Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra giữa kì toán 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: NB-TD Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.

A.     5000              B. 500         C. 50             D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

3.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

4.

Giá trị x thỏa mãn:

x-152-27=18 là?

a)

187

b)

197

c)

107

d)

Không đáp án nào đúng

5.

Từ các chữ số 1, 2, 3 viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

6.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Tính giá trị biểu thức:

52 . 102

a)

5200

b)

5204

c)

5300

d)

5304

8.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

9.

Giá trị của x thỏa mãn:

500 : x - 22 = 28

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

10.

Từ các chữ số 2, 0, 9 viết được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

11.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

12.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

13.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

14.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

15.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

77

b)

15

c)

66

d)

55

16.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

17.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

18.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

19.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

20.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

21.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

22.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

23.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

24.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

25.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

26.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

27.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 ∉\notin  A

c)

0 ∈\in  A

d)

7undefined A

e)

1 ∉\notin  A

28.

Cho a ∈\in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

29.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

30.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

31.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

32.

ƯLCN(18,60) là?

a)

18

b)

60

c)

30

d)

6

33.

BCNN(10, 14, 16) là:

a)

560

b)

70

c)

16

d)

35

34.

Trên tập N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

7

b)

2

c)

28

d)

36

35.

Trên tập N, trong các số sau, ước của 14 là:

a)

7

b)

5

c)

18

d)

42

36.

Kết quả phép tính 3 - (-2 -3) là:

a)

-2

b)

2

c)

6

d)

-6

37.

Trên tập số nguyên Z, thứ tự tăng dần các ước của 2 là:

(a)  

38.

Biết -6.x=18. Vậy x bằng?

(a)  

39.

Trên tập số tụ nhiên N, các ước của 5 là:

(a)  

40.

Các giá trị của x thoả mãn -2 < x < 2 là:

a)

-1; 0; 1

b)

0

c)

1

d)

-1

41.

Ước của 7 trên tập số nguyên Z là:

a)

1; 7

b)

14; 28

c)

-14; 28

d)

-1: -7

42.

 Số nào sau đây thỏa mãn

15≤x≤2515\le x\le25

a)

15

b)

23

c)

25

d)

13

e)

33

43.

Các số nào sau đây là bội của 9

a)

27

b)

138

c)

81

d)

279

44.

Số số tự nhiên  mà  12≤x≤2012\le x\le20  là: (a)  


45.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

46.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

47.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

48.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

49.

Đây là hình tam giác đều

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hình nào sau đây là hình lục giác đều

a)
b)
c)
d)
51.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

52.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

53.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

54.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

55.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

56.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

57.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

58.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

59.

ƯCLN (3, 4) là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

12

60.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)