wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Topic 3 : Urbanization

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Abundant

a)

Tham vọng

b)

Thừa thãi

c)

Sự so sánh

d)

Đại hội , Quốc Hội

2.

Abundance

a)

Về mặt kinh tế

b)

Ước mơ

c)

Đi xuống, giám sút

d)

Sự phong phú, thừa thãi

3.

Ambition

a)

Sự quá tải

b)

Thừa thãi

c)

Tham vọng, hoài bão

d)

Tương đối

4.

Apparent

a)

Đô thị hóa ngược,phản đô thị hóa

b)

Rõ ràng, bề ngoài

c)

Tiết kiệm, kinh tế

d)

Có tội ,phạm tội

5.

Backward

a)

Về phía sau, chậm phát triển, lạc hậu

b)

Tội ác, sự phạm tội

c)

Khu vực

d)

Ở, sống ở

6.

Comparison

a)

Sự so sánh

b)

So sánh, đối chiếu

c)

Tương đối

d)

Rõ ràng, bề ngoài

7.

Compere

a)

So sánh, đối chiếu

b)

Sự so sánh, đối chiếu

c)

Thuộc kinh tế

d)

Tương đối

8.

Congress

a)

Đại hội, Quốc Hội

b)

Sự quá tải

c)

Khu vực

d)

Nhà ổ chuột

9.

Congestion

a)

So sánh, đối chiếu

b)

Sự so sánh

c)

Đại hội, Quốc Hội

d)

Sự quá tải

10.

Counter- urbanization

a)

Đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa

b)

Sự đô thị hóa

c)

Đô thị hóa

d)

Thuộc thành thị,đô thị

11.

Crime

a)

Tội ác, sự phạm tội

b)

Có tội, phạm tội

c)

Thuộc kinh tế

d)

Nhà kinh tế học

12.

Criminal

a)

Sự so sánh

b)

Tội ác, sự phạm tội

c)

Có tội ,phạm tội

d)

So sánh, đối chiếu

13.

Downward

a)

Đi xuống, giảm sút

b)

Đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa

c)

Ước mơ

d)

Tham vọng, bề ngoài

14.

Dream

a)

Ước mơ

b)

Sự quá tải

c)

Nhà ổ chuột

d)

Thuộc nông thôn

15.

Economic

a)

Thuộc kinh tế

b)

Tiết kiệm, kinh tế

c)

Nhà kinh tế học

d)

Một cách tiết kiệm về mặt kinh tế

16.

Economical

a)

Tiết kiệm, kinh tế

b)

Thuộc kinh tế

c)

Nhà kinh tế học

d)

Tội ác, sự phạm tội

17.

Economist

a)

Nhà kinh tế học

b)

Thuộc kinh tế

c)

Tiết kiệm, kinh tế

d)

Tương đối

18.

Economically

a)

Nhà kinh tế học

b)

Tiết kiệm, kinh tế

c)

Thuộc kinh tế

d)

Một cách tiết kiệm, về mặt kinh tế

19.

Expand

a)

Trải ra,mở rộng

b)

Dải rộng( đất), sự mở rộng

c)

Sức khỏe

d)

Nhập cư

20.

Expanse

a)

Nhập cư

b)

Di cư( vĩnh viễn)

c)

Trải ra, mở rộng

d)

Dải rộng( đất) sự mở rộng

21.

Forward

a)

Tiến về phía trước , tiến bộ

b)

Sức khỏe

c)

Ngành công nghiệp

d)

Cần cù, siêng năng

22.

Hard

a)

Cứng rắn, siêng năng, vất vả

b)

Sự gian khổ

c)

Người di trú

d)

Người ở, người dân

23.

Harden

a)

Sức khỏe

b)

Cứng rắn, siêng năng, vất vả

c)

Sự gian khổ

d)

Làm cho cứng,rắn

24.

Hardship

a)

Sự gian khổ

b)

Môi trường sống, chỗ ở

c)

Ở ngoại ô

d)

Sự giàu có, của cải

25.

Health

a)

Sức khỏe

b)

Bên trong, nội bộ, thân cận

c)

Hiện đại hóa

d)

Sự cầm cố

26.

Heath

a)

Ngoại ô

b)

Thuộc nông thôn

c)

Cây thạch nam

d)

Tỉ lệ ,sự tương xứng

27.

Hostage

a)

Con tin

b)

Cây thạch nam

c)

Sức khỏe

d)

Ý định,sưh cố ý, cố tình

28.

Immigrate

a)

Nhập cư

b)

Dân nhập cư

c)

Di cư ( tạm thời)

d)

Người di trú

29.

Immigrant

a)

Di cư ( vĩnh viễn)

b)

Người di trú

c)

Dân nhập cư

d)

Di cư( tạm thời)

30.

Emigrate

a)

Di cư( vĩnh viễn)

b)

Nhập cư

c)

Di cư ( tạm thời)

d)

Tỉ lệ, sự tương xứng

31.

Industry

a)

Ngành công nghiệp

b)

Thuộc về công nghệ

c)

Cần cù, siêng năng

d)

Sự công nghiệp hóa

32.

Industrial

a)

Thuộc về công nghiệp

b)

Sự công nghiệp hóa

c)

Ngành công nghiệp

d)

Khu vực

33.

