wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Côngnghee

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy trong vẽ kĩ thuật có mấy loại?.

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

2.

Theo TCVN 7285 : 2003, ký hiệu khổ giấy vẽ kỹ thuật có kích thước từ nhỏ đến lớn là:

a)

4A, 3A, 2A, 1A, 0A       

b)

A0, A1, A2, A3, A4

c)

A4,A3,A2,A1,A0

d)

0A, 1A, 2A, 3A, 4A

3.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A4 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

D. 297 x 210 mm

b)

297 x 215 mm

c)

290 x 210 mm

d)

279 x 215

4.

Thế nào là tỷ lệ của bản vẽ?

a)

Là bội số giữa kích thước đo trên hình biểu diễn với kích thước thực của vật thể

b)

Là hiệu số giữa kích thước đo trên hình chiếu với kích thước thực của vật thể

c)

. Là tổng số giữa kích thước đo trên hình chiếu với kích thước thực của vật thể

d)

Là tỷ số giữa kích thước đo trên hình biểu diễn với kích thước thực của vật thể

5.

Tỉ lệ 5:1 là

a)

tỉ lệ nguyên hình

b)

tỉ lệ phóng to.

c)

tỉ lệ thu nhỏ

d)

tỉ lệ riêng

6.

Theo TCVN 7286 : 2003  quy định tỉ lệ dùng trên  bản vẽ kĩ thuật gồm các loại tỉ lệ nào?

a)

Phóng to, Thu nhỏ và khung tên.

b)

Thu nhỏ, Vật thể và khung tên.

c)

Phóng to, Vật thể và khung tên.

d)

Phóng to, nguyên hình, thu nhỏ.

7.

Bản vẽ ghi "Tỉ lệ 1:2" thì chiều dài thật bằng 75 mm sẽ được vẽ dài là

a)

Tất cả đều sai.

b)

7,5 cm

c)

150 mm

d)

37,5 mm

8.

Bản vẽ ghi "Tỉ lệ 1:10" thì góc (thật) 60 độ sẽ được vẽ thành góc

a)

Không vẽ được.

b)

Vẫn là 60 độ

c)

6 độ

d)

600 độ

9.

Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Liền mảnh.

b)

Đứt mảnh.

c)

Gạch chấm mảnh

d)

Liền đậm.

10.

Trong bản vẽ kĩ thuật nét liền đậm thường lấy bao nhiêu?

a)

1mm

b)

0,5mm.

c)

0,13mm

d)

0,25mm

11.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Việc quy định chiều rộng các nét vẽ có liên quan gì đến bút vẽ?

a)

Thuận lợi cho việc chế tạo và sử dụng kích thước bản vẽ

b)

Thuận lợi cho việc chế tạo và sử dụng bút vẽ

c)

Thuận lợi cho việc chế tạo và sử dụng bản vẽ

d)

Thuận lợi cho việc chế tạo và sử dụng tỷ lệ bản vẽ.

13.

TCVN 7284 – 2 : 2003 quy định

a)

khổ giấy.

b)

chữ viết.

c)

tỉ lệ.

14.

Chiều rộng d của nét chữ trong vẽ kĩ thuật thường lấy bằng

a)

5h

b)

120h\frac{1}{20}h  

c)

15h\frac{1}{5}h  

d)

110h\frac{1}{10}h  

15.

Muốn ghi kích thước phải có

a)

Chữ số kích thước

b)

Đường kích thước

c)

Đường kích thước, đường gióng kích thước, chữ số kích thước

d)

Đường gióng kích thước, chữ số kích thước

16.

Trong bản vẽ kĩ thuật đơn vị đo độ dài là

a)

mét(m)

b)

milimet(mm)

c)

đêximet(dm)

d)

centimet(cm)

17.

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:

a)

M và R.         

b)

θ\theta   và R.

c)

θ\theta   và M.        

d)

M và T.

18.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.
a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

20.

. Phương pháp chiếu góc nào được dùng phổ biến ở nước ta?

a)

PPCG 3                 

b)

PPCG 1 và PPCG 3

c)

PPCG 1

d)

Một phương pháp khác

21.

Trong hình chiếu vuông góc có mấy phương pháp chiếu ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất,vật thể được đặt ở vị tr

a)

Trước mặt phẳng hình chiếu đứng,dưới mặt phẳng hình chiếu bằng và bên phải mặt phẳng hình chiếu cạnh

b)

Trước mặt phẳng hình chiếu đứng,dưới mặt phẳng hình chiếu bằng và bên trái mặt phẳng hình chiếu cạnh

c)

Trước mặt phẳng hình chiếu đứng,trên mặt phẳng hình chiếu bằng và bên trái mặt phẳng hình chiếu cạnh.

d)

. Sau mặt phẳng hình chiếu đứng,trên mặt phẳng hình chiếu bằng và bên trái mặt phẳng hình chiếu cạnh

23.

. Hãy điền các từ tương ứng vào chỗ trống sao cho phù hợp:

   “Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể được đặt trong một góc tạo thành bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở ………..., mặt phẳng hình chiếu bằng ở…………., mặt phẳng hình chiếu cạnh ở………….của vật thể”.

a)

dưới – sau – bên phải.                       

b)

trước – trên – bên trái.              

c)

trên – trước – bên trá

d)

sau – dưới – bên phải.

