Font size
WorksheetsCheck new word of Unit 4 E9
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
Like my grandparents, people used to go (a) , even in winter.
face to face / feɪs tu feɪs/
(adv.)
gián tiếp
trực diện
khuôn mặt
mặt trái
My grandparents didn’t have a mobile phone, so they used to talk (a)
Ông bà cô không có điện thoại, vì vậy họ thường nói chuyện trực tiếp.
loudspeaker /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/
(n.)
miệng
dụng cụ
tai nghe
loa
Not many people had a radio, so they used to listen to the news programme through a (a)
Không nhiều người có đài, vì vậy họ thường nghe chương trình thời sự qua loa phát thanh.
facility /fəˈsɪləti/
(n.)
máy
phương tiện
TV
Đài
People in the past didn’t have many technological (a) such as computers or TVs.
Người dân trước kia không có nhiều phương tiện công nghệ như máy tính hay ti vi.
behave /bɪˈheɪv/
(v.)
múa, hát
bơi, lội
cư xử, đối xử
ăn, uống
Although people lived in poverty, they (a) well with each other.
Dù mọi người sống trong nghèo khổ nhưng họ vẫn cư xử tốt với nhau.
act out / ækt aʊt/
(v.)
đóng vai, diễn kịch
ăn ngon
mặc đẹp
ăn dầy
Students should be encouraged to (a) historical stories to have a better understanding of them.
Học sinh nên được khuyến khích diễn lại các câu chuyện trong lịch sử để hiểu hơn về các câu chuyện đó.
dye / daɪ /
(v.)
ăn tham
uống tục
dấm đài
nhuộm màu
Vietnamese women in the past liked to (a) their teeth black.
Phụ nữ Việt nam thời xưa thích nhuộm răng đen.
die out /daɪ aʊt/
(phr. v.)
biến mất, trở nên khan hiếm
no ăn, đẫm chuồng
dày ăn, mỏng làm
ăn mặn, tè khai
We must protect our rhinos before they (a)
Chúng ta phải bảo vệ loài tê giác trước khi chúng bị tuyệt chủng.
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/
(n.)
trụ nhà
trụ cột gia đình
cột đình
cột cờ
Men are usually the (a) of the family.
Đàn ông thường đóng vai trò là trụ cột của gia đình.
seniority /ˌsiːniˈɒrəti/
(n.)
bề trên, thâm niên
bề dưới
ngang vai
ngang cơ
To apply to this position, candidates must have five years’ (a)
Để ứng tuyển vào vị trí này, các ứng cử viên phải có 5 năm kinh nghiệm.
bare-footed /ˈbeəfʊtɪd/
(adj.)
đi ủng
chân đất
chân chống
tay trắng
