Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gluozơ

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Glucozơ?

a)

Pha huyết thanh.

b)

Làm phân bón hóa học.

c)

Tráng gương, tráng ruột phích.

d)

Sản xuất vitamin C.

2.

Khí thoát ra trong quá trình lên men rượu từ Glucozơ là

a)

CO2.

b)

CO.

c)

CH4.

d)

O2.

3.

Loại quả chín nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất?

a)

Chuối.

b)

Cam.

c)

Mít.

d)

Nho

4.

Những nhà sản xuất rượu vang ở Pháp đã vận dụng phản ứng nào để sản xuất ra rượu từ loại quả nho?

a)

Cộng.

b)

Thế.

c)

Thủy phân.

d)

Lên men.

5.

Tính khối lượng Ag thu được khi thực hiện phản ứng tráng bạc với 150 gam dung dịch Glucozơ 3,6%. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a)

6,48 gam.

b)

3,24 gam.

c)

1,62 gam.

d)

4,32 gam.

6.

Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl kề nhau, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2/OH-, to

b)

AgNO3/NH3, to

c)

Cu(OH)2 ở to thường

d)

kim loại Na

9.

Phản ứng nào sau đây không thể chứng minh được trong phân tử glucozơ có nhóm andehit

a)

Glucozơ + AgNO3/NH3 (t0)

b)

Glucozơ + Cu(OH)2/NaOH (t0)

c)

Lên men glucozơ

d)

Glucozơ + H2 (Ni, t0)

10.

Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức xeton

b)

nhóm chức axit

c)

nhóm chức anđehit

d)

nhóm chức ancol

11.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

glucozơ tráng bạc

b)

glucozơ tác dụng với H2 (xt Ni đun nóng)

c)

glucozơ làm mất màu dung dịch brom

d)

lên men glucozơ

12.

Glucozơ và fructozơ thuộc loại:

a)

monosaccarit

b)

đisaccacrit

c)

polisaccarit

13.

Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

1%

d)

10%

14.

Fructozơ là chất kết tinh, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt và đặc biệt trong mật ong, làm mật ong có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

CH2O.

b)

C2H4O2.

c)

C3H8O3.

d)

C6H12O6

15.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2.

d)

H2.

16.

Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C18H32O16

d)

C12H22O11

17.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

18.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

7,2.

b)

9.

c)

11,25.

d)

22,5.

19.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

20.

Phân tử khối của glucozo là

a)

108

b)

180

c)

118

d)

1080