24.

Hãy cho biết trong phương pháp chiếu vuông góc, hình chiếu đứng được kí hiệu như thế nào?

a)

HCĐ

b)

A

c)

B

d)

C

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiéu, ta có các loại hướng chiếu nào?

a)

Từ trên

b)

Từ trái

c)

Từ trước

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang  trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang  trái 900.

28.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu, ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:

a)

Phép chiếu xuyên tâm         

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu vuông góc         

d)

Tất cả đều đúng

29.

Bản vẽ đứng là bản vẽ có vị trí  khung tên đặt trên:

a)

Chiều dài của khung vẽ.

b)

Góc phải chiều rộng của khung vẽ.

c)

Chiều rộng của bản vẽ.

d)

Chiều dài bản vẽ.

30.

Bản vẽ nằm là bản vẽ có khung tên đặt trên

a)

Chiều rộng của khung vẽ.

b)

Góc phải chiều dài của khung vẽ.

c)

Chiều rộng của bản vẽ.       

d)

Chiều dài bản vẽ.                          

31.

Bản vẽ nằm là bản vẽ có khung tên đặt trên:

a)

Chiều rộng của khung vẽ.

b)

Góc phải chiều dài của khung vẽ.

c)

Chiều rộng của bản vẽ.

d)

Chiều dài bản vẽ.

32.

Sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng chiếu, các mặt phẳng hình chiếu được xoay đi bao nhiêu độ để cho các hình chiếu vuông góc cùng nằm trên một mặp phẳng?

a)

90 °\degree  

b)

120 °\degree  

c)

240 °\degree  

d)

360 °\degree  

33.

Mặt cắt là gì ?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trước mặt phẳng cắt.

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt.

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt.

34.

Mặt cắt dùng để biểu diễn hình dạng tiết diện:

a)

Vuông góc với hình chiếu của vật thể.

b)

Vuông góc với vật thể.

c)

Song song với hình chiếu của vật thể.

d)

Song song với vật thể.

35.

Điền vào chỗ trống: “Mặt cắt là hình biểu diễn các ....................của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt”.

a)

. đường bao thấy.  

b)

đường bao khuất.

c)

       đường bao

d)

đường giới hạn. 

36.

Có mấy loại mặt cắt ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Mặt cắt rời được đặt gần hình chiếu tương ứng là liên hệ với hình chiếu bằng.

a)

Mặt cắt rời. 

b)

Mặt cắt một nửa.   

c)

Mặt cắt toàn bộ

d)

Mặt cắt chập.

38.

Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu:

a)

Mặt cắt rời.           

b)

Mặt cắt một nửa.   

c)

Mặt cắt toàn bộ

d)

Mặt cắt chập

39.

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu

a)

Mặt cắt rời.            

b)

Mặt cắt một nửa.    

c)

Mặt cắt toàn bộ.  

d)

Mặt cắt chập

40.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét chấm gạch mảnh

c)

Nét gạch gạch.         

d)

Nét liền mảnh.

41.

Đường bao của mặt cắt rời vẽ bằng đường nét nào sau đây?

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

Vẽ bằng nét lượn sóng.

d)

Vẽ bằng nét liền đậm.

42.

Hình cắt là gì ?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể trên mặt phẳng cắt.

b)

Là hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

c)

Là hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

d)

Là hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể trên mặt phẳng cắt

43.

Hình cắt dùng để biểu diễn những vật thể như thế nào?

a)

Hình cắt dùng để biểu diễn những vật thể có nhiều lỗ, rãnh.

b)

Biểu diễn vật thể có hình trụ

c)

Biểu diễn vật thể đơn giản.

d)

Cả 3 đáp án trên.

44.

Chọn câu đúng:

a)

Hình cắt một nửa là hình biểu diễn gồm một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu.

b)

. Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn toàn bộ hình dạng bên trong của vật thể.

c)

. Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn vật thể có nhiều rãnh.

d)

Tất cả đều đúng

45.

Hình cắt dùng một mặt phẳng cắt và dùng để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể  là

a)

.Hình cắt cục bộ.    

b)

Hình cắt 1nữa

c)

Hình cắt toàn bộ.

d)

Hình cắt kết hợp

46.

Nét lượn sóng để thể hiện cho:

a)

Hình cắt toàn bộ.      

b)

Hình cắt cục bộ.

c)

Hình cắt một nửa  

d)

Mặt cắt chập.   

47.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng

a)

. nét liền đậm.

b)

nét lượn sóng.

c)

nét liền mảnh.

d)

đường gạch chéo     

48.

Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ được biểu diễn tương ứng trên

a)

hình chiếu đứng

b)

hình chiếu cạnh. 

c)

HÌNH CHIẾU BẰNG

d)

hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng.

49.

Mặt cắt rời được đặt gần hình chiếu tương ứng là liên hệ với hình chiếu bằng.

a)

Nét gạch chấm mảnh.

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền mảnh.

d)

Nét đứt mảnh.

50.

Trong bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh thường lấy bao nhiêu

a)

0.13mm

b)

0.25mm

c)

0.5mm

d)

1mm