wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu cá mùa thu

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ông là một con người như thế nào?

a)

Tài năng

b)

Có lòng yêu nước & thương dân

c)

Kiên quyết hợp tác với thực dân Pháp

d)

Yêu cảnh sắc đồng quê

e)

Yêu quê hương đất nước

2.

Chùm ba bài thơ “Thu điếu, Thu ẩm, Thu vịnh” có những điểm nào giống nhau

a)

Tả cảnh thu

b)

Khái quát điểm nổi bật của mùa thu

c)

Thể hiện tâm trạng buồn của nhân vật trữ tình

d)

Quan sát cảnh thu ở 1 thời điểm

3.

Bài thơ này gồm bao nhiêu câu

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

4.

Điền vào chỗ trống: “Thu điếu” là bài thơ tả cảnh (a)   đặc sắc: Cảnh đẹp mùa thu quê hương, tình yêu thiên nhiên, yêu mùa thu đẹp gắn liền với tình yêu quê hương tha thiết.”

5.

Bài thơ Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến thể hiện một trong những nét đặc sắc của nghệ thuật phương Đông, đó là:

a)

A. lấy động để tả động.

b)

B. lấy tĩnh để tả tĩnh.

c)

C. lấy tĩnh để tả động.

d)

D. lấy động để tả tĩnh.

6.

Ý nào không có trong chủ đề của bài thơ Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến?

a)

A. Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá.

b)

B. Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả.

c)

C. Tâm hồn thanh cao của tác giả.

d)

D. Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu.

7.

Nguyễn Khuyến là bậc thầy trong việc sử dụng từ láy để diễn tả động thái của sự vật, hiện tượng. Trong bài thơ Câu cá mùa thu, Nguyễn Khuyến đã sử dụng những từ láy nào?

a)

A. Lơ phơ, hắt hiu, phất phơ.

b)

B. Tẻo teo, lóng lánh, lạnh lẽo.

c)

C. Hắt hiu, lập loè, lạnh lẽo.

d)

D. Lạnh lẽo, lơ lửng, tẻo teo.

8.

Nội dung sáu câu đầu bài Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến là:

a)

A. nêu lên sự đánh giá của tác giả về sự vật, hiện tượng xung quanh mình.

b)

B. giới thiệu quang cảnh thiên nhiên nơi tác giả sống.

c)

C. miêu tả thần thái mùa thu ở làng quê vùng đồng bằng Bắc Bộ.

d)

D. miêu tả cảnh một buổi câu cá của nhà thơ.

9.

Cảnh vật mùa thu được nhắc đến trong sáu câu thơ đầu bài Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến có đặc điểm:

a)

A. vừa tươi tắn vừa mát mẻ

b)

B. vừa lạnh lẽo vừa hiu hắt

c)

C. vừa trong vừa tĩnh lặng

d)

D. vừa sinh động vừa giàu sức sống

10.

Nguyễn Khuyến có đóng góp lớn vào sự phát triển của nền văn học dân tộc ở thể loại nào?

a)

A. Thơ thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B. Hát nói

c)

C. Thể thơ song thất lục bát

d)

D. Thơ Nôm

11.

Câu nào dưới đây không nói đúng về nhà thơ Nguyễn Khuyến?

a)

A. Phần lớn cuộc đời làm quan dưới triều Nguyễn.

b)

B. Sinh năm 1835, mất năm 1909.

c)

C. Xuất thân trong một gia đình nhà nho nghèo.

d)

D. Từng bày tỏ thái độ kiên quyết không hợp tác với chính quyền thực dân Pháp.

12.

Nguyễn Khuyến sinh ra tại đâu?

a)

Nam Định

b)

Hà Nam

c)

Ninh Bình

d)

Bắc Giang

13.

Nguyễn Khuyến lớn lên và sống chủ yếu ở ...

a)

quê mẹ - Nam Định

b)

quê cha - Hà Nam

c)

Cả quê cha lẫn quê mẹ

14.

Nguyễn Khuyến sống ở thế kỉ nào?

a)

XVIII-XIX

b)

XVII-XVIII

c)

XIX-XX

d)

XVIII

15.

