wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 7. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

強める

a)

làm mạnh lên

(thực hiện có chủ ý)

b)

làm yếu đi

c)

lan rộng ra

d)

mở rộng ra

2.

弱める

a)

làm mạnh lên

(thực hiện có chủ ý)

b)

làm cho yếu đi

(dùng được cho cả uy tín, sự tin tưởng)

c)

lan rộng ra

d)

mở rộng ra

3.

広まる

a)

làm mạnh lên

(thực hiện có chủ ý)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

lan rộng

(tự nhiên, không chủ động được)

d)

mở rộng ra

4.

広める

a)

làm mạnh lên

(thực hiện có chủ ý)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

lan rộng

(tự nhiên, không chủ động được)

d)

mở rộng ra

(thường dùng cho những thứ trìu tượng, ví dụ như kiến thức...)

5.

深まる

a)

trở nên sâu

(thường dùng cho kiến thức, quan hệ, lạm phát)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

lan rộng

(tự nhiên, không chủ động được)

d)

mở rộng ra

(thường dùng cho những thứ trìu tượng, ví dụ như kiến thức...)

6.

深める

a)

làm cho sâu thêm

(thường dùng cho kiến thức, quan hệ, tình cảm)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

lan rộng

(tự nhiên, không chủ động được)

d)

mở rộng ra

(thường dùng cho những thứ trìu tượng, ví dụ như kiến thức...)

7.

世話

a)

làm cho sâu thêm

(thường dùng cho kiến thức, quan hệ, tình cảm)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

sự trông nom chăm sóc

d)

mở rộng ra

(thường dùng cho những thứ trìu tượng, ví dụ như kiến thức...)

8.

家庭

a)

gia đình, nhà

(thường dùng cho người chủ gia đình, hoặc dùng cho ngôi thứ 3, khác với かぞく)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

sự trông nom chăm sóc

d)

mở rộng ra

(thường dùng cho những thứ trìu tượng, ví dụ như kiến thức...)

9.

協力

a)

gia đình, nhà

(thường dùng cho người chủ gia đình, hoặc dùng cho ngôi thứ 3, khác với かぞく)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

sự trông nom chăm sóc

d)

hợp tác, hợp sức

10.

感謝

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

sự trông nom chăm sóc

d)

hợp tác, hợp sức

11.

お辞儀

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

cái cúi đầu

(khi chào, hay khi xin lỗi,

d)

hợp tác, hợp sức

12.

お礼

a)

lễ

(lời cảm ơn, cái cúi đầu để tỏ lòng biết ơn)

b)

làm cho yếu đi

(chủ động có ý thức)

c)

sự trông nom chăm sóc

d)

hợp tác, hợp sức

13.

握手

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

bắt tay

c)

cái cúi đầu

(khi chào, hay khi xin lỗi,

d)

hợp tác, hợp sức

14.

意地悪

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

bắt tay

c)

tâm địa xấu xa

d)

hợp tác, hợp sức

15.

悪戯

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

nghịch ngợm

c)

tâm địa xấu xa

d)

hợp tác, hợp sức

16.

節約

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

nghịch ngợm

c)

tâm địa xấu xa

d)

tiết kiệm

17.

経営

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

kinh doanh

c)

tâm địa xấu xa

d)

tiết kiệm

18.

反省

a)

cảm kích, cảm tạ

b)

kinh doanh

c)

phản tỉnh

(dùng khi gây ra lỗi lầm sai phạm mà tự kiểm điểm và thấy được lỗi lầm)

d)

tiết kiệm

19.

実行

a)

thực hành, thực hiện, tiến hành

b)

kinh doanh

c)

phản tỉnh

(dùng khi gây ra lỗi lầm sai phạm mà tự kiểm điểm và thấy được lỗi lầm)

d)

tiết kiệm

20.

進歩

a)

thực hành, thực hiện, tiến hành

b)

kinh doanh

c)

tiến bộ

d)

tiết kiệm

21.

変化

a)

thực hành, thực hiện, tiến hành

b)

sự thay đổi, sự biến đổi

(thường dùng cho những thứ không cầm nắm được)

c)

tiến bộ

d)

tiết kiệm

22.

発達

a)

thực hành, thực hiện, tiến hành

b)

sự thay đổi, sự biến đổi

(thường dùng cho những thứ không cầm nắm được)

c)

tiến bộ

d)

phát triển

23.

体力

a)

thực hành, thực hiện, tiến hành

b)

thể lực

c)

tiến bộ

d)

phát triển

24.

出場

a)

thực hành, thực hiện, tiến hành

b)

thể lực

c)

tiến bộ

d)

ra mặt, trình diễn, tham dự

25.

活躍

a)

thực hành, thực hiện, tiến hành

b)

thể lực

c)

hoạt động, hoạt động có hiệu quả

d)

ra mặt, trình diễn, tham dự

26.

