wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201-300

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong ngoại thương, NH vừa có tên vừa phục vụ người mua và vừa phục vụ người bán

a)

Collecting bank

b)

Presenting bank

c)

Advising bank

d)

Negotiating bank

2.

Thuật ngữ chỉ người mua là

a)

Drawee

b)

Presenter

c)

Beneficiary

d)

Drawer

3.

Thuật ngữ chỉ người bán là

a)

Drawee

b)

Drawer

c)

Applicant

d)

Accountee

4.

Tại sao UCP là văn bản pháp lý tùy ý

a)

Tổ chức ban hành ICC không thuộc quốc gia nào

b)

Tổ chức ban hành ICC là tổ chức liên chính phủ

c)

Tổ chức ban hành ICC là tổ chức nghề nghiệp, hiệp hội, phi chính phủ

d)

Tổ chức ban hành ICC là tổ chức quốc tế trực thuộc Liên hợp quốc

5.

Đặc điểm không phản ảnh mục đích của Incoterms

a)

Làm rõ các điều khoản của hợp đồng mua bán

b)

Phân chia chi phí giữa ngườu bán và người mua

c)

Xác định địa điểm chuyển giao rủi ro về hàng hóa

d)

Chuẩn hóa trong cách hiểu về phân chia chi phí và rủi ro giưã người bán và người mua

6.

Người sử dụng trực tiếp Incoterms là

a)

NH

b)

Nhà bảo hiểm

c)

Người chuyển chở

d)

Người bán và người mua

7.

Quy tắc không áp dụng được cho phương thức thanh toán bằng LC

a)

EXW

b)

FAS

c)

CPT

d)

Không quy tắc nào

8.

Quy tắc có thể áp dụng được cho phương thức thanh toán bằng LC

a)

FOB

b)

FCA

c)

CIP

d)

Tất cả

9.

Ký hiệu FOB được gọi trong Incoterms2010 là

a)

Term

b)

Rule

c)

Termilogy

d)

Category

10.

Incoterms2010 được sử dụng trong phạm vi

a)

Nội địa một quốc gia

b)

Quốc tế

c)

Quốc tế và nội đia

d)

Theo hiệp định quốc tế

11.

Có bao nhiêu quy tắc của Incoterms2010 có thể áp dụng được cho đường biển

a)

13

b)

11

c)

7

d)

4

12.

Quy tắc nào sau đây hàng chưa lên tàu

a)

FAS

b)

FOB

c)

CFR

d)

CIF

13.

Quy tắc người bán chịu rủi ro cao nhất

a)

EXW

b)

FCA

c)

CPT

d)

DAT

14.

Quy tắc người mua chịu rủi ro cao nhất

a)

EXW

b)

FCA

c)

CPT

d)

DAT

15.

Đối với CIP và CIF, nếu mua bảo hiểm sau ngày giao hàng, hiệu lực bảo hiểm sẽ

a)

Vô hiệu trong mọi trường hpjw và công ty bảo hiểm phải hoàn trả phí bảo hiểm cho người mua bảo hiểm

b)

Có hiệu lực nếu trên chứng từ bảo bảo hiểm ghi "hiệu lực bảo hiểm không muộn hơn ngày giao hàng"

c)

Bảo hiểm có hiệu lực nếu rủi ro không xảy ra

d)

Bảo hiểm vô hiệu nếu rủi ro không xảy ra

16.

Theo Incoterms2010, không gian bảo hiểm của CIP và CIF phải

a)

Từ kho hàng

b)

Từ địa điểm giao hàng

c)

Từ địa điểm giao hàng đến noi quy định

d)

Từ kho hàng đi đến kho hàng đến

17.

Bằng chứng giao hàng đối với quy tắc EXW

a)

Bill of lading

b)

Forwarder's bill of lading

c)

Delivery report

d)

House bill of lading

18.

Người cung cấp bằng chứng giao hàng trong quy tắc EXW

a)

Người bán cung cấp cho người mua

b)

Người mua cung cấp cho người bán

c)

Người chuyên chỏ cấp cho người bán

d)

Người chuyển chở cấp cho người mua

19.

Người cung cấp bằng chứng giao hàng trong quy tắc CPT

a)

Người bán cung cấp cho người mua

b)

Người mua cung cấp cho người bán

c)

Người chuyên chở cấp cho NH

d)

Người chuyên chở cấp cho mua

20.

221 Trong thanh toán bằng LC, người hưởng bảo hiểm theo quy tắc CIP là

a)

Beneficiary

b)

Applicant

c)

Issuing bank

d)

Advising bank

21.

