wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN HK1 12TN. SỐ 3

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử X thuộc nhóm IA. X có mấy electron ở lớp ngoài cùng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Mùi tanh của cá mè do một số amin gây ra, nhiều nhất là trimetyl amin. Hãy chọn công thức đúng của trimetyl amin.

a)

CH3-NH2

b)

(CH3)3-N

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

3.

Tristearin là chất béo no có công thức phân tử là C57H110O6. Công thức cấu tạo của tristearin có dạng

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

4.

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin

b)

Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin

c)

Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat

d)

Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly

5.

Saccarozơ là hợp chất đisaccarit có nhiều trong mía, củ cải đường,... Công thức phân tử của của saccarozơ là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C8H8

d)

C12H22O11

6.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Mg2+

d)

Pb2+

7.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không nhánh. Tên gọi của Y là

a)

Saccarozơ

b)

Amilopectin

c)

Amilozơ

d)

Glucozơ

8.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

W

b)

Al

c)

Fe

d)

Na

9.

Glucozơ ở dạng mạch hở có cấu tạo gồm 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO. Để nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Nước vôi trong

b)

Giấm ăn

c)

Máy đo pH

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

10.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

CH3NH2

11.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3COOH (1) ; C2H5OH (2) ; HCOOCH3 (3).

a)

(2) < (1) < (3)

b)

(1) < (2) < (3)

c)

(3) < (1) < (2)

d)

(3) < (2) < (1)

12.

Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức mạch cacbon dài không phân nhánh, gọi là

a)

cacbohidrat

b)

polieste

c)

protein

d)

chất béo

13.

Khác với phi kim, kim loại có thể dát mỏng, dễ rèn và dễ kéo sợi do các ion trong mạng tinh thể có thể trượt lên nhau dễ dàng. Ta nói kim loại có tính chất vật lí là

a)

Ánh kim

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Tính dẻo

14.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl propionat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 2 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

1 muối và 1 ancol

15.

Cho các chất sau: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch axit clohidric (HCl) là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2NH2

e)

C6H5OH

16.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hóa

b)

tính axit

c)

tính bazơ

d)

tính khử

17.

Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC2H5

d)

CH2=CH-COOCH3

18.

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O, NH3, HCl…được gọi là

a)

sự trùng ngưng

b)

sự polime hóa

c)

sự trùng hợp

d)

sự tổng hợp

19.

Đipeptit là hợp chất

a)

có liên kết 1 peptit và phân tử có 2 gốc amino axit khác nhau.

b)

có 1 liên kết peptit và phân tử có 2 gốc α-amino axit

c)

có liên kết 2 peptit và phân tử có 2 gốc α-amino axit giống nhau

d)

có 3 liên kết peptit

20.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Fe

21.

Thành phần dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể gồm: protein, chất béo, cacbohidrat. Hãy cho biết điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và chất béo.

a)

Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

b)

Protein có khối lượng phân tử lớn

c)

Protein luôn có nhóm chức OH

d)

Protein luôn là chất hữu cơ no

22.

Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi ”len” đan áo rét là

a)

tơ capron

b)

tơ nilon -6,6

c)

tơ lapsan

d)

tơ nitron

23.

Kim loại phản ứng với dung dịch axit HCl loãng sinh ra khí H2

a)

Fe

b)

Hg

c)

Cu

d)

Ag

24.

Vai trò của ion Fe3+ trong phản ứng

Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

a)

chất khử

b)

chất bị oxi hóa

c)

chất trao đổi

d)

chất oxi hóa

25.

Kim loại M cho phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

Zn

b)

Al

c)

Ag

d)

Fe

26.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metyl amin, amoniac

b)

metyl amin, amoniac, natri axetat

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

d)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

27.

[QG.21 - 201] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Ag+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Cu2+