Nguyễn Khuyến được gọi là Tam Nguyên Yên Đổ vì:

a)

Đỗ đầu kì thi Hương và thi Hội

b)

Đỗ đàu kì thi Hội và thi Đình

c)

Đỗ đầu kì thi Hương, thi Hội, thi Đình

16.

Phần lớn cuộc đời, Nguyễn Khuyến dành để làm gì?

a)

Làm quan

b)

Chữ bệnh cho dân nghèo

c)

Dạy học

d)

Dạy học và sống thanh bạch ở quê nhà

17.

Nhận xét nào đúng nhất về con người Nguyễn Khuyến?

a)

có tài năng, cốt cách thanh cao, kiên quyết không hợp tác với giặc Pháp

b)

cốt cách thanh cao, tấm lòng yêu nước thương dân, kiên quyết không hợp tác với giặc Pháp

c)

có tài năng, cốt cách thanh cao, tấm lòng yêu nước thương dân, kiên quyết không hợp tác với giặc Pháp

d)

có tài năng, cốt cách thanh cao, tấm lòng yêu nước thương dân

18.

Về sự nghiệp sáng tác, Nguyễn Khuyến được mệnh danh là nhà thơ của...

a)

mùa thu Việt Nam

b)

quê hương Việt Nam

c)

mùa thu Bắc Bộ

d)

quê hương làng cảnh Việt Nam

19.

Theo nhận xét của Xuân Diệu, trong thơ Nôm, Nguyễn Khuyến nức danh nhất với ba bài thơ nào?

(a)  

20.

Bài thơ Câu cá mùa thu được sáng tác khi nào?

a)

Khi tác giả đang làm quan

b)

Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà

c)

Khi vừa đỗ đầu ba kì thi

21.

Nội dung chính của bài thơ Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến) là gì?

a)

Tả cảnh sắc mùa thu đồng bằng Bắc Bộ

b)

Thể hiện tình yêu thiên nhiên, đất nước, quê hương

c)

Tả cảnh sắc mùa thu và thể hiện tâm trạng của tác giả.

d)

Thể hiện tâm trạng của nhà thơ trước thời cuộc

22.

Vắng teo nghĩa là gì ?

a)

Vắng vẻ và lặng lẽ.

b)

Rất vắng, không có hoạt động của con người.

c)

Váng vẻ và thưa thớt.

d)

Không có mặt ở nơi lẽ ra phải có mặt.

23.

Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình – tác giả trong bài thơ ?

a)

Nhớ nhung

b)

U hoài

c)

Sầu muộn

d)

Cô đơn

24.

Bài thơ Thu điếu được làm theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Thất ngôn

25.

Nhà thơ đã bao quát cảnh thu như thế nào?

a)

Cảnh thu được đón nhận từ cao, xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa.

b)

Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa rồi lại từ cao, xa trở lại gần

c)

Cảnh thu được đón nhận theo trình tự thời gian

d)

Cảnh thu được đón nhận từ không gian rộng đến không gian hẹp.

26.

Tác dụng của cách gieo vần “eo”:

a)

Góp phần diễn tả không gian bao la, rộng lớn

b)

Góp phần diễn tả không gian gần gũi

c)

Góp phần diễn tả không gian vắng lặng, thu nhỏ dần, khép kín, phù hợp với tâm trạng uẩn khúc của thi nhân

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

27.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài Thu điếu là vùng nào?

a)

Đồng bằng Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Đồng bằng Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

28.

Đáp án không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

b)

Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

d)

Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

29.

Đáp án KHÔNG PHẢI là nghệ thuật độc đáo được sử dung trong bài thơ Thu điếu là:

a)

Gieo vần tử vận

b)

Nghệ thuật lấy động tả tĩnh

c)

Nghệ thuật nói quá

d)

Nghệ thuật đối

30.

Câu 1: “Tam Nguyên Yên Đổ” là biệt danh mà người ta dùng để nói đến nhà khoa bảng nào sau đây trong lịch sử khoa cử phong kiến Việt Nam thời Trung đại?

a)

A. Nguyễn Hiền

b)

B. Nguyễn Thượng Hiền

c)

C. Nguyễn Khuyến

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm