wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 8 BÀI 1,2,3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đơn vị chức năng của cơ thể là:

a)

Tế bào

b)

Các nội bào

c)

Môi trường trong cơ thể

d)

Hệ thần kinh

3.

Nhân tế bào có chức năng lần lượt là:

a)

Trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Trao đổi chất với môi trường trong cơ thể

c)

Điều khiển hoạt động và giúp tế bào trao đổi chất

d)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

4.

Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Dạy dày

c)

Cơ hoành

d)

Lá lách

5.

Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên ?

a)

Bộ não phát triển

b)

Lao động

c)

Sống trên mặt đất

d)

Di chuyển bằng hai chân

6.

Các thành phần chủ yếu trong tế bào là:

a)

Màng sinh chất, bộ máy gôngi, ti thể

b)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhiễm sắc thể

d)

Màng sinh chất, nhiễm sắc thể, nhân

7.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Bộ máy gongi

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Nhân

8.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng?

a)

Điều khiển hoạt động sống của tế bào

b)

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

c)

Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

d)

Thực hiện quá trình sinh sản tế bào

9.

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối sản phẩm đi khắp cơ thể là chức năng của?

a)

Trung thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxôm

10.

Chất tế bào có chức năng gì?

a)

Điều khiển hoạt động sống của tế bào

b)

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

c)

Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

d)

Thực hiện quá trình sinh sản tế bào

11.

Bào quan nào có chức năng tổng hợp và vận chuyển các chất trong cơ thể?

a)

Trung thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxôm

12.

Hình ảnh này là mô phỏng bào quan nào của tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Gôngi

13.

Con người là một trong những đại diện của

a)

A. lớp Chim.

b)

B. lớp Lưỡng cư.

c)

C. lớp Bò sát.

d)

D. lớp Thú.

14.

Người khác thú ở đặc điểm nào?

a)

Có lông mao

b)

Có tiếng nói, chữ viết, tư duy, trừu tượng

c)

Phần than cơ thể chia làm 2 khoang: ngực và bụng

d)

Nuôi con bằng sữa mẹ

15.

Những đặc điểm nào chỉ có ở người, không có ở thú? (được chọn nhiều đáp án)

a)

Đi bằng 2 chân

b)

Răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm

c)

Não phát triển, sọ lớn hơn mặt

d)

Nuôi con bằng sữa

e)

Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

16.

Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên?

a)

Bộ não phát triển

b)

Lao động

c)

Sống trên mặt đất

d)

Di chuyển bằng hai chân

17.

Đặc điểm nào sau đây xuất hiện ở cả người và mọi động vật có vú khác?

a)

Có chu kì kinh nguyệt từ 28 - 32 ngày

b)

Đi bằng hai chân

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Xương mặt lớn hơn xương sọ

18.

Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa?

a)

Gôrila

b)

Con người

c)

Đười ươi

d)

Vượn

19.

Con người giống động vật có vú ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm

b)

Biết chế tạo công cụ lao động có mục đích

c)

Biết tư duy

d)

Có ngôn ngữ

20.

Con người có bao nhiêu hệ cơ quan?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Cơ quan nào sau đây nằm trong khoang ngực?

a)

Phổi

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Thận

22.

Ngăn cách giữa khoang ngực và khoang bụng là gì?

a)

Xương sườn

b)

Gan

c)

Cơ hoành

d)

Cơ trơn

23.

Hệ vận động bao gồm các cơ quan nào sau đây?

a)

Xương

b)

c)

Xương, cơ, da

d)

Xương và cơ

24.

Tim thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

25.

Phổi thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tiêu hóa

26.

Chọn các cơ quan nằm trong khoang bụng (được chọn nhiều đáp án)

a)

Tim

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Phổi

e)

Gan

27.

Tim và mạch máu thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Thần Kinh

d)

Bài tiết

28.

Hệ vận động có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Trao đổi khí

c)

Nâng đỡ và vận động

d)

Điều khiển mọi hoạt động sống của các cơ quan trong cơ thể

29.

Thận thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

30.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp

31.

Tế bào lấy chất cần thiết và thải bỏ các chất không cần thiết ra môi trường. Tế bào đang thực hiện chức năng gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Sinh sản

c)

Cảm ứng

d)

Sinh trưởng và phát triển

32.

Tế bào trả lời các kích thích của môi trường, tế bào đang thực hiện chức năng nào?

a)

Cảm ứng

b)

Sinh trưởng và phát triển

c)

Sinh sản

d)

Tra đổi chất

33.

Khi tế bào lớn lên và phân chia giúp cơ thể lớn lên, tế bào thực hiện chức năng gì?

a)

Cảm ứng

b)

Sinh sản

c)

Trao đổi chất

d)

Sinh trưởng và phát triển

34.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng?

a)

Điều khiển hoạt động sống của tế bào

b)

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

c)

Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

d)

Thực hiện quá trình sinh sản tế bào

35.

Tế bào lớn nhất trong cơ thể người là?

a)

TB trứng

b)

TB thần kinh

c)

TB cơ

d)

TB tinh trùng

36.

Bào quan được coi là nhà máy sản xuất năng lượng ATP là gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Mạng lưới nội chất

37.

Cấu tạo tế bào gồm?

a)

Màng sinh chất, ribôxôm, ti thể.

b)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, gôngi.

d)

Màng sinh chất, ti thể, nhân.

38.

Nơi tổng hợp prôtêin trong tế bào là:

a)

Lưới nội chất.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Bộ máy gôngi.

39.

Hoạt động sống của tế bào gồm

a)

Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng

b)

Trao đổi chất, tổng hợp, phân chia

c)

Trao đổi chất, cảm ứng, giải phóng năng lượng

d)

Trao đổi chất, phân chia, cảm ứng

40.

..........là nơi thực hiện các hoạt động sống của tế bào.

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Ti thể