wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE - LIPIT

Total questions: 31

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tên nhóm CH3-

a)

Metyl

b)

Metan

c)

Etyl

d)

Propyl

2.

Tên nhóm C2H5-

a)

Metyl

b)

Etyl

c)

Propyl

d)

Ankyl

3.
a)

Butyl

b)

Secbutyl

c)

Tertbutyl

d)

Isobutyl

4.

Công thức tổng quát este NO, ĐƠN CHỨC

a)

CnH2n+2O2

b)

CnH2nO2

c)

CnH2n-2O2

d)

CnH2nOx

5.

CTTQ este ĐƠN CHỨC

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n-2O2

c)

RCOOR'

d)

RCOOH

6.

Tên gốc -OOC-COO-

a)

Fomat

b)

Acrylat

c)

Oxalat

d)

Axetat

7.

a)

Isoamyl

b)

Isobutyl

c)

Vinyl

d)

Pentyl

8.

Tên của gốc C2H5COO-

a)

Propionat

b)

Butirat

c)

Axetat

d)

Fomat

9.
a)

Metacrylat

b)

Acrylat

c)

Butirat

d)

Propionat

10.

Tên gốc CH2=CH-COO-

a)

Metacrylat

b)

Propionat

c)

Butirat

d)

Acrylat

11.

So sánh nhiệt độ sôi

a)

Axit > Este > Ancol > Anđehit

b)

Este > Axit > Ancol > Anđehit

c)

Anđehit < Este < Ancol < Axit

d)

Este < Anđehit < Ancol < Axit

12.

Mùi chuối chín

a)

Isoamyl axetat

b)

Benzyl axetat

c)

Etyl butirat

d)

Etyl propionate

13.

Mùi hoa nhài

a)

Isoamyl axetat

b)

Benzyl axetat

c)

Etyl propionate

d)

Etyl butirat

14.

Mùi dứa

a)

Etyl butirat

b)

Isoamyl axetat

c)

Benzyl axetat

d)

Metyl propionat

15.

Thủy phân este trong môi trường axit. Nhận định nào đúng?

a)

Phản ứng một chiều

b)

Kết thúc phản ứng dung dịch thu được tách lớp

c)

Hiệu suất phản ứng cao

d)

Tạo thành muối và ancol tương ứng

16.

Thủy phân este trong môi trường kiềm. Nhận định nào đúng?

a)

Ban đầu tách lớp, sau khi đun nóng dung dịch đồng nhất

b)

Phản ứng thuận nghịch (2 chiều), hiệu suất phản ứng thấp

c)

Sản phẩm thu được muối, ancol và nước

17.

Chất béo

a)

là trieste của glyxerol với axit

b)

là este của ancol với axit béo

c)

là trieste của glyxerol với axit béo

d)

là este đơn chức của glyxerol và axit béo

18.

C15H31COOH

a)

Axit panmitic

b)

Axit stearic

c)

Axit oleic

d)

Axit linoleic

19.

C17H33COOH

a)

Axit oleic

b)

Axit stearic

c)

Axit panmitic

d)

Axit linoleic

20.

C17H35COOH

a)

Axit oleic

b)

Axit panmitic

c)

Axit linoleic

d)

Axit stearic

21.

Chất béo rắn

a)

tristearin, triolein

b)

triolein, trilinolein

c)

tristearin, tripanmitin

d)

tripanmitin, triolein

22.

Chất béo lỏng

a)

tristearin, triolein

b)

triolein, trilinolein

c)

tristearin, tripanmitin

d)

tripanmitin, triolein

23.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5OC2H5

d)

C3H5(COOCH3)3.

24.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOCH3

25.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

CH3COOC2H5

c)

C3H7COOH

d)

C2H5OH

26.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

CH3COOH, CH3OH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

27.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

c)

CH3-CH2OH và HCOONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

28.

Cho các chất: HCOOCH3; HCOOCH=CHCH3; HCOOCH=CH2; CH2=CHCOOCH3, số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C15H31COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

30.

Phản ứng este hoá giữa ancol metylic và axit axetic được

a)

etyl axetat.

b)

axetyl etylat.

c)

metyl axetat.

d)

axyl etylat.

31.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

vinyl axetat.