wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoaaa

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li ?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá − khử.

2.

Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut.

a)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axít.

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

Một hợp chất khi tan trong nước và phân li ra ion OH‑ là bazo

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.

3.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

FeCl3.

c)

HNO3

d)

NaCl.

4.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

HF

d)

Al2(SO4)3

5.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

C12H22O11

b)

CH3COOH

c)

Mg(OH)2

d)

Al2(SO4)3

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

C12H22O11

b)

CH3COOH

c)

Mg(OH)2

d)

H2SO4

7.

Chất nào sau đây là chất không điện ly?

a)

HCl      

b)

C2H5OH

c)

Mg(OH)2

d)

H3PO4

8.

Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut

a)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axít.

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

Một hợp chất khi tan trong nước và phân li ra ion H+ là axít

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.

9.

Chất nào sau đây là chất không điện ly?

a)

CH3COOH.

b)

C3H5(OH)3.

c)

HNO3

d)

NaCl

10.

pH của dung dịch HCl 10-4 M là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

3,7

11.

pH của dung dịch NaOH 10-4 M là

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

12.

Dung dịch X có [H+] = 9.10-11M. Dung dịch X có môi trường

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

trung hòa

13.

Dung dịch X có [H+] = 2.10-2M. Dung dịch X có môi trường

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

trung hòa

14.

Dung dịch X có [H+] = 10-7M. Dung dịch X có môi trường

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

trung hòa

15.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

16.

Nồng độ mol của ion Ba2+ trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

17.

Dung dịch muối nào dưới đây có môi trường bazơ

a)

Na2CO3

b)

NaCl.

c)

NaNO3

d)

(NH4)2SO4

18.

Dung dịch của muối nào dưới đây có môi trường axit?

a)

CH3COONa

b)

ZnCl2

c)

NaCl

d)

Na2CO3

19.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

Al(OH)3

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(OH)2

20.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính:

a)

Al(OH)3

b)

Zn(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Zn(OH)2

21.

Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng?

a)

Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4↓ + 2NaCl    

b)

FeS + ZnCl2 -> ZnS + FeCl2

c)

2HCl + Mg(OH)2  ->MgCl2 + 2H2O  

d)

FeS + 2HCl ->FeCl2 + H2S↑

22.

Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng?

a)

K2SO4 + Ba(NO3)2 -> BaSO4↓ + 2KNO3    

b)

ZnS + FeCl2 -> FeS + ZnCl2

c)

2HCl   + Cu(OH)2  -> CuCl2 + 2H2O     

d)

ZnS + 2HCl -> ZnCl2 + H2S↑

23.

Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

AlCl3 và CuSO4.

b)

NaOH và HCl

c)

Na2CO3 và HCl

d)

NaCl và AgNO3

24.

Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

Al(NO3)3 và FeSO4

b)

KOH và H2SO4

c)

CaCO3 và HCl

d)

BaCl2 và Na2SO4

25.

Dung dịch chứa ion H+ có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm

a)

HSO4-, HCO3‑

b)

HSO4-, HCO3‑, CO32‑

c)

HCO3‑, SO32‑, OH-         

d)

HSO4-, CO32‑, S2‑

26.

Dung dịch chứa ion H+ có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm

a)

HSO4-, HCO3‑

b)

HSO4-, HCO3‑, CO32‑

c)

HSO3‑, OH‑, S2-

d)

HSO4-, CO32‑, S2‑

27.

Dung dịch chứa OH- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm

a)

NH4+, Na+, Fe2+, Fe3+

b)

Na+, Fe2+, Fe3+, Al3+   

c)

NH4+, H+, Fe3+, Al3+

d)

NH4+, Fe2+, Fe3+, Ba2+

28.

Dung dịch chứa OH- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm

a)

NH4+, K+, Cu2+, H+

b)

Na+, Mg2+, Fe3+, H+

c)

NH4+, Cu2+, Fe3+, H+

d)

NH4+, Al3+, H+, Ba2+

29.