競争

a)

ganh đua, cạnh tranh

b)

thể lực

c)

hoạt động, hoạt động có hiệu quả

d)

ra mặt, trình diễn, tham dự

27.

応援

a)

ganh đua, cạnh tranh

b)

thể lực

c)

cổ vũ, động viên, ủng hộ

d)

ra mặt, trình diễn, tham dự

28.

拍手

a)

vỗ tay

b)

thể lực

c)

cổ vũ, động viên, ủng hộ

d)

ra mặt, trình diễn, tham dự

29.

人気

a)

vỗ tay

b)

thể lực

c)

cổ vũ, động viên, ủng hộ

d)

yêu thích

(thờng dùng cho những ca sĩ được yêu thích, những mẫu thời trang)

30.

 噂

a)

vỗ tay

b)

thể lực

c)

cổ vũ, động viên, ủng hộ

d)

lời đồn, tin đồn

31.

情報

a)

thông tin

b)

thể lực

c)

cổ vũ, động viên, ủng hộ

d)

lời đồn, tin đồn

32.

交換

a)

thông tin

b)

thể lực

c)

thay đổi, tráo đổi, thay thế

d)

lời đồn, tin đồn

33.

流行

a)

lưu hành, thịnh hành, mốt

b)

thể lực

c)

thay đổi, tráo đổi, thay thế

d)

lời đồn, tin đồn

34.

宣伝

a)

lưu hành, thịnh hành, mốt

b)

thể lực

c)

tuyên truyền

d)

lời đồn, tin đồn

35.

広告

a)

lưu hành, thịnh hành, mốt

b)

quảng cáo

c)

tuyên truyền

d)

lời đồn, tin đồn

36.

注目

a)

lưu hành, thịnh hành, mốt

b)

quảng cáo

c)

chú mục, chú ý vào một điều gì đó

d)

lời đồn, tin đồn

37.

通訳

a)

lưu hành, thịnh hành, mốt

b)

quảng cáo

c)

chú mục, chú ý vào một điều gì đó

d)

thông dich

(dùng cho việc dịch ngoại ngữ bằng miệng)

38.

翻訳

a)

lưu hành, thịnh hành, mốt

b)

dịch sách, dịch văn bản

c)

chú mục, chú ý vào một điều gì đó

d)

thông dich

(dùng cho việc dịch ngoại ngữ bằng miệng)

39.

伝言

a)

lưu hành, thịnh hành, mốt

b)

dịch sách, dịch văn bản

c)

truyền ngôn

(lời nhắn, lời nhắn nhủ)

d)

thông dich

(dùng cho việc dịch ngoại ngữ bằng miệng)

40.

報告

a)

báo cáo

b)

dịch sách, dịch văn bản

c)

truyền ngôn

(lời nhắn, lời nhắn nhủ)

d)

thông dich

(dùng cho việc dịch ngoại ngữ bằng miệng)

41.

録画

a)

báo cáo

b)

dịch sách, dịch văn bản

c)

truyền ngôn

(lời nhắn, lời nhắn nhủ)

d)

sự ghi hình, quay phim

42.

混雑

a)

báo cáo

b)

hỗn tạp, đông, tắc nghẽn

c)

truyền ngôn

(lời nhắn, lời nhắn nhủ)

d)

sự ghi hình, quay phim

43.

渋滞

a)

báo cáo

b)

hỗn tạp

c)

tắc đường

d)

sự ghi hình, quay phim

44.

衝突

a)

va chạm, xung đột

(dùng cho cả tai nạn giao thông và mỗi quan hệ con người)

b)

hỗn tạp

c)

tắc đường

d)

sự ghi hình, quay phim

45.

被害

a)

va chạm, xung đột

(dùng cho cả tai nạn giao thông và mỗi quan hệ con người)

b)

thiệt hại, tổn thất

c)

tắc đường

d)

sự ghi hình, quay phim

46.

事故

a)

va chạm, xung đột

(dùng cho cả tai nạn giao thông và mỗi quan hệ con người)

b)

thiệt hại, tổn thất

c)

tai nạn

d)

sự ghi hình, quay phim

47.

事件

a)

va chạm, xung đột

(dùng cho cả tai nạn giao thông và mỗi quan hệ con người)

b)

thiệt hại, tổn thất

c)

tai nạn

d)

vụ việc, vụ án

48.

故障

a)

hỏng hóc, trục trặc, sự cố

b)

thiệt hại, tổn thất

c)

tai nạn

d)

vụ việc, vụ án

49.

修理

a)

hỏng hóc, trục trặc, sự cố

b)

thiệt hại, tổn thất

c)

sửa chữa, tu bổ, bảo dưỡng

d)

vụ việc, vụ án

50.

弱まる

a)

làm mạnh lên

(thực hiện có chủ ý)

b)

bị yếu đi

(xảy ra tự nhiên)

c)

lan rộng ra

d)

mở rộng ra