Industrious

a)

Cần cù, siêng năng

b)

Ngành công nghiệp

c)

Thuộc về công nghiệp

d)

Thuộc nông thôn

34.

Industrialization

a)

Sự công nghiệp hóa

b)

Cần cù,siêng năng

c)

Ngành công nghiệp

d)

Thuộc về công nghiệp

35.

Inhabit

a)

Ở, sống ở

b)

Người ở, người dân

c)

Mỗi trường sống, chỗ ở

d)

Trò tiêu khiển

36.

Inhabitant

a)

Nhập cư

b)

Hiện đại hóa

c)

Người ở, người dân

d)

Dân nhập cư

37.

Habitat

a)

Môi trường sống, chỗ ở

b)

Thu nhập

c)

Ở, sống ở

d)

Người ở, người dân

38.

Inner

a)

Bên trong, nội bộ ,thân cận

b)

Con tin

c)

Trải ra, mở rộng

d)

Sự gian khổ

39.

Intention

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ở ,sống ở

c)

Ý định, sự cố y, cố tình

d)

Người ở, người dân

40.

Modern

a)

Hiện đại, cận đại

b)

Sự hiện đại hóa

c)

Hiện đại hóa

d)

Đô thị hóa

41.

Modernnization

a)

Sự hiện đại hóa

b)

Hiện đại, cận đại

c)

Gần ,gần bên

d)

Hướng lên

42.

Modernize

a)

Hiện đại hóa

b)

Hiện đai,cân đại

c)

Sự hiện đại hóa

d)

Thu nhập

43.

Mortgage

a)

Sự Cầm cố, thế chấp

b)

Con tin

c)

Di cư( vĩnh viễn)

d)

Nhập cư

44.

Nearby

a)

Gần, gàn bên

b)

Sự giàu có

c)

Cây thạch nam

d)

Tiến về phía trước, tiến bộ

45.

Occur

a)

Xảy ra, xảy đến

b)

Sự xảy ra,sự cố

c)

Có đặc quyền

d)

Sự cầm cố

46.

Occurrence

a)

Sự xảy ra, sự cố

b)

Xảy ra, xảy đến

c)

Thừa thãi, nhiều

d)

Tham vọng, bề ngoài

47.

Privileged

a)

Có đặc quyền

b)

Rõ ràng, bề ngoài

c)

Sự so sánh

d)

Tương đối

48.

Proportion

a)

Nhập cư

b)

Tỉ lệ, sự tương xứng

c)

Ngành công nghiệp

d)

Cần cù, siêng năng

49.

Recreation

a)

Con tin

b)

Tỉ lệ, sự tương xứng

c)

Trò tiêu khiển

d)

Người ở, người dân

50.

Recreational

a)

Có tính chất giải trí

b)

Trò tiêu khiển

c)

Sự gian khổ

d)

Ý định, sự cố y, cố tình

51.

Rural

a)

Thuộc nông thôn

b)

Đại hội, Quốc Hội

c)

Tội ác, phạm tội

d)

Rõ ràng

52.

Sector

a)

Khu vực

b)

Thuộc nông thôn

c)

Thuộc kinh tế

d)

Sự so sánh

53.

Slum

a)

Nhà ổ chuột

b)

Sức khỏe

c)

Nhập cư

d)

Di cư( vĩnh viễn )

54.

Stealth

a)

Sự giấu giếm, lén lút

b)

Bên trong, nội bộ, thân cận

c)

Sự cầm cố

d)

Thuộc nông thôn

55.

Suburban

a)

Nhà ổ chuột

b)

Thuộc nông thôn

c)

Ở ngoại ô

d)

Trò tiêu khiển

56.

Tendency

a)

Xu hướng, chiều hướng

b)

Sức khỏe

c)

Ngành công nghiệp

d)

Sự gian khổ

57.

Upward

a)

Hướng lên

b)

Đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa

c)

Tương đối

d)

Rõ ràng, bề ngoài

58.

Urbanization

a)

Sự đô thị hóa

b)

Đô thị hóa

c)

Thuộc thành thị, đô thị

d)

Nhà ổ chuột

59.

Urbanize

a)

Đô thị hóa

b)

Sự đô thị hóa

c)

Thuộc nông thôn

d)

Thuộc thành thị, đô thị

60.

Urban

a)

Thuộc thành thị, đô thị

b)

Sự đô thị hóa

c)

Đô thị hóa

d)

Thuộc nông thôn

61.

Wage

a)

Lương ( thường trả hàng tuần)

b)

Lương

c)

Lương hưu, tiền chợ cấp

d)

Thu nhập

62.

Salary

a)

Lương

b)

Lương hưu, tiền chợ cấp

c)

Ý định,sự cố ý ,cố tình

d)

Gần,gần bên

63.

Pension

a)

Đặc quyền

b)

Lương (trả hàng tuần)

c)

Lương

d)

Lương hưu, tiền trợ cấp

64.

Income

a)

Thu nhập

b)

Lương

c)

Lương ( trả hàng tuần)

d)

Chợ cấp, lương hưu

65.

Wealth

a)

Sự giàu có, của cải

b)

Lương hưu

c)

Rõ ràng, bề ngoài

d)

Tham vọng

66.

Whereby

a)

Nhờ đó,bởi đó,bằng cách nào

b)

Sự giàu có, của cải

c)

Lương

d)

Thu nhập