wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Đình chiểu

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

1. Nguyễn Đình Chiểu sinh ra và lớn lên trong thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XVII

d)

XVI

2.

2. Đâu là quê hương của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Hà Tĩnh

b)

Gia Định

c)

Hà Nam

d)

Tiền Giang

3.

Cuộc đời của Nguyễn Đình Chiểu có gì đặc biệt?

a)

Mù lòa nhưng tâm sáng

b)

Vừa là nhà thơ vừa là thầy giáo

c)

Là một nhà yêu nước khiến kẻ thù phải kính nể

d)

Tất cả các ý kiến trên

4.

4. Sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu có thể chia thành mấy thời kì?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

5. Truyện thơ nào sau đây không phải của Nguyễn Đinh Chiểu?

a)

Ngư Tiều Y thuật vấn đáp

b)

Sơ kính tân trang

c)

Dương Từ - Hà Mậu

d)

Truyện Lục Vân Tiên

6.

6. Điền vào chỗ trống để hoàn thành quan điểm văn chương của Nguyễn Đình Chiểu: “Văn dĩ tải ............”

a)

Chí

b)

Đạo

c)

Nghĩa

d)

Nhân

7.

7. Đâu là những nhân vật trung tâm trong các sáng tác yêu nước của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Tham quan bạo ngược

b)

Anh hùng nghĩa sĩ

c)

Người phụ nữ

d)

Tướng sĩ, văn quan

8.

8. Các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu tập trung ở những thể loại tiêu biểu nào?

a)

Truyện thơ, Văn tế

b)

Văn tế, Tiểu thuyết

c)

Truyện thơ, Truyện ngắn

d)

Văn tế, Thơ Đường luật

9.

7. Đâu là những nhân vật trung tâm trong các sáng tác yêu nước của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Tham quan bạo ngược

b)

Anh hùng nghĩa sĩ

c)

Người phụ nữ

d)

Tướng sĩ, văn quan

10.

9. Đâu là một trong những giá trị tiêu biểu của thơ văn Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Màu sắc Nam Bộ

b)

Thủ pháp ước lệ

c)

Tả cảnh ngụ tình

d)

Bút pháp gợi

11.

2. Những nỗi bất hạnh trong cuộc đời của Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Mẹ mất

b)

Bị mù lòa

c)

Bị từ hôn

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

12.

3. Bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được viết theo thể nào?

a)

Văn xuôi

b)

Văn tế

c)

Văn biền ngẫu

d)

Văn học

13.

4. Nội dung nào sau đây không thuộc đề tài trữ tình yêu nước trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Tố cáo tội ác của giặc

b)

Biểu dương ca ngợi những người anh hùng đã hy sinh vì Tổ quốc

c)

Khinh bỉ lên án những kẻ theo giặc

d)

Ca ngợi những mẫu người sống nhân hậu, thủy chung, nhân cách ngay thẳng, cứu người giúp đời

14.

5. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Ngôn ngữ bình dị mộc mạc gần với lời ăn tiếng nói của nhân dân

b)

Có sự kết hợp giữa tính cổ điển và tính nhân dân gian bút pháp lý tưởng hóa và tả thực

c)

Đậm đà bản sắc dân tộc mang đậm sắc thái Nam Bộ

d)

Không chỉ thành công ở các thể loại như văn tế thơ Đường Luật lục bát mà còn đóng góp rất nhiều cho thể loại hát nói

15.

6. Ý nghĩa nào dưới đây chưa thể hiện đúng giá trị của bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

a)

Bài văn tế được chọn để đọc trong buổi truy điệu các nghĩa sĩ đã hy sinh trong trận tấn công đồn Cần Giuộc

b)

Bài văn tế là tiếng khóc cao cả khóc cho các nghĩa sĩ đã hy sinh và khóc cho tổ quốc đau thương

c)

Bài văn tế đã xây dựng được một tượng đài Nghệ thuật hiếm có về người nông dân nghĩa sĩ tương xứng với phẩm chất của họ

d)

Giá trị sử thi của bài văn tế thể hiện trong sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa tính chất trữ tình với tính hiện thực và giọng điệu bi tráng

16.

7. Nhận định nào dưới đây nói chính xác về Nguyễn Đình Chiểu (có thể chọn nhiều phương án)?

a)

Sĩ phu yêu nước

b)

Thầy đồ

c)

Thầy thuốc

d)

Nhà thơ

17.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được viết bằng chữ gì?

a)

Hán

b)

Nôm

c)

Kết hợp cả chữ Hán và chữ Nôm

d)

Chữ Quốc ngữ

18.

9. Bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Nguyễn Đình Chiểu viết tế những nghĩa quân hi sinh trong cuộc tập kích đồn Chí Hòa

b)

Nguyễn Đình Chiểu Viết bài văn này theo đề nghị của tuần phủ Đỗ Quang để tế những nghĩa quân nghị hy sinh trong trận tập kích Đồn quân Pháp ở Cần Giuộc đêm mùng 6 tháng 2 năm 1861

c)

Nguyễn Đình Chiểu Viết bài văn này để tế những nghĩa quân của Trương Định đã hi sinh ở Gò Công

d)

Nguyễn Đình Chiểu Viết bài văn này nhân mùa Vu Lan 1861 để tới những oan hồn nghĩa sĩ hi sinh vì đất nước trong công cuộc chống Pháp ở Nam Kì

19.

