wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SACCAROZƠ

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của đường mía là

a)

C6H12O6 (glucozơ)

b)

C6H12O6 (fructozơ)

c)

C6H12O6 (saccarozơ)

d)

C12H22O11 (saccarozơ)

2.

Để phân biệt glucozơ với saccarozơ có thể sử dụng dung dịch nào?

a)

AgNO3/NH3

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc

d)

NaOH

3.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Glucozơ?

a)

Pha huyết thanh.

b)

Làm phân bón hóa học.

c)

Tráng gương, tráng ruột phích.

d)

Sản xuất vitamin C.

4.

Khí thoát ra trong quá trình lên men rượu từ Glucozơ là

a)

CO2.

b)

CO.

c)

CH4.

d)

O2.

5.

Loại quả chín nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất?

a)

Chuối.

b)

Cam.

c)

Mít.

d)

Nho

6.

Loại quả chín nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất?

a)

Chuối.

b)

Cam.

c)

Mít.

d)

Nho

7.

Lên men 18 gam Glucozơ với hiệu suất 80%, thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là

a)

2,24 lít.

b)

4,48 lít

c)

1,792 lít.

d)

3,584 lít.

8.

Tính khối lượng Ag thu được khi thực hiện phản ứng tráng bạc với 150 gam dung dịch Glucozơ 3,6%. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a)

6,48 gam.

b)

3,24 gam.

c)

1,62 gam.

d)

4,32 gam.

9.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

10.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

11.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

phản ứng với dung dịch NaCl

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

12.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

13.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.

b)

Gỗ được dùng để chế biến thành giấy.

c)

Xenlulozơ có phản ứng màu với iot.

d)

Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể.

14.

Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

tinh bột

15.

Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

a)

khử glucozơ bằng H2/Ni, to.

b)

oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/ NH3

c)

lên men ancol etylic.

d)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

17.

Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

16,2 gam.

b)

10,8 gam.

c)

21,6 gam.

d)

32,4 gam.

18.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

b)

glucozơ có trong máu người với nồng độ 0.01%

c)

chất rắn không màu, tan tốt trong nước

d)

chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng

19.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

20.

Để phân biệt glucozơ với saccarozơ có thể sử dụng dung dịch nào?

a)

AgNO3/NH3

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc

d)

NaOH

21.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

22.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

23.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.