Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I - ĐỊA 11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Người ta phân chia thế giới thành hai nhóm: các nước phát triển và các nước đang phát triển, chủ yếu dựa vào sự khác biệt về

a)

vị trí địa lí và lãnh thổ.

b)

thể chế chính trị.

c)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

thành phần chủng tộc và tôn giáo.

2.

Ý nào sau đây không biểu hiện trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

3.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển?

a)

Nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người thấp.

c)

Chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

4.

Các nước công nghiệp mới (NICs) là các nước

a)

có trình độ phát triển kinh tế - xã hội rất cao.

b)

mới tiến hành CNH, trình độ công nghiệp chưa cao.

c)

chỉ tập trung phát triển các ngành có công nghệ mới, hiện đại.

d)

đã trải qua quá trình CNH và đạt được trình độ phát triển công nghiệp khá cao.

5.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là do

a)

sự phong phú về tài nguyên.

b)

sự phong phú về nguồn lao động.

c)

trình độ phát triển kinh tế.

d)

sự đa dạng về thành phần chủng tộc.

6.

Ở nhóm nước phát triển người dân có tuổi thọ trung bình cao hơn so với các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nguồn gốc gen di truyền.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

môi trường sống trong lành.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

7.

Cơ cấu ngành kinh tế các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực III (dịch vụ) có tỉ trọng rất cao.

b)

có sự cân đối giữa các khu vực kinh tế.

c)

khu vực I (nông nghiệp) có tỉ trọng cao nhất.

d)

khu vực II (công nghiệp - xây dựng) có tỉ trọng rất thấp.

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các nước đang phát triển?

a)

chỉ số HDI thấp..

b)

trình độ học vấn cao.

c)

tuổi thọ trung bình cao.

d)

nợ nước ngoài ít.

9.

Thu nhập bình quân theo đầu người được viết tắt như thế nào?

a)

HDI

b)

GDP

c)

GDP/người

d)

FDI

10.

Chỉ số phát triển con người được viết tắt như thế nào?

a)

HDI

b)

GDP/người

c)

FDI

d)

GDP

11.

Châu lục nào có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

d)

Đầu tư nước ngoài tang nhanh.

13.

Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là

a)

du lịch và các hoạt động phục vụ du lịch.

b)

nông nghiệp và dịch vụ về nông nghiệp.

c)

dịch vụ, với ngành bảo hiểm, ngân hàng.

d)

công nghiệp, nổi bật là ngành chế biến.

14.

Tổ chức thương mại thế giới có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại, làm cho nền kinh tế thế giới phát triển năng động hơn, viết tắt là

a)

WHO.

b)

NATO.

c)

WTO.

d)

UNESCO.

15.

Những tổ chức nào có vai trò tạo cho thị trường tài chính quốc tế mở rộng?

a)

Ngân hàng Châu Á, Ngân hàng thế giới.

b)

Ngân hàng Châu Âu, Ngân hàng Châu Á.

c)

Ngân hàng Châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

16.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

b)

Có nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

17.

Lợi ích của toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến

a)

thúc đẩy sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

thu hẹp đầu tư, hạn chế hợp tác quốc tế.

c)

mở rộng khoảng cách giữa các quốc gia.

d)

làm thu hẹp khoảng cách về giàu nghèo.

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

trình độ văn hóa - giáo dục.

b)

lịch sử dựng nước, giữ nước.

c)

mục tiêu, lợi ích phát triển.

d)

các thành phần chủng tộc.

19.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực sau

a)

ASEAN, WTO.

b)

ASEAN, APEC.

c)

ASEAN, NAFTA.

d)

ASEAN, WB.

20.

APEC là tổ chức

a)

Tổ chức thương mại thế giới.

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.

c)

Liên minh Châu Âu.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

21.

Tổ chức có dân số đông nhất và GDP cao nhất là

a)

ASEAN.

b)

MERCOSUR.

c)

APEC.

d)

EU.

