wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H12_CACBOHĐRAT

Total questions: 36

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

SaccarozƠ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

2.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

4.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

Glucozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

5.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

6.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

7.

Cho 18 (g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

18,0

c)

21,6

d)

10,8

8.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

9.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

10.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

11.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

12.

Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.

a)

0,25M

b)

0,05M

c)

1M

d)

số khác

13.

Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.

a)

54

b)

58

c)

84

d)

46

14.

Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

a)

11,4 %

b)

14,4 %

c)

13,4 %

d)

12,4 %

15.

Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:

a)

184 gam

b)

138 gam

c)

276 gam

d)

92 gam

16.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

17.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

ancol.

b)

xeton.

c)

amin.

d)

anđehit.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

20.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

21.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

22.

Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

23.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

25.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

26.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2]NO3.

d)

Na.

27.

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa

a)

tinh bột.

b)

glucozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

saccarozơ.

28.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

c)

Kim loại Na.

d)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

29.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

30.

Glucozơ và saccarozơ có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đều là monosaccarit.

b)

Dung dịch đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh.

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

31.

Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. Vậy X là

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Tinh bột.

32.

Cacbohiđrat X có đặc điểm:

- Bị phân hủy trong môi trường axit

- Thuộc loại polisaccarit

- Phân tử gồm nhiều gốc β - glucozơ

Cacbohidrat X là:

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

33.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Glicogen

34.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

35.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

36.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.