Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp HK1 hóa 10

Total questions: 87

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

3.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

4.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

5.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

6.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

8.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

9.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

10.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

11.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

12.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

13.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

14.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

15.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được nhận định đúng:

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……………, tính phi kim …………

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, giảm dần

d)

giảm dần, tăng dần

17.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

18.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

19.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Bán kính nguyên tử càng lớn tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.

b)

Điện tích hạt nhân càng lớn tính phi kim càng mạnh.

c)

Độ âm điện của nguyên tử càng lớn tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.

d)

Bán kính càng nhỏ nguyên tử càng dễ nhận electron.

20.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

21.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

22.

Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là

a)

Na, chu kì 3, nhóm IA.

b)

Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

F, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

23.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

24.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

25.

Trong nhóm A theo chiều từ trên xuống, tính chất nào của nguyên tử các nguyên tố tăng dần?

a)

Tính kim loại

b)

Độ âm điện

c)

Tính axit của oxit và hidroxit tương ứng

d)

Tính phi kim

26.

Các nguyên tố cùng trong một nhóm thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:

a)

Cùng số lớp Electron.

b)

Cùng số Electron hoá trị.

c)

Cùng số Electron ngoài lớp vỏ.

d)

Nguyên tố s và f.

27.

Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tăng dần tính phi kim: F, P, O, S, Si.

a)

F, O, S, P, Si.

b)

F, O, Si, P, S.

c)

Si, S, P, O, F

d)

Si, P, S, O, F

28.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

(X) 1s22s22p63s1

(Y) 1s22s22p63s2

(Z) 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

a)

XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3­

b)

Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

c)

X(OH)2­ < Z(OH)3 < XOH

d)

Z(OH)2 < XOH < Y(OH)2­

29.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố : P, S, Cl, F. Xếp theo chiều tăng dần:

a)

A.P < S < Cl < F.

b)

B.F < Cl < S < P.

c)

C.S < Cl < P < F.

d)

D.F < Cl < P < S.

30.

Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 nên nguyên tử của nguyên tố X có vị trí trong BTH :

a)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

Tất cả đều sai.

31.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình Electron là:[Ar] 3d54s1. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IB.

b)

Chu kỳ 4, nhóm IA.

c)

Chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIB.

32.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

RH3.

b)

RH4.

c)

H2R.

d)

HR.

33.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

F, Li, Na, C, N.

b)

Na, Li, C, N, F

c)

Li, F, N, Na, C

d)

N, F, Li, C, Na

34.

Cho các nguyên tố: K, N, Si, Mg. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

A. N, Si, Mg, K

b)

B. K, Mg, Si, N

c)

C. K, Mg, N, Si

d)

D. Mg, K, Si, N

35.

Giá trị nào sẽ tăng khi di chuyển từ phải sang trái trong một chu kỳ?

a)

Số p

b)

bán kính nguyên tử

c)

độ âm điện

d)

Số khối

36.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

37.

Trong các phản ứng hóa học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri đã

a)

Nhận thêm 1 proton

b)

Nhận thêm 1 electron

c)

Nhường đi 1 electron

d)

Nhường đi 1 proton

38.

Một kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần nhất thì phải

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhận 2 electron

c)

Nhường 2 electron

d)

Nhường 1 electron

39.

Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

a)

Na+

b)

Mg2+

c)

Al3+

d)

Fe2+

40.

Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cho - nhận

41.

Loại liên kết nào được hình thành theo sơ đồ trên

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cho - nhận

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

42.

Phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

H −-  F

b)

NH3

c)

N2

d)

H −-  O −-  H

43.

Đây là liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết cacbon-hiđro

c)

Liên kết cộng ion

d)

Không có câu nào đúng

44.

Công thức hóa học nào biểu thị cho hợp chất ion?

a)

H2O

b)

KCl

c)

NH3

d)

CH4

45.

Liên kết hóa học trong hợp chất nào mang đặc tính ion rõ nhất?

a)

K2S

b)

HCl

c)

Cl2

d)

H2O

46.

Cấu hình electron nào sau đây là bền nhất?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s23s2

c)

1s22s22p3

d)

1s22s22p6

47.

Dãy hợp chất nào sau đây không chứa hợp chất ion?

a)

KCl, F2O, H2S

b)

CO2, Cl2, CCl4

c)

BF3, AlF3, CH4

d)

I2, CaO, CaCl2

48.

