wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra ESTE - CHẤT BÉO

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic.

b)

ancol metylic.

c)

etylen glicol.

d)

glixerol.

2.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

3.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

C2H5COONa và CH3OH

4.

Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 4,8 gam ancol. Vậy X là

a)

metyl propionat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl axetat.

5.

Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

19,8

b)

21,8

c)

14,2

d)

11,6

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước.

b)

Phân tử chất béo chứa nhóm chức este

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit

7.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là

a)

0,20.

b)

0,15.

c)

0,30.

d)

0,18.

8.

Este X chứa vòng benzen có công thức phân từ là C8H8O2. số công thức cấu tạo của X là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

9.

Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức của X là

a)

HCOOC4H7

b)

CH3COOC3H5

c)

C2H3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H3

10.

Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125. Cho X tác dụng hoàn toàn với NaOH thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?

a)

tristearin

b)

metyl axetat

c)

metyl fomat

d)

benzyl axetat

12.

Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ?

a)

triolein

b)

tripanmitin

c)

tristearin

d)

trilinolein

13.

Triolein không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2 (có xúc tác)

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

Cu(OH)2

14.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit ta thu được

a)

muối của axit béo và glixerol.

b)

axit béo và glixerol.

c)

axit béo và etanol.

d)

xà phòng và glixerol.

15.

Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3COOH, C2H5OC2H5, HCOOCH3 và CH3CHO. Số lượng este là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

16.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

17.

Đốt cháy hoàn toàn 5,72 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

A. B. C. D.

a)

C4H8O4

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2.

18.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC3H7.

19.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol

20.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C15H31COOCH3.

c)

(C17H33COO)2C2H4

d)

(C17H35COO)3C3H5.

21.

Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

eyl axetat.

d)

metyl propionat.

22.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

23.

Metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

24.

Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

25.

Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

hiđrat hoá.

b)

hiđro hóa.

c)

tráng bạc.

d)

xà phòng hóa.

26.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HO-C2H4-CHO.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOC2H5.

27.

Cho 6 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

75%

b)

25%

c)

50%

d)

55%

28.

Glixerol có công thức cấu tạo là

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

C2H4(OH)2.

d)

C3H5(OH)3.

29.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

30.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

17,80 gam.

b)

18,24 gam.

c)

16,68 gam.

d)

18,38 gam.

31.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

8,2.

b)

10,2.

c)

15,0.

d)

12,3.

32.

X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOCH(CH3)2

33.

Số đồng phân este  C4H8O2C_4H_8O_2  là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

3,36.

c)

4,48.

d)

5,04.

35.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

a)

25,2 gam

b)

50,4 gam

c)

12,6 gam

d)

100,8 gam

36.

Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Axit axetic.

b)

Metyl fomat.

c)

Ancol etylic.

d)

Metyl axetat.

37.

Cho các este sau: etyl fomat, vinyl axetat, metyl acrylat, phenyl propionat, isoproyl axetat. Hỏi có bao nhiêu chất khi thủy phân thu được ancol

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

metyl metacrylic.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl acrylic.

d)

metyl metacrylat.

39.

Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là

a)

axit axetic.

b)

etyl axetat.

c)

ancol etylic.

d)

ancol metylic.

40.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

C2H3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

41.

X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH.

d)

HCOOCH3.

42.

Hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C2H4O2. Biết X có phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Vậy công thức cấu tạo của X là

a)

CH3CHO.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3COOCH3.

43.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2 muối và 2 ancol.

44.

Este vinyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH2CH3.

45.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

46.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

H2O.

47.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch KOH thì thu được

a)

CH3COOK và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOOK và CH3OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

CH3COOK và CH3CHO.

48.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và C2H5OH.

49.

Este CH3COOC2H5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất nào sau đây?

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

C2H5COOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C3H7OH.

d)

CH3COOH và CH3OH.

50.

Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hiđro hóa (có xúc tác Ni).

b)

cô cạn ở nhiệt độ cao.

c)

làm lạnh.

d)

đề hidro hóa.