Font size
WorksheetsBÀI TẬP
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Viết sản phẩm của phản ứng sau
HCl + Ag2O
(a)
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng được đựng riêng biệt trong các lọ không dán nhãn: dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)2, nước?
Quỳ tím
Dung dịch phenolphtalein
Nhôm
Khí SO2
Chất rắn X + dung dịch Y → dung dịch ZnCl2 + H2
Chất rắn Z + dung dịch Y → dung dịch CuCl2 + H2O
Các chất X, Y, Z là dãy chất nào sau đây?
ZnO, HCl, CuO
ZnO, HCl, Cu(OH)2
Zn, HCl, Cu
Zn, HCl, CuO
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Axit + oxit bazo ->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Axit + bazo ->
Muối + H2O
Muối mới + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Cho (A) + HCl → FeCl2 + H2. (A) là
Fe
FeO
Fe2O3
FeS
Cho 03 phản ứng sau:
(a) Fe + H2SO4
(b) FeO + H2SO4
(c) Fe2O3 + H2SO4
(d) Fe + HCl
Phản ứng có tạo thành khí hiđro là
(a) và (b)
(b) và (c)
(c) và (d)
(a) và (d)
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
HCl ở trạng thái khí có tên là:
Clo
Clo hidro
Axit clohidric
Hidro clorua
Nhận định nào sau đây là đúng?
Axit clohidric làm quỳ tím hóa xanh.
Axit clohidric hòa tan sắt tạo dung dịch FeCl3.
Axit clohidric hòa tan được kết tủa Cu(OH)2.
Axit clohidric là một axit có tính oxi hóa mạnh.
Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?
Fe + HCl
Fe2O3 + HCl
FeO + HCl
Fe(OH)2 + HCl
cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau
NaOH + HNO3
Na2SO4 + HCl
H2SO4 + FeO
Cu(OH)2 + HCl
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl
NaOH, Cu, CaO, Fe(OH)2
CaCO3 , CuCl2 , KOH, Fe
BaCl2, MgO, NaOH, Zn
ZnO, KOH, Fe, CaCO3
Cho 10g CaCO3 tác dụng vừa đủ 200ml dung dịch HCl aM. Tính a? ( Ca: 40, C; 12, O: 16)
1M
0,1M
0,5M
0,2M
Axit nào có trong dịch vị dạ dày
HCl
H3PO4
H2SO4
HNO3
Phản ứng của axit với bazơ gọi là phản ứng
Trung hòa
hóa hợp
phân hủy
thế
Cặp chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng?
Fe, CaO, HCl.
Cu, BaO, NaOH.
Mg, CuO, HCl.
Zn, BaO, NaOH.
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Khối lượng riêng của axit sunfuric là bao nhiêu?
1.87 g/cm3
1,86 g/cm3
1,65 g/cm3
1,84 g/cm3
Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:
Màu đỏ không thay đổi
Màu đỏ chuyển dần sang xanh.
Màu xanh không thay đổi
. Màu xanh chuyển dần sang đỏ.
Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
Màu đỏ mất dần.
Không có sự thay đổi màu
Màu đỏ từ từ xuất hiện.
Màu xanh từ từ xuất hiện.
Tính chất hóa học nào không phải của axit
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với muối
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với oxit bazơ
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
K2SO4
Ba(OH)2
. NaCl
NaNO3
Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:
Cu , Ca
. Mg , Cu .
Pb , Ca
Ag , Cu
Dung dịch tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm là dung dịch có màu xanh lam:
Dung dịch NaOH
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch HCl
Dung dịch Ca(OH)2
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch : HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:
Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím.
Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3
Dùng quì tím và dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein.
Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
Na2O, SO3, CO2.
K2O, P2O5, CaO
BaO, SO3, P2O5
CaO, BaO, Na2O
Giấy qùi tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:
0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH
1 mol HCl và 1 mol KOH
1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl
1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4
HCl và BaCl2
H3PO4 và Ba3(PO4)2
H2SO4 và BaCl2
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
Na2SO3, CaCO3, Zn
Zn, Fe2O3, Na2SO3
Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl, (NH4)2CO3. Dùng thêm hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng?
Quỳ tím
Dung dịch phenolphtalein
CO2
Dung dịch NaOH
Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
61,9% và 38,1%
63% và 37%
61,5% và 38,5%
65% và 35%
Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
Trong những cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
CO và Na2O
K2O và CO2
CO2 và P2O5
NO và K2O
CaO và SO2
Cho 15,3 gam oxit của kim loại hóa trị II vào nước thu được 200 gam dung dịch bazơ với nồng độ 8,55%. Công thức của oxit trên là
Na2O
CaO
BaO
K2O
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Al, Fe, Au, Mg
Zn, Pt, Au, Mg
Al, Fe, Zn, Mg
Al, Fe, Au, Pt.
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì ta thu được khí
Cl2.
O2.
H2.
SO2.
Dãy chất sau đây toàn oxit axit là
CO, NO, CuO.
Al2O3, ZnO, CO2 .
SO2, SO3, CO2.
Na2O, CuO, CaO.
Fe(OH)3 +HCl→ ..........+..........
2 sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là
FeCl3
FeCl2
H2
H2O