22.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên.

23.

Trước xu hướng khu vực hóa, vấn đề đang được các quốc gia quan tâm là

a)

nhu cầu đi lại giữa các nước.

b)

tự chủ kinh tế và quyền lực mỗi quốc gia.

c)

việc khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

thị trường tiêu thụ các sản phẩm hàng hóa.

24.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước

a)

Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô.

b)

Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô.

c)

Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê.

25.

Hậu quả của toàn cầu hóa là gì?

a)

làm tăng lực lượng sản xuất

b)

làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

làm tăng dân số

d)

làm tăng sự phát triển kinh tế

26.

Toàn cầu hóa là quá trình?

a)

liên kết các quốc gia về mọi mặt

b)

liên minh thế giới

c)

liên hợp tác hóa giữa các nước với nhau

d)

liên kết một vài nước có chung đặc điểm

27.

Đây là tổ chức kinh tế nào?

a)

ASEAN

b)

EU

c)

NAFTA

d)

APEC

28.

Đây là khu vực kinh tế nào?

a)

EU

b)

ASEAN

c)

Bắc Mỹ

d)

Nam Mỹ

29.

Ý nào được coi là biểu hiện của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại thế giới phát triển chậm

b)

Đầu tư nước ngoài giảm nhanh

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Thương mại thế giới không tăng

30.

Thủ phạm chủ yếu gây nên sự suy giảm tầng ôdôn của Trái Đất là chất khí:

a)

CFCs

b)

NO2

c)

CO2

d)

CH4

31.

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế biến đổi khí hậu là

a)

trồng rừng khắp nơi

b)

giảm phát thải khí CO2

c)

giảm khai thác tài nguyên

d)

bảo vệ tốt môi trường

32.

Khủng bố là một trong những vấn đề mang tính toàn cầu chủ yếu do vấn đề này

a)

xảy ra ngày càng nhiều trên phạm vi toàn thế giới

b)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn

c)

có hình thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi

d)

là mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình của thế giới

33.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến cho nguồn nước biển, đại dương bị ô nhiễm là

a)

do nước thải công nghiệp

b)

do rác thải sinh hoạt

c)

do sự cố tràn dầu trên biển

d)

do sự phát triển du lịch

34.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng.

35.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt.

d)

Động đất và núi lửa.

36.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

37.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

Xuất hiện nhiều động đất.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

Bang ở vùng cực ngày càng dày.

d)

Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi.

38.

Nghị định thư Ki –ô – tô bàn về

a)

vấn đề phát thải khí nhà kính.

b)

vấn đề suy thoái môi trường.

c)

vấn đề nâng cao quyền năng của phụ nữ.

d)

vấn đề phát triển bền vững.


39.

Lỗ thủng tầng ôzôn hiện nay lớn nhất nằm ở đâu?

a)

Châu Á

b)

Bắc Cực

c)

Nam Cực

d)

Châu Mỹ

40.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do:

a)

Địa hình cao

b)

Hình dạng khối lớn

c)

Khí hậu khô nóng

d)

Các dòng biển lạnh chảy ven bờ

41.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản

d)

Đất và thủy sản

42.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia châu Phi là:

a)

Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

b)

Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

Tạo ra các giống cây để chịu được khô hạn

d)

Áp dụng các biện pháp thuỷ lợi để hạn chế khô hạn

43.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là:

a)

Cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động

b)

Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột

d)

Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động

44.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là:

a)

Không có tài nguyên khoáng sản

b)

Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

c)

Dân số già, lực lượng lao động ít

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều

45.

Nhận xét nào sau đây đúng với BSL trên?

a)

Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

b)

Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

c)

Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

d)

Dân số các châu lục có tuổi thọ trung bình là như nhau.

46.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

a)

Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

b)

Khoáng sản phi kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Đất chịu lửa, đá vôi

47.