222 Bằng chứng giao hàng của quy tắc FOB có thể là

a)

Mate's receipt

b)

Cargo receipt

c)

Bill of lading

d)

Tất cả

22.

223 Chứng từ thương mại không bao gồm

a)

Draft

b)

Transport documents

c)

Insurance documents

d)

Commodity documents

23.

224 "Received for shipment B/L" có thể áp dụng cho quy tắc nào

a)

FOB

b)

CFR

c)

CIF

d)

Không quy tắc nào

24.

225 Vận đơn đường biển không có chức năng là

a)

Biên lại nhận hàng

b)

Bằng chứng về hợp đồng chuyên chở

c)

Chừng từ sở hữu hàng hóa

d)

Chừng từ để đòi tiền hàng

25.

226 Vận đơn đường biển không được dùng

a)

Để người NK xuất trình nhận hàng từ hải quan

b)

Làm bằng chứng về việc người XK đã giao hàng

c)

Để người NK xuất trình nhận hàng từ người chuyên chở

d)

Khi đã thu hồi vận đơn gốc, người chuyên chở hết nghĩa vụ với hàng hóa

26.

227 Vận đơn đường biển không được có tiêu đề

a)

Liner bill of lading

b)

Marine bill of lading

c)

Port-to-port bill of lading

d)

Không phương án nào

27.

228 LC cấm giao hàng từng phần, trên B/L có nhiều ngày "on board", ngày giao hàng là

a)

29/04/2019

b)

23/4/2019

c)

17/4/2019

d)

13/4/2019

28.

229 LC cho phép giao hàng từng phần, trên B/' có nhiều ngày "on board", ngày giao hàng là

a)

29/4/2019

b)

23/4/2019

c)

17/4/2019

d)

13/4/2019

29.

230 Ghi chú "on board" không bắt buộc đối với vận đơn đường biển in sẵn từ

a)

Received for shipment

b)

Taking in charge

c)

Accepted for carriage

d)

Laden on board

30.

231 Đối với B/L, phương án đúng là

a)

Ngày phát hành B/L phải sớm hơn ngày On board

b)

Ngày phát hành B/L phải muộn hơn ngày On board

c)

Ngày phát hành B/L phải trùng với ngày On board

d)

Tùy từng trường hợp

31.

232 Đối với B/L, thuật ngữ hàng chưa lên tàu

a)

Shipped

b)

On board

c)

Received

d)

Laden

32.

233 LC cấm giao hàng từng phần, trên B/ thể hiện tên hai con tàu, OBN đúng là

a)

Thể hiện tên hai con tàu đó

b)

Thể hiện tên con tàu thứ nhất

c)

Thể hiện tên con tàu thứ hai

d)

Thể hiện tên con tàu hàng hóa thực sự xếp lên

33.

234 Trên B/L thể hiện tên hai cảng xếp hàng lên tàu, BON đúng là

a)

Thể hiện tên hai cảng đó

b)

Thể hiện tên cảng thứ nhất

c)

Thể hiện tên cảng thứ hai

d)

Không thể hiện cảng nào

34.

235 Trên B/L bắt buộc phải ký khi ghi

a)

On board

b)

Freight prepaid

c)

Freight to

d)

Correction

35.

236 B/L hoàn hảo không có từ

a)

Unclean

b)

Dirty

c)

Chữ clean gạch bỏ

d)

Không phương án nào đúng

36.

237 Bản gốc B/L phải có chữ

a)

Original

b)

Duplicate

c)

Triplicate

d)

Tất cả đều đúng

37.

238 Người ký hậu B/L không thể là

a)

Beneficiary LC

b)

Issuing bank

c)

Applicant of LC

d)

Carrier

38.

239 Giao hàng lẽ thuộc loại

a)

Full container load

b)

Less than container load

c)

Master ocecan B/L

d)

Không phương án nào

39.

240 Loại LC phải xuất trình hối hiếu là

a)

At sight LC

b)

Acceptance LC

c)

Deferred LC

d)

Tất cả

40.

241 Một sửa đồi LC yêu cầu người hưởng phải thông báo chấp nhận hay từ chối sửa đổi LC trong vòng 15 ngày sau khi nhận sửa đổi. NHPH sửa đổi LC

a)

Được hủy bỏ sửa đổi LC trước khi nhận được thông báo của người hưởng

b)

Được thay đổi nội dung sửa đổi LC trước khi nhận được thông báo của người hưởng

c)

Có nghĩa vụ không hủy ngang với sửa đổi LC ngay cả khi người hưởng không có thông báo nào

d)

Không phương án nào đúng

41.