10. Bố cục bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được chia làm mấy phần?

a)

Một phần: ai vãn

b)

Hai phần: lung khởi và kết

c)

Ba phần: lung khởi, thích thực, kết

d)

Bốn phần: lung khởi, thích thực, ai vãn, kết

20.

11. Dòng nào sau đây nói về thể loại văn tế?

a)

Một thể văn đặc biệt có quy mô nhỏ, mỗi đơn vị tác phẩm gồm hai vế đối xứng nhau về từ loại, âm thanh và ý nghĩa, dùng để biểu lộ tư tưởng, tình cảm, thái độ trước con người, sự việc hoặc một hoàn cảnh nào đó mà tác giả quan tâm.

b)

Một thể văn thư hành chính, để nhà vua hoặc thủ lĩnh ban bố cho thần dân, nhằm trình bày một chủ trương, công bố kết quả một sự việc.

c)

Một loại văn gắn với phong tục tang lễ chủ yếu nhằm bày tỏ sự thương tiếc của tác giả và những người thân với người đã mất.

d)

Là thể loại văn học lịch sử thời trung đại, (rất phổ biến ở các nước như: Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Triều Tiên, ..) thường khắc trên bia đặt ở đền miếu, lăng mộ, đình thần, chùa chiền, đế ghi công tích các bậc danh nhân, anh hùng, hoặc các sự kiện lịch sử quan trọng.

21.

12. Một bài văn tế thường có hai nội dung cơ bản nào sau đây?

a)

Phần ghi chép tiểu sử, lai lịch và phần ca ngợi, phẩm bình.

b)

Nêu nguyên nhân cái chết và suy nghĩ của người còn sống đối với người đã chết.

c)

Kể về cuộc đời, tính cách, phẩm hạnh của người quá cố và bộc lộ tình cảm, thái độ của người sống trong giờ phút vĩnh biệt.

d)

Luận về lẽ sống chết và ca ngợi công đức của người quá cố.

22.

2. Những nỗi bất hạnh trong cuộc đời của Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Mẹ mất

b)

Bị mù lòa

c)

Bị từ hôn

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

23.

5. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Ngôn ngữ bình dị mộc mạc gần với lời ăn tiếng nói của nhân dân

b)

Có sự kết hợp giữa tính cổ điển và tính nhân dân gian bút pháp lý tưởng hóa và tả thực

c)

Đậm đà bản sắc dân tộc mang đậm sắc thái Nam Bộ

d)

Không chỉ thành công ở các thể loại như văn tế thơ Đường Luật lục bát mà còn đóng góp rất nhiều cho thể loại hát nói

24.

7. Nhận định nào dưới đây nói chính xác về Nguyễn Đình Chiểu (có thể chọn nhiều phương án)?

a)

Sĩ phu yêu nước

b)

Thầy đồ

c)

Thầy thuốc

d)

Nhà thơ

25.

16. Điền vào chỗ trống:

Chở bao nhiêu đạo thuyền không....

Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà

a)

khẳm

b)

chìm

c)

đắm

d)

chạy

26.

Dòng nào không nêu đúng về những việc Nguyễn Đình Chiểu đã làm sau khi ông bị mù hai mắt?

a)

Mở trường dạy học

b)

Bốc thuốc chữa bệnh cho dân

c)

Cùng các lãnh tụ nghĩa quân bàn mưu tính kế đánh giặc

d)

Dành thời gian đi du ngoạn ngắm cảnh

27.

Tác phẩm nào sau đây không phải do Nguyễn Đình Chiểu sáng tác?

a)

Lục Vân Tiên

b)

Chạy giặc

c)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

d)

Văn tế sống vợ

28.

Hai câu thơ của Nguyễn Đình Chiểu:

"Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm

Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà"

nêu cao mục đích sáng tác của ông là:

a)

dùng văn thơ để ca ngợi công đức triều đình.

b)

dùng văn thơ để ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên

c)

dùng văn thơ để ca ngợi vẻ đẹp con người

d)

dùng văn thơ làm vũ khí đấu tranh chống gian tà

29.

Vì sao Nguyễn Đình Chiểu được gọi là Đồ Chiểu?

a)

Vì ông đỗ cử nhân rồi làm thầy đồ dạy học

b)

Vì ông đỗ tú tài rồi làm thầy đồ dạy học

c)

Vì ông đi thi mãi mà chỉ đỗ tú tài

d)

Vì ông thi trượt nên chỉ làm nghề dạy học

30.

Thái độ bất hợp tác với thực dân Pháp của Nguyễn Đình Chiểu có nét giống với nhà thơ nào sau đây:

a)

Trần Tế Xương

b)

Nguyễn Khuyến

c)

Nguyễn Công Trứ

d)

Nguyễn Du

31.