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

a)

K+; Ba2+; Cl- và NO3-.

b)

Cl-; Na+; NO3- và Ag+.

c)

K+; Mg2+; OH- và NO3-.

d)

K+; Mg2+; OH- và NO3-.

30.

Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+; Al3+; Cl- và SO42-.

b)

Cl-; Na+; NO3- và Ca2+.

c)

K+; Na+; OH- và NO3-

d)

Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.

31.

Cho phương trình hóa học: KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phương trình trên?

a)

KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O

b)

2KOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2KNO3

c)

Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O.

d)

KOH + NH4Cl → KCl + NH3 + H2O

32.

Phương trình 2H+ + S2-  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

a)

. FeS + HCl ->  FeCl2 + H2S.

b)

H2SO4 đặc + Mg->  MgSO4 + H2S + H2O

c)

Na2S + HCl->  H2S + NaCl

d)

BaS + H2SO4 -> BaSO4 + H2S

33.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2        →                                                        (2) CuSO4 + Ba(NO3)2      →            

(3) Na2SO4 + BaCl2             →                                                         (4) H2SO4 + BaSO3            →            

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  →                                                         (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2  → 

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

a)

(1), (2), (3), (6)

b)

(1), (3), (5), (6).    

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(3), (4), (5), (6).

34.

Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑        (b) Na2S + 2HCl →  2NaCl + H2S↑

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O →2Al(OH)3 + 3H2S↑ + 6NaCl    (d) KHSO4 + KHS →K2SO4 + H2S↑

(e) BaS + H2SO4 (loãng) →BaSO4 + H2S↑   

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

35.

Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3; 0,15 mol CO32− và 0,05 mol SO42−. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

29,5 gam

b)

28,5 gam

c)

33,8 gam

d)

31,3 gam

36.

Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)

a)

0,03 và 0,02

b)

0,05 và 0,01

c)

0,01 và 0,03

d)

0,02 và 0,05

37.

Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

a)

NO3-  và 0,03

b)

Cl- và 0,01

c)

CO32- và 0,03

d)

OH- và 0,03

38.

Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,1M với 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

a)

12

b)

13

c)

15

d)

16

39.

Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M với 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

a)

đợi hỏi ck t đáp án

b)

thầy ch chựa

c)

đoán xem đáp án là j nào

d)

hmy rat xinh gai

40.

Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

a)

13

b)

1,2

c)

1,0

d)

12,8

41.

Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X chứa m gam kết tủa. Dung dịch X có pH  và m lần lượt là

a)

mai lên chựa r về ấy cho

b)

hmu iu ck

42.

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, NaOH, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, số chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

43.

: Dung dịch HCl có pH=3. Cần pha loãng dd axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4.

a)

8 lần

b)

9 lần

c)

10 lần

d)

5 lần

44.

Trộn 300ml dd HCl 0,05M với 200ml dd Ba(OH)2 a mol/lit thu được dung dịch có pH= 12. Tính a

a)

0,05M

b)

0,55M

c)

0,075M

d)

0,06M

45.

Trộn 200ml dd HCl a mol/lit với 300ml dd Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch có pH= 12. Tính a

a)

0,125M

b)

0,5M

c)

0,075M

d)

0,1M

46.

Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: 

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

a)

3,73 gam

b)

7,04 gam

c)

7,46 gam

d)

3,52 gam

47.

Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3và Cl, trong đó số mol của ion Cl là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

9,21

b)

9,26

c)

8,79

d)

7,47

48.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói về chất điện li ?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

b)

. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá − khử

49.

Phương trình điện li viết đúng là          

a)

NaCL -> Na2+ + CL2-

b)

Ca(OH)2 -> Ca2+ +2OH-

c)

C2H5OH-> C2H5+ + OH-

d)

CH3COOH -> CH3COO + H+

50.

Phương trình điện li viết đúng là          

a)

NaCL -> Na2+ + CL2-

b)

Ca(OH)2 ->  Ca2+ + OH- 

c)

C2H5OH-> C2H5+ + OH-

d)

CH3COOH-> <-CH3COO- + H+