wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b3

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương tiện giao thông

(a)  

2.

Xe buýt

(a)  

3.

Taxi

(a)  

4.

Xe buýt nội thành

(a)  

5.

Xe buýt liên tỉnh

(a)  

6.

Xe buýt tuyến ngắn

(a)  

7.

Xe buýt nội bộ

(a)  

8.

Taxi thường

(a)  

9.

Taxi gọi qua tổng đài

(a)  

10.

Taxi cao cấp

(a)  

11.

Taxi loại lớn

(a)  

12.

Cửa ra số 1

(a)  

13.

Tuyến số 1

(a)  

14.

Ga trung chuyển

(a)  

15.

Nơi đổi tuyến

(a)  

16.

Hướng

(a)  

17.

Hướng đi

(a)  

18.

Thẻ giao thông

(a)  

19.

Phí cơ bản

(a)  

20.

Bản đồ tuyến xe

(a)  

21.

Ngõ/hẻm

(a)  

22.

Góc đường/góc quẹo

(a)  

23.

Đường dân sinh (giao với đường sắt )

(a)  

24.

Ngã ba

(a)  

25.

Ngã tư

(a)  

26.

Đường dành riêng cho xe buýt

(a)  

27.

Toà nhà

(a)  

28.

Siêu thị

(a)  

29.

Tiệm làm tóc

(a)  

30.

Trạm xăng

(a)  

31.

Phương hướng đi chuyển

(a)  

32.

Đi về bên phải

(a)  

33.

Rẽ phải

(a)  

34.

Đi về bên trái

(a)  

35.

Rẽ trái

(a)  

36.

Đi thẳng

(a)  

37.

Đi miết /đi thẳng

(a)  

38.

Đi qua

(a)  

39.

Băng qua/đi sang

(a)  

40.

Quay lại

(a)  

41.

Quay đầu (xe)

(a)  

42.

Đi ra (xã hướng người nói )

(a)  

43.

Đi ra ( về hướng người nói)

(a)  

44.

Quẹo tại góc cua

(a)  

45.

Phía đối diện

(a)  

46.

Đường hầm

(a)  

47.

Sân vận động WorldCup

(a)  

48.

Công viện Olympic

(a)  

49.

Đường

(a)  

50.

Chỗ

(a)  

51.

Quảng trường gwanghwamun

(a)  

52.

Đi bộ thẳng

(a)  

53.

Hành lý

(a)  

54.

Đứng dậy khỏi chỗ ngồi

(a)  

55.

Trẻ (sơ sinh )

(a)  

56.

Nhường ,nhường nhịn

(a)  

57.

Nata (loại hình nghệ thuật hiện đại dùng dụng cụ nấu ăn làm nhạc cụ )

(a)  

58.

Cũng deoksu

(a)  

59.

Năng lực tiếng hàn

(a)  

60.

Cho xem, cho thấy

(a)  

61.

Truyền thông

(a)  

62.

Sự đăng ký

(a)  

63.

Tầng hầm

(a)  

64.

Nhân viên giao hàng

(a)  

65.

Nhân viên bưu điện

(a)  

66.

Vạch sang đường

(a)  

67.

Có phát thanh hướn dẫn

(a)  

68.

Sự đổi tàu, đổi thuyền

(a)  

69.

Chăm, mền

(a)  

70.

Buổi phát biểu

(a)  

71.

Bút chì màu

(a)  

72.

Lá đậu

(a)  

73.

Xe buýt nhanh

(a)  

74.

Bầu không khí

(a)  

75.

Hàng/ dãy

(a)  

76.

Đường sắt đi sân bay

(a)  

77.

Hiện tại ,bây giờ

(a)  

78.

Được nối /liên kết N

(a)  

79.

Tên tuyến

(a)  

80.

Nơi đi qua

(a)  

81.

Xe đầu -xe cuối

(a)  

82.

Vận hành

(a)  

83.

Khoảng cách

(a)  

84.

Tiêu hao tiêu tốn (=걸리다/들다)

(a)  

85.

Xe buýt chạy liên tục (chủ yếu phục vụ khách du lịch

(a)