WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI
Total questions: 64
Worksheet time: 33mins
Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Fe3+, Na+, NO3-, OH-
Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Fe3+, Na+, Cl-, OH-
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.
5 lần
10 lần
15 lần
20 lần
Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:
H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3
Al(OH)3, CH3COOH, H2O
H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , CaCl2
H2O, CH3COOH, CuSO4
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Muối nào sau đây không phải muối axit:
Na2HPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là
CH3COOH
NaHCO3
Ba(OH)2
KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Trộn hai chất A và B ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH-. A và B là:
Cu(NO3)2 và NaOH
Cu(OH)2 và NaNO3
Cu(NO3)2, NaNO3, NaOH
không tồn tại dung dịch như vậy
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Cho phản ứng sau :
Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.
Vậy A, B lần lượt là:
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3
KCl, FeCl3
KBr, FeBr3
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :
Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu
Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion
Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện
Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch .
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion khi chất đó tan trong nước.
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.
Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là
CuS + NaCl
MgCl2 + K2SO4
HCl + Ba(NO3)2
NaCl + AgNO3
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Nước chanh pH = 2
Thuốc tẩy dầu pH= 11
Cà phê đen pH = 5
Máu pH = 7,4
Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?
A. KOH và HCl
B. NaOH và NaHCO3.
C. HCl và AgNO3.
D. KCl và NaNO3
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH-=> H2O?
CH3COOH + NaOH--> CH3COONa + H2O.
KOH + HCl-->KCl + H2O.
Ba(OH)2 + H2SO4 -->BaSO4 + 2H2O.
CH3COOH + KOH--> CH3COOK + H2O.
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3– .
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Chất điện li yếu là:
Na2SO4
NaCl
H2S
KOH
Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
[H+] < 0,05M
[ClO−] = 0,05M
[H+] > [ClO−].
[H+] = 0,05M.
Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 . Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch là:
0,2M
0,06M
0,3M
0,6M
Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?
CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl
Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh.
Al(OH)3 ; (NH2)2 CO ; NH4Cl
Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO
Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH
NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; CH3COONH4
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl
H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
HBr
Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa.
Sản phẩm sau phản ứng có chất khí.
Sản phẩm sau phản ứng có chất tan
Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu
Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây : H2SO4 ; Ba(OH)2 ; BaCl2 ; HCl ; NaCl ; NaOH. Hãy chọn một thuốc thử trong các hóa chất sau đây để nhận biết:
dd NaOH
quỳ tím
AgNO3
BaCl2
Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7
3
4
2
5
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?
HCl.
HF.
HI.
HBr.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?
Dung dịch NaCl.
Dung dịch CH3COONa.
Dung dịch NH4Cl.
Dung dịch Al2(SO4)3.
Trộn 10 ml dung dịch HCl có pH=1 vào 10 ml dung dịch NaOH có pH=12 thu được dung dịch có pH bằng:
1,392
3,045
0,03
0,3
Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,1 M là :
50 ml
100 ml
200 ml
300 ml
Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu:
Chỉ theo kiểu bazơ
Chỉ theo kiểu axit
Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều bazơ
Vì là bazơ yếu nên không phân li
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Dung dịch X tác dụng với H2SO4 loãng thu được dung dịch Y và khí Z. Chất X là
Na2CO3
BaCO3
NaCl
Ba(OH)2
Phản ứng nào sau đây có PT ion thu gọn là : S2- + 2H+ → H2S
ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S
Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
K2S + 2CH3COOH → 2 CH3COOK + H2S
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Cho 0,31 mol NaOH tác dụng với dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3. Khối lượng kết tủa tạo ra là
8,56 g
7,49 g
10,7 g
22,47 g
Cho các phản ứng sau
(1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 →
(3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 →
(5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 →
Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là
OH- + H+ → H2O
3
2
4
5
Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng
2
12
13
1
Cho dung dịch X gồm: 0,01 mol Na+; 0,04 mol Mg2+; 0,03 mol NO3-; x mol SO42-. Giá trị x bằng
0,04 mol
0,03 mol
0,02 mol
0,01 mol
Cho 100 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 1M vào 200 ml dung dịch Ba(HCO3)2 0,75M. Hãy cho biết sau phản ứng thu được V (lít) CO2 (đktc) và m gam kết tủa. Hãy lựa chọn giá trị đúng của V và m.
3,36 lít và 46,6g kết tủa.
2,24 lít và 23,3g kết tủa.
6,72 lít và 23,3g kết tủa
4,48 lít và 34,95g kết tủa.
Cho rất từ từ từng giọt dung dịch chứa Na2CO3 0,15 mol vào 100 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi dung dịch HCl hết cho dung dịch nước vôi trong dư vào thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
15,0 gam
5,0 gam
10,0 gam
7,5 gam
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
0,015
0,01
0,02
0,03
Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M
1
0,5
0,25
0,05
Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
Dung dịch muối có pH < 7.
Muối cố khả năng phản ứng với bazơ.
Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
Muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Hoà tan 20ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm thay đổi thể tích thì pH của dung dịch mới thu được là :
1
2
3
13
Cho 0,5 mol dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
3,90 gam.
11,70 gam.
5,85 gam.
7,80 gam.
Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?
NH4NO3.
Na2CO3.
KOH
K2SO4.
Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Zn(OH)2, ZnO, Fe2O3.
Na2SO4, HNO3, Al2O3.
Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3.
NaHS, Al2O3, Mg(OH)2.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Dung dịch X gồm 0,2 mol K+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol SO42–. Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có oxi thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
52,4.
54,2.
76,4.
46,7.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HNO3 (3), NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
(3), (2), (4), (1).
(4), (1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (1).
Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
0,12.
0,10.
0,14.
0,08.
Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?
Muối ăn (NaCl)
Thuốc muối (NaHCO3)
Đá vôi ( CaCO3)
Chất khác
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
NH4NO3
HCl
H2SO4
NaNO3