Liên kết hóa học trong hợp chất nào mang đặc tính ion rõ nhất?

a)

Li2S

b)

MgO

c)

AlCl3

d)

AlN

49.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành

a)

bởi cặp e chung giữa hai nguyên tử phi kim

b)

bời cặp e chung giữa hai nguyên tử kim loại

c)

bởi cặp e chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình với một nguyên tử phi kim điển hình

d)

do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

50.

Trong tinh thể NaCl:

a)

các ion Na+ và Cl- góp chung cặp e hình thành liên kết

b)

các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết

c)

các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

d)

các ion Na+ và Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

51.

Liên kết hóa học phân tử đơn chất phi kim thuộc loại

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho - nhận

52.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

a)

Cho nhận

b)

cộng hóa trị phân cực

c)

cộng hóa trị không phân cực

d)

ion

53.

Trong phân tử HNO3 có bao nhiêu loại liên kết?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

54.

Hợp chất nào sau đây có chứa 3 loại liên kết trong phân tử?

a)

Na2CO3

b)

NH4NO3

c)

Na2S

d)

H2SO4

55.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

cộng hoá trị không cực

b)

hiđro

c)

cộng hoá trị có cực

d)

ion

56.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

a)

cộng hoá trị không cực

b)

hiđro

c)

cộng hoá trị có cực

d)

ion

57.

Phân tử nào phân cực mạnh nhất?

a)

NaF

b)

NaCl 

c)

NaBr   

d)

NaI

58.

Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O, CH4, Chất có liên kết ion là:

a)

NH3, H2O, K2S, MgCl2

b)

NH3, H2O, Na2O, CH4

c)

K2S, MgCl2, Na2O, CH4

d)

K2S, MgCl2, Na2O

59.

Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:

a)

1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p3 và 1s22s22p5

c)

1s22s1 và 1s22s22p63s23p2

d)

1s22s1 và 1s22s22p5

60.

Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F-. Tìm câu khẳng định sai.

a)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

b)

3 ion trên có số nơtron khác nhau

c)

3 ion trên có số electron bằng nhau

d)

3 ion trên có số proton bằng nhau.

61.

Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là

a)

Na2O

b)

MgO

c)

Al2O3

d)

SiO2

e)

P2O5 ,SO3 , Cl2O7

62.

Cho các hợp chất: NH3, Na2S, CO2, CaCl2, MgO, C2H2. Hợp chất có liên kết CHT là

a)

CO2, C2H2, MgO

b)

NH3, CO2, Na2S

c)

NH3 , CO2, C2H2

d)

CaCl2, Na2S, MgO

63.

Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử mà liên kết được gọi là

a)

liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.

b)

liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

c)

liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.

d)

liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đen ta.

64.

Độ âm điện của nitơ bằng 3,04 ; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do

a)

Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh.

b)

điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl.

c)

N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn.

d)

trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo.

65.

X, Y là những nguyên tố có điện tích hạt nhân lần lượt là 9, 19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X, Y và liên kết trong hợp chất tạo thành từ X và Y là

a)

2s22p5, 4s1 và liên kết cộng hóa trị.

b)

2s22p3, 3s23p1 và liên kết cộng hóa trị.

c)

3s23p1, 4s1 và liên kết ion.

d)

2s22p5, 4s1 và liên kết ion.

66.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

    

    

a)

H2S, Na2O.  

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.  

d)

SO2, KCl.

67.

Liên kết ion được tạo thành giữa

a)

hai nguyên tử kim loại.

b)

hai nguyên tử phi kim.

c)

một nguyên tử kim loại mạnh và một nguyên tử phi kim mạnh.

d)

một nguyên tử kim loại yếu và một nguyên tử phi kim yếu.

68.

Các chất trong dãy nào sau đây đều có liên kết ion?

a)

KBr, CS2, MgS

b)

KBr, MgO, K2O

c)

H2O, K2O, CO2

d)

CH4, HBr, CO2

69.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

70.

 Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

a)

2 ion.

b)

2 ion mang điện trái dấu.

c)

các hạt mang điện trái dấu.

d)

hạt nhân và các electron hóa trị.

71.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

72.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
73.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
74.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

75.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

76.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

77.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

78.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

H2O.

c)

F2.

d)

CO2.

79.

Dựa vào mối quan hệ độ âm điện và liên kết hóa học. Nitrogen thuộc loại liên kết hóa học nào?

a)

Liên kết ion.

b)

Liết kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị cho nhận.

80.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
81.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
82.

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do 

a)

mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
83.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (D) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

84.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

85.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 (Biết X là kim loại). Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

86.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

87.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4