Quá trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ La tinh đang gặp phải sự phản ứng của

a)

Những người nông dân mất ruộng

b)

Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài khuyên giàu có

c)

Một nhóm người không cùng chung mục đích

d)

Các thế lực từ bên ngoài

48.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

b)

Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

c)

Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

d)

Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ

49.

Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ La tinh có tới

a)

1/4 sống trong điều kiện khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện khó khăn

c)

2/4 sống trong điều kiện khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện khó khăn

50.

Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2013, gần 70%), nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chiến tranh ở các vùng nông thôn

b)

Công nghiệp phá triển với tốc độ nhanh

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

d)

Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

51.

Tây Nam Á là cầu nối của 3 châu lục. Trong đó không gồm

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Âu

52.

Các quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á? (Chọn nhiều phương án)

a)

Mông Cổ, Iran

b)

Ô-man, I-xra-ren

c)

ẢRập XêUt, Irăc

d)

Apganixtan, UAE

e)

Ấn Độ, Adecbaigian

53.

Tài nguyên tự nhiên có giá trị kinh tế lớn nhất ở Tây Nam Á là

a)

dầu khí

b)

kim cương

c)

vàng

d)

kim loại hiếm

54.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo

a)

Phật

b)

Hindu

c)

Thiên chúa

d)

Hồi

55.

Tài nguyên dầu khí của Tây Nam Á tập trung chủ yếu tại

a)

Vịnh Pecxich

b)

Biển Caxpi

c)

Địa Trung Hải

d)

Biển Đen

56.

Quan sát biểu đồ, khu vực có khả năng cung cấp nhiều dầu thô nhất trên thế giới là

a)

Bắc Mĩ

b)

Đông Á

c)

Trung Á

d)

Tây Nam Á

57.

Quan sát biểu đồ, khu vực có lượng dầu thô tiêu dùng lớn nhất trên thế giới là

a)

Bắc Mĩ

b)

Đông Á

c)

Trung Á

d)

Tây Nam Á

58.

"Tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng đến Tây Nam Á. Tuy nhiên, các ………………………………… của các tôn giáo, giáo phái đang góp phần gây ra sự mất ổn định trong khu vực". Từ còn thiếu là

a)

nhánh khác nhau

b)

giáo dân

c)

phần tử cực đoan

d)

người truyền giáo

59.

Tây Nam Á từng có nền văn hoá Cổ Đại rực rỡ nào sau đây?

a)

Ấn - Hằng

b)

Ai Cập

c)

Hoàng Hà

d)

Lưỡng Hà

60.

Phần lớn lãnh thổ Tây Nam Á và Trung Á đều có khí hậu

a)

ẩm ướt

b)

lạnh ẩm

c)

khô hạn

d)

ôn hoà

61.

Trung Á có nhiều dân tộc, mật độ dân số thấp, tỉ lệ theo đạo Hồi cao, ngoại trừ

a)

Ca-dắc-xtan

b)

Mông Cổ

c)

Tat-gi-ki-xtan

d)

U-dơ-bê-ki-xtan

62.

Ca-dắc-xtan không có loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Đồng

b)

Uranium

c)

Dầu mỏ

d)

Khí tự nhiên

63.

Các sông lớn chảy trên địa hình dốc ở Trung Á thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

Chăn nuôi

c)

Thuỷ điện

d)

Khai khoáng

64.

"Trung Á từng có …………………………… đi qua nên được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây". Cụm từ còn thiếu là

(a)  

65.

Chọn các nguyên nhân khiến tình hình chính trị - xã hội của Tây Nam Á và Trung Á không ổn định.

a)

Sự tranh chấp tài nguyên (đất, nước, khoáng sản...)

b)

Sự can thiệp của các thế lực bên ngoài, khủng bố...

c)

Vị trí địa chính trị quan trọng của hai khu vực này

d)

Quy mô dân số của khu vực lớn và tăng lên nhanh

e)

Các giáo phái, các phần tử cực đoan gây rối loạn