242 Quy tắc ít rủi ro nhất đối với nhà NK

a)

FCA

b)

FAS

c)

FOB

d)

EXW

42.

243 Chữ "freight prepaid" không dùng cho

a)

CPT

b)

CIF

c)

FOB

d)

CFR

43.

244 SWB không có chức năng

a)

Biên lai nhận hàng

b)

Bằng chứng về hợp đồng chuyên chở

c)

Chứng từ sở hữu hàng hóa

d)

Không dùng để nhận hàng

44.

245 AWB có tên gọi là

a)

Vận đơn hàng không

b)

Không vận đơn

c)

Biên lại gửi hàng hàng không

d)

Tất cả điều đúng

45.

246 Thuật ngữ dùng cho AWB

a)

Transferable

b)

Negotiable

c)

Non-negotiable

d)

Assignable

46.

247 Thuật ngữ không đúng cho AWB

a)

Shipped on board

b)

Accepted for carriage

c)

Taking in charge

d)

Received for shipment

47.

248 LC cấm chuyển tải, nhưng AWB lại thể hiện chuyển tải có thể xảy ra

a)

NHPH coi đó là lỗi chứng từ

b)

NHPH không coi đó là lỗi chứng từ

c)

NHPH phải xin ý kiến người yêu cầu mở LC xem có bỏ qua lỗi chứng từ

d)

NHPH thanh toán nếu LC đã được ký quỹ 100%

48.

249 Tên gọi chứng từ vận tải đa phương thức

a)

Multimodal transport document

b)

Bill of lading for combined transport

c)

Transport documet

d)

Tất cả đều đúng

49.

250 Vận tảu đa phương thức phải thể hiện

a)

Ít nhất hai phương tiện của một phương thức vận tải

b)

Ít nhất hai phương tiện của hai phương thức vận tải

c)

Ít nhất ba phương tiện của một phương thức vận tải

d)

Ít nhất ba phương tiện của ba phương thức vận tải

50.

251 Mức bảo hiểm tối đa đối với quy tắc CIF là

a)

120% giá trị của CIF

b)

110% giá trị của CIF

c)

100% giá trị của CIF

d)

Không phương án nào

51.

252 Người mua bảo hiểm phải ký huậ đối với quy tắc

a)

EXW

b)

TOB

c)

CPT

d)

CIF

52.

253 Hình thức "Endorser in blank" có thể là

a)

To order of...

b)

To holder

c)

To bearer

d)

Tất cả các phương án

53.

254 L/C yêu cầu: "Consignee: To the order of the issuing bank". phương án được chấp nhận là

a)

Consignee: To order of

b)

Consignee: To holder

c)

Consignee: To order of issuing bank

d)

Tất cả các phương án

54.

255 Giá trị của hóa đơn và giá trị của B/E

a)

Giá trị hóa đơn phải lớn hơn giá trị B/E

b)

Giá trị hóa đơn phải nhỏ hơn giá trị B/E

c)

Giá trị hóa đơn phải bằng giá trị B/E

d)

Tùy từng trường hợp

55.

256 Trong ngoại thương, người phát hành promissory note là

a)

Exporter

b)

Importer

c)

Bank

d)

Financial corporation

56.

257 Trong ngoại thương, người trả tiền promissory note là

a)

Drawer

b)

Importer

c)

Bank

d)

Financial corporation

57.

258 Thuật ngữ không đúng đối với B/E là

a)

Drawer

b)

Drawee

c)

Issuer

d)

Acceptor

58.

259 Người phát hành promissory note

a)

Có thể mua lại promissory note trước hạn do mình phát hành

b)

Không thể mua lại promissory note trước hạn do mình phát hành

c)

Được thanh toán tiền khi promissory note đến hạn

d)

Được ký hậu promissory note chuyển nhượng cho người khác

59.

260 Phương tiện không có chức năng thanh toán

a)

Promissory note

b)

Exchange

c)

Check

d)

Invoice

60.

261 Quy tắc không phù hợp với vận tải bằng container

a)

FCA

b)

FOB

c)

CPT

d)

CIP

61.

262 Chứng từ vận tải có tiêu đề "Port-to-port bill of lading" được áp dụng cho

a)

FCA

b)

CPT

c)

FOB

d)

Tất cả

62.

263 Loại "To order B/L" có thể chuyển thành

a)

B/L đích danh

b)

B/L vô danh

c)

B/L theo lệnh của người khác

d)

Tất cả

63.

264 B/E được lưu thông có lệnh trả tiền

a)

Pay to Mr. X

b)

Pay to Mr. X only

c)

Pay to Mr. X - Non-negotiable

d)

Không trường hợp nào

64.

