wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình lớp 6

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 cạnh khác nhau

2.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

180 độ

3.

Muốn vẽ tam giác đều, ta cần có dụng cụ nào?

a)

Ê ke

b)

Thước kẻ

c)

Compa

4.

Muốn kiểm tra tam giác đều, ta có những cách nào?

a)

Đo 1 góc xem có bằng 60 độ không

b)

Đo 3 góc xem có bằng 60 độ không

c)

Đo 2 cạnh xem có bằng nhau không

d)

Đo 3 cạnh xem có bằng nhau không

5.

Chọn những câu đúng:

a)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau và một cạnh nhỏ hơn 2 cạnh kia

c)

Tam giác thường là tam giác có 3 cạnh và 3 góc

d)

Tam giác đều là tam giác có 3 góc bằng nhau và bằng 60 độ

6.

Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều

a)

Tam giác ABC đều

b)

Tam giác DEF đều

c)

Tam giác MNP đều

d)

Tam giác GHI đều

7.

Tam giác MNP đều có cạnh MN = 5cm, NP và MP có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

NP = 5cm, MP = 6cm

b)

NP = 5 cm, MP = 6 cm

c)

NP = 6 cm, MP = 6 cm

d)

NP = 5 cm, MP = 5 cm

8.

Cho tam giác ABC có AB=AC=BC.

So sánh các góc của tam giác ABC?

a)

Góc A < Góc B < Góc C.

b)

Góc A > Góc B < Góc C

c)

Góc A = Góc B = Góc C

d)

Góc A = Góc B > Góc C

9.

Hình nào dưới đây không phải tam giác đều

a)

Hình 1, Hình 3

b)

Hình 2, Hình 4

c)

Hình 1, Hình 3, Hình 4

d)

Hình 1, Hình 2, Hình 3

10.

Hình nào là tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
11.

Hình MNPQ là hình vuông

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

13.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

14.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

15.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

16.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

17.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

18.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

19.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

20.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

21.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

23.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

24.

Chọn các câu đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

25.

Câu 1. _NB_ Hãy chọn câu sai.

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi.

c)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

26.

Câu 2. _NB_ Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”.

a)

bằng nhau.

b)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

27.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

28.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

29.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

30.

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

31.

Bán kính của hình tròn ........... đường kính:

a)

gấp đôi

b)

bằng

c)

bằng một nửa

d)

dài hơn

32.

Muốn tính DIỆN TÍCH hình chữ nhật, ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (không cần cùng đơn vị đo cũng được)

c)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

d)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

33.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

34.

Diện tích hình bình hành và hình thoi được tính bằng cách nào?

a)

Chiều dài x chiều rộng

b)

Độ dài đáy x chiều cao

c)

Cạnh x cạnh

d)

Tổng độ dài 4 cạnh của hình

35.

Đâu là công thức tính chu vi hình chữ nhật:

a)

P = a + b x 2

b)

P = (a + b) x 2

c)

P = (a X b) x 2

d)

P = a + b + a + b

36.

Đâu là công thức tính diện tích hình chữ nhật:

a)

S= a x b

b)

S= b x a

c)

S= a x a

d)

S= (a + b) x 2

37.

Hình vuông có P = a x 2 là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hình vuông có P = a x 4 là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hình vuông có P = a x a là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hình vuông có S = a x b là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hình vuông có S = a x a là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hình vuông có S = a x 4 là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hình bình hành có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) x 2

b)

P= a + b x 2

c)

P = a x 2 + b

d)

P = a x h

44.

Hình bình hành có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a x b

b)

S= a x a

c)

S = a x 2 + b

d)

S = a x h

45.

Diện tích hình thoi là:

a)

S= a x b

b)

S= a x a

c)

S= b x h

d)

S= (m x n) : 2

46.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

47.

Muốn tính chiều cao hình thang ta lấy:

a)

Diện tích hình thang nhân hai rồi chia cho tổng hai đáy

b)

Diện tích hình thang nhân hai rồi nhân cho tổng hai đáy

c)

Diện tích hình thang chia cho tổng hai đáy

d)

Diện tích hình thang chia hai nhân tổng hai đáy.

48.

Muốn tính diện tích một mặt HLP ta lấy:

a)

Diện tích xung quanh chia cho 6

b)

Diện tích xung quanh chia cho 4

c)

Diện tích toàn phần chia cho 6

d)

Diện tích toàn phần chia cho

49.

Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy:

a)

Bán kính nhân 3,14

b)

Bán kính nhân 2 rồi nhân 3,14

c)

Đường kính nhân 3,14

d)

Bán kính nhân bán kính nhân 3,14

50.

Muốn tính bán kính hình tròn ta lấy:

a)

Chu vi chia 3,14 chia 2

b)

Chu vi chia 3,14

c)

Đường kính chia 2

d)

Chu vi chia 2 chia 3,14

51.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

52.

Chữ cái nào sau đây không có tâm đối xứng: O, S, K, N

a)

Chữ O

b)

Chữ S

c)

Chữ K

d)

Chữ N

53.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
54.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
55.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

56.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Cho hình vẽ, hình không có trục đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

58.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

59.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

60.

Trong các nhóm hình dưới đây,nhóm hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình vuông.

d)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

61.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
62.

Hai điểm M và N đối xứng nhau qua tâm I khi nào?

a)

Khi M là trung điểm của đoạn thẳng IN.

b)

Khi I là trung điểm của đoạn thẳng MN.

c)

Khi N là trung điểm của đoạn thẳng IM.

d)

Không đối xứng.

63.

Điểm A nằm trên đường tròn tâm O. Điểm B đối xứng với điểm A qua tâm O thì vị trí của điểm B:

a)

Nằm trên đường tròn tâm O

b)

Nằm trong đường tròn tâm O

c)

Nằm ngoài đường tròn tâm O

d)

Trùng với điểm A

64.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân