wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Check new word of Unit 4 E9

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Like my grandparents, people used to go (a)   , even in winter.

2.

face to face / feɪs tu feɪs/

(adv.)

a)

gián tiếp

b)

trực diện

c)

khuôn mặt

d)

mặt trái

3.

My grandparents didn’t have a mobile phone, so they used to talk (a)  

Ông bà cô không có điện thoại, vì vậy họ thường nói chuyện trực tiếp.

4.

loudspeaker /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/

(n.)

a)

miệng

b)

dụng cụ

c)

tai nghe

d)

loa

5.

Not many people had a radio, so they used to listen to the news programme through a (a)  

Không nhiều người có đài, vì vậy họ thường nghe chương trình thời sự qua loa phát thanh.

6.

facility  /fəˈsɪləti/

(n.)

a)

máy

b)

phương tiện

c)

TV

d)

Đài

7.

People in the past didn’t have many technological (a)   such as computers or TVs.

Người dân trước kia không có nhiều phương tiện công nghệ như máy tính hay ti vi.

8.

behave /bɪˈheɪv/

(v.)

a)

múa, hát

b)

bơi, lội

c)

cư xử, đối xử

d)

ăn, uống

9.

Although people lived in poverty, they (a)   well with each other.

Dù mọi người sống trong nghèo khổ nhưng họ vẫn cư xử tốt với nhau.

10.

act out    / ækt aʊt/

(v.)

a)

đóng vai, diễn kịch

b)

ăn ngon

c)

mặc đẹp

d)

ăn dầy

11.

Students should be encouraged to (a)   historical stories to have a better understanding of them.

Học sinh nên được khuyến khích diễn lại các câu chuyện trong lịch sử để hiểu hơn về các câu chuyện đó.

12.

dye / daɪ /

(v.)

a)

ăn tham

b)

uống tục

c)

dấm đài

d)

nhuộm màu

13.

Vietnamese women in the past liked to (a)   their teeth black.

Phụ nữ Việt nam thời xưa thích nhuộm răng đen.

14.

die out   /daɪ aʊt/ 

(phr. v.)

a)

biến mất, trở nên khan hiếm

b)

no ăn, đẫm chuồng

c)

dày ăn, mỏng làm

d)

ăn mặn, tè khai

15.

We must protect our rhinos before they (a)  

Chúng ta phải bảo vệ loài tê giác trước khi chúng bị tuyệt chủng.

16.

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/

(n.)

a)

trụ nhà

b)

trụ cột gia đình

c)

cột đình

d)

cột cờ

17.

Men are usually the (a)   of the family.

Đàn ông thường đóng vai trò là trụ cột của gia đình.

18.

seniority /ˌsiːniˈɒrəti/

(n.)

a)

bề trên, thâm niên

b)

bề dưới

c)

ngang vai

d)

ngang cơ

19.

To apply to this position, candidates must have five years’ (a)  

Để ứng tuyển vào vị trí này, các ứng cử viên phải có 5 năm kinh nghiệm.

20.

bare-footed /ˈbeəfʊtɪd/

(adj.)

a)

đi ủng

b)

chân đất

c)

chân chống

d)

tay trắng