265 Trong ngoại thương, nhà XK chỉ định mình là người hưởng B/E. Để nhận được tiền, nhà XK phải

a)

Chuyển thẳng B/E tới nhà NK

b)

Chuyển thẳng B/E tới NH nhà NK

c)

Ký hậu B/E cho NH phục vụ mình

d)

Ký hậu B/E cho NH nhà NK

65.

266 Hình thức chấp nhận B/E vô hiệu là

a)

Điện thoại

b)

Thư

c)

Điện tín

d)

Ghi trực tiếp trên B/E

66.

267 Quy tắc CFR, hàng hóa trên đường vận chuyển bị tổn thất do bão gây ra. Vậy

a)

Người mua có thể từ chối nhận hàng

b)

Người mua không thể từ chối nhận hàng

c)

Người bán phải chịu rủi ro về hàng hóa

d)

Người bán phải thương lượng để giảm giá

67.

268 Chứng từ không phải là chứng từ vận tải

a)

Mate's receipt

b)

Delivery order

c)

Forwarder certificate of receipt

d)

Tất cả

68.

269 mmyydd = 101219 được hiểu

a)

Ngày 10 tháng 12 năm 2019

b)

Ngày 12 tháng 10 năm 2019

c)

Ngày 19 tháng 10 năm 2012

d)

Ngày 19 tháng 12 năm 2010

69.

270 Incoterms2010 không áp dụng cho

a)

Vận tải đường sông

b)

Vận tải đường bộ

c)

Hàng hóa hữu hình

d)

Hàng hóa vô hình

70.

271 Người bán có nghĩa vụ thuê tàu đối với quy tắc

a)

FCA

b)

FAS

c)

FOB

d)

Không quy tắc nào

71.

272 Nhà XK điện trực tiếp cho NH thu hộ với nội dung "trao bộ chứng từ cho nhà NK khi thu được tiền hàng". NH thu hộ

a)

Thực hiện nội dung bức điện và tiến hành thu phí nhờ thu

b)

Từ chối thực hiện nội dung bức điện

c)

Liên hệ xin xác nhận của nhà NK

d)

Điện cho NH nhờ thu xác minh tính chân thật của nhà NK

72.

273 Trong phương thức nhờ thu. NH phải trả tiền B/E là

a)

Remitting bank

b)

Collecting bank

c)

Presenting bank

d)

Không phương án nào

73.

274 Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ. B/L thường được quy định

a)

Consignee: To collecting bank

b)

Consignee: To order of collecting bank

c)

Consignee: To importer

d)

Consignee: To order of importer

74.

276 Hình thức cam kết không phải trả chậm là

a)

Accept time draft

b)

Isssue promissory note

c)

Isssue undertaking letter to pay

d)

Documents against payment

75.

275 Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, AWB thường được quy định

a)

Consignee: To collecting bank

b)

Consignee: To order of collecting bank

c)

Consignee: To drawee (importer)

d)

Consignee: To order of drawee

76.

277 Phương án nhờ thu thuận hơn đối với nhà XK

a)

D/P và B/L consigned to importer

b)

D/P và B/L consigned to order of importer

c)

D/P và B/L consigned to collecting bank

d)

D/P và B/L consigned to order of collecting bank

77.

278 Nhà XK chấp nhận phương án D/A với

a)

Good sent by air, consignee: to importer

b)

Good sent by air, consignee: to

c)

Good sent by air, consignee: to collecting bank

d)

Good sent by air, consignee: to order of collecting bank

78.

279 Nhà XH chấp nhập phương án D/A với

a)

Good sent by sea: B/L consigned: to importer

b)

Good sent by sea: B/L consigned: to order of importer

c)

Good sent by sea: B/L consigned: to collecting bank

d)

Good sent by sea: B/L consigned: to order of collecting bank

79.

280 Hãy chỉ ra văn bản có tính chất pháp lý thấp nhất

a)

Luật quốc tế

b)

Luật quốc gia

c)

UCP

d)

LC

80.

281 Nếu số tiền của LC là bất lợi so với số tiền của hợp đồng ngoại thương, người hưởng nên thực hiện

a)

Tuyên bố LC vô hiệu

b)

Im lặng thực hiện số tiền theo hợp đồng ngoại thương

c)

Im lặng thực hiện số tiền theo LC

d)

Yêu cầu sửa đổi LC

81.

282 Điều khoản nào của LC không được chấp nhận

a)

Available at draft drawn on the applicant

b)

Available at draft drawn on the dominated bank

c)

Available at draft drawn on the issuing bank

d)

Available at draft drawn on the confirming bank

82.