Tác phẩm nào được xem là lớn nhất trong sự nghiệp sáng tác văn chương của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

b)

Bài thơ Xúc cảnh

c)

Truyện thơ Lục Vân Tiên

d)

Bài thơ Chạy giặc

32.

Dòng nào nêu không đúng mẫu người lí tưởng trong truyện thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

sống nhân hậu, thủy chung

b)

ngay thẳng, trong sáng

c)

dám đấu tranh và có đủ sức mạnh đấu tranh với bạo tàn

d)

luôn nêu cao lí tưởng trung quân ái quốc

33.

Nhân vật trong tác phẩm nào của Nguyễn Đình Chiểu tự xông mắt cho mù chứ không chịu phụng sự quân giặc:

a)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

b)

Ngư Tiều y thuật vấn đáp

c)

Lục Vân Tiên

d)

Chạy giặc

34.

Cụm từ "những bạn học sinh giỏi ấy" là?

a)

Cụm tính từ

b)

Cụm danh từ

c)

Cụm động từ

d)

Thành ngữ

35.

Câu thơ "Về thăm nhà Bác làng sen. Có hàng dâm bụt thắp lên lửa hồng" sử dụng phép ẩn dụ:

a)

ẩn dụ hình thức

b)

ẩn dụ phẩm chất

c)

ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

ẩn dụ cách thức

36.

Văn bản nhằm giúp người đọc, người nghe hình dung những đặc điểm, tính chất nổi bật của sự vật, sự việc, con người, phong cảnh,…làm cho những cái đó như hiện lên trước mắt người đọc, người nghe được gọi là

a)

Văn biểu cảm

b)

Văn tự sự

c)

Văn miêu tả

d)

Văn nghị luận

37.

Câu 1: Tác phẩm Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong văn nghệ của dân tộc được viết theo thể văn nào?

a)

Tự sự

b)

Nghị luận

c)

Miêu tả

d)

Biểu cảm

38.

Câu 4: Tác phẩm nào được nhắc đến trong văn bản "Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong nền văn nghệ của dân tộc" ví như "những đóa hoa, những hòn ngọc đẹp" trong sự nghiệp thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Chạy Tây

b)

Xúc cảnh

c)

Lục vân tiên

d)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

39.

Câu 8: Luận điểm nào dưới đây không có trong tác phẩm “Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong văn nghệ của dân tộc”?

A. Nguyễn Đình Chiểu là một người anh hùng dân tộc.

a)

Nguyễn Đình Chiểu là một người anh hùng dân tộc.

b)

Nguyễn Đình Chiểu là một nhà thơ yêu nước.

c)

Thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu phản ánh phong trào kháng chiến bền bỉ của nhân dân Nam Bộ.

d)

Lục Vân Tiên, một tác phẩm lớn nhất của Nguyễn Đình Chiểu, rất phổ biến trong dân gian, nhất là ở miền Nam.

40.

Câu 9: Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về hoàn cảnh ra đời tác phẩm “Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong văn nghệ của dân tộc”?

A. Cuộc đảo chính nhằm lật đổ Chính quyền của Tổng thống Ngô Đình Diệm.


B. Kỉ niệm 141 năm ngày sinh của Nguyễn Đình Chiểu.

a)

Cuộc đảo chính nhằm lật đổ Chính quyền của Tổng thống Ngô Đình Diệm.

b)

Kỉ niệm 141 năm ngày sinh của Nguyễn Đình Chiểu.

c)

Kỉ niệm 70 năm ngày mất của Nguyễn Đình Chiểu.

d)

Kỉ niệm 75 năm ngày mất của Nguyễn Đình Chiểu.

41.

Nguyễn Đình Chiểu sinh ra ở đâu?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Gia Định (cũ)

c)

Bình Định

42.

Ông thi đỗ tú tài năm nào?

a)

1843

b)

1846

c)

1849

43.

Ông ra Huế học thì phải về Nam chịu tang mẹ vào năm nào?

a)

1846

b)

1843

c)

1849

44.

Khi bị mù, ông học tiếp hay làm nghề gì?

a)

Tiếp tục trở lại Huế học tập

b)

Dạy học

c)

Bốc thuốc, chữa bênh cho nhân dân

d)

Mở trường dạy học và bốc thuốc, chữa bênh cho nhân dân

45.

Khi giặc Pháp đánh Gia Định (1859), Nguyễn Đình Chiểu...

a)

không quan tâm nhiều, chỉ lo công việc của mình

b)

tham gia bàn mưu kế đánh giặc

c)

Ra Huế

46.

Đánh giá nào ĐÚNG NHẤT về cuộc đời riêng của Nguyễn ĐÌnh Chiểu?

a)

Nổi tiếng khắp vùng Lục tỉnh về tài thơ

b)

Con đường công danh không bằng phẳng

c)

Đau thương, bệnh tật, công danh dang dở

d)

Đau thương, bệnh tật, chán nản

47.

Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu đậm đà sắc thái...

a)

Huế

b)

Ca dao, dân ca

c)

Nam Bộ