wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 11 11H3

Total questions: 38

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có cơ cấu kinh tế còn lạc hậu là nhóm nước

a)

A. đang phát triển.

b)

B. công nghiệp mới.

c)

C. công nghiệp.

d)

D. phát triển.

2.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Á.

c)

C. Châu Mĩ.

d)

D. Châu Phi.

3.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

A. thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

B. quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

D. nguồn tài nguyên thiên nhiên.

4.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

A. dịch vụ.

b)

B. công nghiệp.    

c)

C. nông nghiệp.  

d)

D. giao thông vận tải.

5.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm

a)

A. sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

b)

B. sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

c)

C. sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.

d)

D. sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.

6.

Tổ chức thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

a)

A. thúc đẩy tự do hóa thương mại.

b)

B. thúc đẩy hoạt động liên kết vùng.

c)

C. gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế.

d)

D. tăng trưởng dịch vụ viễn thông.

7.

Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

A. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.         

b)

B. thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

c)

C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

D. tăng cường sự hợp tác quốc tế.

8.

Quá trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển?

a)

A. Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ.

b)

B. Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

C. Đón đầu được công nghệ hiện đại.

d)

D. Tạo điều kiện chuyển giao khoa học công nghệ.

9.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

a)

A. bãi bỏ hàng rào thuế quan hoặc giảm xuống.   

b)

B. làm chủ được các ngành công nghệ mũi nhọn.

c)

C. nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại.  

d)

D. thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc.

10.

Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.              

b)

B. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

c)

C. Các tổ chức liên kết khu vực ra đời.

d)

D. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

11.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

A. thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.       

b)

B. tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

C. hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.         

d)

D. bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

a)

A. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

b)

B. Có nguồn của cải vật chất lớn.

c)

C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.        

d)

D. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

13.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

A. Tự chủ về kinh tế.

b)

B. Nhu cầu đi lại giữa các nước.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

D. Khai thác và sử dụng tài nguyên.

14.

Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

A. thị trường.

b)

B. lao động.

c)

C. vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.

d)

D. Nguyên liệu

15.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

A. triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

b)

B. sự sát nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.

c)

C. sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

d)

D. nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

16.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.

b)

B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.

c)

C. Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.

d)

D. Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực.

17.

: Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

A. tạo lập được một thị trường chung rộng lớn.    

b)

B. sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

c)

C. sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

d)

D. sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên.

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

A. Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

B. Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

c)

C. Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

D. Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

19.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên sự suy giảm tầng ô dôn của trái đất là chất khí

a)

A. CFCs

b)

B. NO2

c)

C. CO2     

d)

D. CH4

20.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính trên toàn thế giới là chất khí

a)

 A. CFCS

b)

B. NO2 

c)

C. CO2     

d)

D. CH4

21.

Điều cực kỳ nguy hiểm hiện nay mà các phần tử khủng bố đang thực hiện trên phạm vi toàn cầu là

a)

A. tần suất thực hiện ngày càng lớn.

b)

 B. phương thức thức hoạt động đa dạng.

c)

 C. gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn.

d)

 D. lợi dụng thành tựu của khoa học và công nghệ để thực hiện

22.

Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng chủ yếu là do

a)

A. con người sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch.

b)

B. các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều.

c)

C. các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.

d)

D. hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều.

23.

Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua

a)

A. xích đạo.

b)

B. chí tuyến Bắc.

c)

C. chí tuyến Nam.    

d)

D. kinh tuyến gốc.

24.

Khu vực tập trung nhiều rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi là

a)

A. Bắc Phi.

b)

B. Nam Phi            

c)

C. Đông Phi.      

d)

D. Ven vịnh Ghinê.

25.

Khó khăn lớn về tự nhiên của các nước Châu Phi đối với phát triển kinh tế là

a)

A. khí hậu khô nóng.

b)

B. giảm diện tích rừng.

c)

C. nhiều thiên tai.

d)

D. thiếu đất canh tác.

26.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

A. các nước có tài nguyên.

b)

B. người lao động nghèo.

c)

C. công ty tư bản nước ngoài.

d)

D. một nhóm người lao động.

27.

Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan

a)

A. hoang mạc, bán hoang mạc và xa van.            

b)

B. bán hoang mạc, xa van và cây bụi gai.

c)

C. xa van, cây bụi gai và rừng nhiệt đới.              

d)

D. rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.

28.

Các loại tài nguyên đang bị khai thác mạnh ở châu Phi là

a)

A. rừng và đất trồng.

b)

B. nước và khoáng sản.                                       

c)

C. đất trồng và nước.

d)

D. khoáng sản và rừng.

29.

Diện tích đất đai bị hoang mạc hóa của châu Phi ngày càng tăng là do

a)

A. khí hậu khô hạn.

b)

B. rừng bị khai phá quá mức.

c)

C. quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ.

d)

D. quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

30.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

A. tỉ suất tử thô giảm còn chậm.

b)

B. trình độ học vấn người dân thấp.

c)

C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.                 

d)

D. tỉ suất gia tăng cơ giới còn cao.

31.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nền kinh tế Châu Phi còn chậm phát triển là

a)

A. trình đô dân trí thấp.

b)

B. xung đột sắc tộc triền miên.

c)

C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

D. sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.

32.

Dầu khí là nguồn tài nguyên có giá trị quyết định đối với sự phát triển kinh tế của vùng

a)

A. Bắc Phi.

b)

B. Nam Phi.

c)

C. Đông Phi.

d)

D. Tây Phi

33.

Tên gọi Mĩ Latinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào?

a)

A. Đặc điểm văn hoá và ngôn ngữ.

b)

B. Từ sự phân chia của các nước lớn.

c)

C. Do cách gọi của Côlômbô.                              

d)

D. Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế.

34.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Mĩ Latinh hiện nay là

a)

A. Tốc độ gia tăng dân số thấp.

b)

B. Phân bố dân cư đồng đều.

c)

C. Tỷ lệ dân thành thị cao.

d)

D. Thành phần chủng tộc thuần nhất.

35.

Phần lớn diện tích rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm ở Mĩ La Tinh tập trung ở

a)

A. đồng bằng A - ma - dôn.

b)

B. đồng bằng La Pla - ta.         

c)

C. sơn nguyên Bra - xin.

d)

D. sơn nguyên Guy - an.

36.

ở Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực là

a)

A. Văn học.

b)

B. Nghệ thuật.

c)

C. Tôn giáo.

d)

D. Bóng đá.

37.

Điểm tương đồng về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

A. nằm ở vĩ độ rất cao, giàu tài nguyên rừng.

b)

B. có khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ.

c)

C. có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

d)

D. có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.

38.

Các nước đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước

a)

A. công nghiệp mới.

b)

B. phát triển.

c)

C. công nghiệp.

d)

D. đang phát triển.