283 Một LC có giá trị tự do thì không được xuất trình cho

a)

NHPH

b)

NHTB

c)

NHXH

d)

Không phương án nào

83.

284 NHđCĐ chấp nhận B/E và chiết khấu B/E này trước hạn. NH này không được

a)

Yêu cầu NHPH hoàn trả ngay

b)

Yêu cầu NHPH hoàn trả ngay khi B/E đến hạn

c)

Tái chiết khấu B/E trên thị trường

d)

Không phương án nào

84.

285 Sửa đổi LC có hiệu ực không cần có sự chấp thuận của

a)

Người hưởng

b)

NHđCĐ

c)

NHXH

d)

NHPH

85.

286 Ngày phát hành hóa đơn không được

a)

Trước ngày phát hành LC

b)

Sau ngày phát hành LC

c)

Sau ngày xuất trình

d)

Trước ngày xuất trình

86.

287 Ngày phát hành hóa đơn không được

a)

Trước ngày sao hàng

b)

Sau ngày sao hàng

c)

Trước ngày phát hành LC

d)

Không phương án nào

87.

288 Shipper ghi trên chứng từ vận tải có thể là

a)

Exporter

b)

Beneficiary of LC

c)

A person nominated by Expoter

d)

Tất cả các phương án

88.

289 Một hóa đơn thương mại viết bằng tay không có chữ ký thì được xem là

a)

Vô hiệu

b)

Bản sao

c)

Bản gốc

d)

Chứng từ phụ

89.

290 Một C/O là bản photocopy, không có chữ ký bằng tay, nhưng được dán tem bởi người sản xuất thì được xem là

a)

Chứng từ phụ

b)

Bản gốc

c)

Bản sao

d)

Vô hiệu

90.

291 LC yêu cầu xuất trình 03 bản sao B/L, Phương án đúng là

a)

03 bản sao B/L

b)

03 bản gốc B/L

c)

02 bản sao và 01 bản gốc B/L

d)

Tất cả

91.

2LC yêu cầu xuất trình hóa đơn 3 bản. Phương án không được chấp nhận là

a)

03 bản sao

b)

02 bản sao và 01 bản gốc

c)

01 bản sao và 02 bản gốc

d)

03 bản gốc

92.

293 Người đứng tên trả tiền hóa đơn theo LC là

a)

NHPH

b)

NHđCD

c)

XHXN

d)

Applicant

93.

294 Một bản photocopy của hóa đơn được ký bằng tay thì được xem là

a)

Chứng từ phụ

b)

Bản gốc

c)

Bản sao

d)

Vô hiệu

94.

295 Ngày hết hạn LC là

a)

Ngày giao hàng muộn nhất

b)

Ngày xuất trình muộn nhất

c)

Sau 21 ngày kể từ ngày giao hàng

d)

Sau 5 ngày kể từ ngày NHPH nhậ được chứng từ thanh toán

95.

296 NHPH có thể phát hành LC qua NHTB là

a)

Chi nhánh ở trong nước

b)

Chi nhánh ở nước ngoài

c)

Văn phòng ở nước ngoài

d)

Bát kì NH nào ở nước người hưởng

96.

297 Phương án không đúng là

a)

LC available with...by sight payment

b)

LC available with...by negotiation

c)

LC available with...by acceptance

d)

LC available with...by discount

97.

298 LC yêu cầu xuất trình "Fall set B/L" thường áp dụng đối với BL ghi (câu này chưa có đáp án)

a)

Consigned to order of issuing bank

b)

Consigned to issuing bank

c)

Consigned to order of shipper, endorsed in bank

d)

Consigned to order of shipper, endorsed to issuing bank

98.

299 Một sửa đồi LC có lực phải được phát hành bởi

a)

NHXH

b)

NHTB

c)

NHđCĐ

d)

NHPH

99.

300 Sau khi nhận LC, nhà XH không tiến hàng giao hàng, hỏi những gì có thể xảy ra (câu này chưa có đáp án)

a)

NHPH phát đơn kiện nhà XK

b)

NHTB phải chịu trách nhiệm vì đã không giám sát việc giao hàng của nhà XK

c)

Nhà NK phát đơn kiện nhà XK theo điều khoản hợp đồng mua bán

d)

Nhà NK tuyên bố chấm dứt hợp đồng ngoại thương do LC không được thực hiện

100.

Trong ngoại thương, NH có tên vừa phục vụ người mua và vừa phục vụ người bán

a)

Remitting bank

b)

Collecting bank

c)

Advising bank

d)

Negotiating bank