wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trái nghĩa

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

2.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

3.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

4.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

5.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

6.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

7.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

8.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?

a)

gắn bó

b)

chia rẽ

c)

hòa bình

d)

yên bình

9.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng

10.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

"Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."

a)

sáng - tối

b)

bờ suối - hang

c)

cháo - rau

d)

ra - vào

11.

Điền từ trái nghĩa:

a. .................. là mẹ thành công.

b. Chân .................. đá mềm.

c. Lá lành đùm lá ................

a)

Chiến thắng - cứng - rách

b)

thất bại - yếu - rách

c)

thất bại - cứng - tả tơi

d)

chiến thắng - mềm - rách

e)

thất bại - cứng - rách

12.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

13.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

14.

Tìm những cặp từ trái nghĩa để điền vào chỗ trống trong các câu tục ngữ, thành ngữ sau: (chọn nhiều đáp án)

a)Đi hỏi ……. . … về nhà hỏi …. . ……

b) ………… kính …. . …. … nhường.

c) Khoai đất ……. . … mạ đất ……. …

a)

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ.

b)

Dưới kính trên nhường.

c)

Khoai đất lạ, mạ đất quen.

d)

Trên kính dưới nhường.

e)

Khoai đất mùn, mạ đất đỏ.

15.

ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ

(a)  

16.



(a)  

17.



(a)  

18.



(a)  

19.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

20.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

21.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

22.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

23.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

24.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

25.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

26.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:

a)

Nhẹ nhõm

b)

Nhẹ

c)

Mát lành

d)

Mát

27.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

28.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

29.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

30.



(a)