wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V8. Từ tượng hình, từ tượng thanh

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. Xôn xao.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

2.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

lã chã

c)

hô hố

d)

ào ào

3.

Từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lấm tấm

b)

ồm ồm

c)

lí nhí

d)

lắc rắc

4.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

róc rách

b)

reo hò

c)

rêu rao

d)

rầm rộ

5.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

b)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

c)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

6.

Nhóm từ nào là từ tượng thanh?

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

d)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

7.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

Lung linh

b)

Lác đác

c)

Lộp độp

d)

Thấp thoáng

8.

Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?

a)

Lao xao, bồng bềnh, tí tách

b)

Róc rách, lạch xạch, lác đác.

c)

Ầm ầm, tồ tồ, lom khom

d)

Rì rào, kèn kẹt, chiêm chiếp

9.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

10.

Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

a)

Lom khom

b)

Lác đác

c)

Lom khom, lác đác

d)

vài chú tiều, chợ mấy nhà

11.

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

a)

Miêu tả và nghị luận

b)

Tự sự và miêu tả

c)

Nghị luận và biểu cảm

d)

Tự sự và nghị luận

12.

Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Đại từ

13.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. The thé.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

14.

Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu ngả mâm bát, múc ra la liệt." là:

a)

"ngả"

b)

"mâm bát"

c)

"múc"

d)

"la liệt"

15.

Từ tượng hình có trong câu "Bà lão láng giềng lật đật chạy sang." là:

a)

"bà lão"

b)

"láng giềng"

c)

"lật đật"

d)

"chạy"

16.

Từ tượng thanh có trong câu "Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt." là:

a)

"vục"

b)

"đầu"

c)

"thổi"

d)

"soàn soạt"

17.

Từ tượng thanh có trong câu "Gõ đầu roi xuống đất, cai lệ thét bằng giọng khàn khàn của người hút nhiều xái cũ." là:

a)

"gõ"

b)

"thét"

c)

"khàn khàn"

d)

"xái cũ"

18.

Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm." là:

a)

"rón rén"

b)

"bưng"

c)

"chồng"

d)

"nằm"

19.

Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long song sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên.

(Lão Hạc)

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

A. Xôn xao

b)

B. Chốc chốc

c)

C. Vật vã

d)

D. Mải mốt

20.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. Xôn xao.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

21.

- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại đến để trói anh Dậu.

- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.

Tìm từ tượng thanh trong những câu văn trên.

a)

Bịch, sấn

b)

tát bốp

c)

bịch, bốp

d)

sấn, tát

22.

Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lỏe khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.

Tìm những từ tượng hình trong đoạn văn trên.

a)

túm, lỏe khoẻo

b)

lực điền, chỏng quèo

c)

lực điền, nham nhảm

d)

lẻo khoẻo, chỏng quèo

23.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

róc rách

b)

reo hò

c)

rêu rao

d)

rầm rộ

24.

Câu thơ sau có mấy từ tượng thanh:

Lặn lội thân cò khi quãng vắng

Eo sèo mặt nước buổi đò đông.

(Thương vợ, Trần Tú Xương)

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

25.

Câu 8: Đoạn văn sau có bao nhiêu từ tượng hình và từ tượng thanh?

Những chiếc lá bên thềm rơi xào xạc ,chợt nhận ra thu đang thỏ thẻ trở về.Cái ngày này năm ngoái vẫn mưa tuôn xối xả, nắng hè vàng tươi vẫn làm cho những chú ve kêu râm ran…

a)

A.3 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

B.2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

D. 1 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

d)

D. 4 từ tượng thanh

26.

Câu 12: Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?

a)

A. Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy

b)

B. gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống

c)

C. Thể trạng của những người bị mắc nghiện

d)

D. Gầy và cao

27.

Câu 13: trong hai câu thơ sau có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh?

Khi bờ tre ríu rít tiếng chim kêu

Khi mặt nước chập chờn con cá nhảy.

Bạn bè tôi tụm năm tụm bảy

Bầy chim non bơi lội trên sông

a)

A. 2 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình

b)

B. 1 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình

c)

C. 1 từ tượng thanh; 1 từ tượng hình

d)

D. 1 từ tượng thanh; 3 từ tượng hình

28.

Câu 14: có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh trong đoạn thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương

Bác nồi đồng hát bùng boong

Bà chổi loet quet lom khom trong nhà.

a)

A.2 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

B.2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

C.1 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

d)

A.1 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

29.

Cơn gió _____________ lướt nhẹ qua tán lá cây.

a)

Ù ù

b)

Ào ào

c)

Rào rạt

d)

Vi vu

30.

Con chó bị mấy tay bặm trợn đạp vào người đau điếng, kêu ____________ .

a)

Gâu gâu

b)

Ăng ẳng

c)

Gừ gừ

d)

Phì phì

31.

Từng giọt mưa ___________ rơi xuống tán lá xanh.

a)

tí tách

b)

xối xả

c)

vi vu

d)

sầm sập

32.

Bị bạn giành mất đồ chơi, thằng cu hét lên __________ đòi lại cho bằng được.

a)

lanh lảnh

b)

ồm ồm

c)

líu lo

d)

oa oa

33.

Mặt biển xanh ngắt đưa từng cơn sóng _________ vỗ nhẹ lên bãi cát trắng.

a)

ầm ầm

b)

vi vu

c)

xối xả

d)

rì rào

34.

Đám lá cây rung lên __________ mỗi khi có cơn gió nhẹ thổi qua.

a)

bần bật

b)

rả rích

c)

xào xạc

d)

phần phật

35.

Chiếc phi cơ bay ______________ xẹt ngang qua bầu trời.

a)

vun vút

b)

chấp chới

c)

lồng lộng

d)

phần phật