wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Total questions: 40

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử sẽ có cùng

a)

số thứ tự ô

b)

chu kì

c)

nhóm

d)

điện tích hạt nhân

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

3.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

4.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

nguyên tố f

b)

nguyên tố d và f

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố s và p

5.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

6.

Nguyên tử các nguyên tố ở chu kì 4 có mấy lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Số thứ tự của ô nguyên tố KHÔNG bằng?

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số hạt electron trong nguyên tử

c)

số hạt proton của nguyên tử

d)

số khối của nguyên tử

8.

Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

9.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

10.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

11.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Đện tích hạt nhân nguyên tử của X là

a)

14

b)

33+

c)

16+

d)

14+

12.

Nguyên tử X có 10 electron p . X thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

13.

Nguyên tử X có tổng số electron s là 5. X thuộc chu kì nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

14.

Nguyên tố có cấu hình electron nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

15.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. VIIIB.

c)

C. IVB.

d)

D. IVA.

16.

Ai là người đầu tiên tạo ra bản tuần hoàn hóa học ?

a)

John Dalton

b)

Dmitri Mendeleev

c)

Rosalind Franklin

d)

Alfred Nobel

17.

nguyên tố X (1s2 2s2 2p4). Nguyên tố có số hiệu nào sau đây có tính chất tương tự X?

a)

16

b)

7

c)

6

d)

14

18.

Dãy nào gồm các nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau?

a)

C, K, Si, S.

b)

Na, Mg, P, F.

c)

Na, K, Li, Cs.

d)

Ca, Cu, Ba, Sr.

19.

Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

a)

Bitmut (Z = 83)

b)

Photpho (Z = 15)

c)

Asen (Z = 33)

d)

Nitơ (Z= 7)

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, qui luật biến thiên tuần hoàn như sau

a)

Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần.

b)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

c)

Hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm dần từ 4 đến 1.

d)

Hoá trị cao nhất đối với oxy tăng dần từ 1 đén 8.

21.

Hợp chất A có dạng công thức MX3, tổng số hạt proton trong phân tử là 40, M thuộc chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn, trong hạt nhân M cũng như X số hạt proton bằng số hạt nơtron. M và X là 2 nguyên tố sau

a)

N và O

b)

P và Cl

c)

S và O

d)

N và P

22.

Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại của hai kim loại X, Y thuộc nhóm IIA và thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít Hiđro (đktc). Hai kim loại X, Y là :

a)

Sr (M = 88) và Ba (M = 137).

b)

Ca (M = 40) và Sr (M = 88) ;

c)

Mg (M = 24) và Ca (M = 40) ;

d)

Be (M = 9) và Mg (M = 24) ;

23.

Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong công thức oxit cao nhất của R chứa 27,273% khối lượng R. Vậy R là:

a)

C

b)

Si

c)

Cl

d)

S

24.

X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của X?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p4

25.

Số nguyên tố trong chu kì 2 và 4 bằng:

a)

2, 8.

b)

8, 32

c)

8, 18

d)

8, 16

26.

Hòa tan hết 13,4 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là:

a)

38,2

b)

32,60

c)

32,8

d)

36,20

27.

Cho 2g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4 rồi cô cạn, thu được 8,72g hỗn hợp hai muối khan. Hai kim loại đó là

a)

Ca và Sr

b)

Mg và Ca

c)

Ba và Sr

d)

Ca và Ba

28.

Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p2, công thức hợp chất với hidro và oxit cao nhất là:

a)

RH5, R2O3

b)

RH3, R2O5

c)

RH2, RO

d)

RH4, RO2

29.

Cho : . Thứ tự tính kim loại tăng dần là:

a)

P, Si, Al, Mg, Ca

b)

P, Si, Mg, Al, Ca

c)

P, Al, Mg, Si, Ca

d)

P, Si, Al, Ca, Mg

30.

Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hoá học sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của hạt nhân nguyên tử?

1) Khối lượng nguyên tử.

2) Bán kính nguyên tử

3) Tính kim loại, tính phi kim.

4) Năng lượng ion hoá thứ nhất.

5) Tính axit – bazơ của các hiđroxit.

6) Cấu hình electron lớp ngoài cùng.

a)

1, 2, 4, 5, 6

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 5, 6

d)

2, 3, 4, 5, 6

31.

Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

a)

Cs

b)

Cl

c)

F

d)

K

32.

Nguyên tố M ở chu kỳ 5, nhóm IB. Cấu hình electron của M là

a)

1s²2s²2p63s²3p63d104s²4p64d8 5s1.

b)

1s²2s²2p63s²3p63d104s²4p64d95s².

c)

1s²2s²2p63s²3p63d104s²4p64d105s1

d)

1s²2s²2p63s²3p63d104s²4p6 5s1.

33.

Cho các nguyên tố sau ở cùng chu kì 3: Na (Z = 11), S ( Z = 16) và Cl ( Z = 17). Độ âm điện của ba nguyên tố trên (đã bị đảo lộn) là: 3,16; 2,58; 0,93. Gắn các nguyên tố với độ âm điện đúng của chúng được kết quả như sau

a)

Na: 0,93; S :3,16; Cl : 2,58.

b)

Na: 2,58; S: 0,93; Cl: 3,16.

c)

Na : 0,93; S: 2,58; Cl : 3,16.

d)

Na : 3,16; S: 2,58; Cl: 0,93.

34.

Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại X, Y, (X và Y là hai kim loại thuộc nhóm IIA) vào nước được 100ml dung dịch Z. Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch Z người ta cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 17,22g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch M. Cô cạn M được m (g) hỗn hợp muối khan. Tìm m trong số các đáp án sau:

a)

9,12 (g).

b)

9,10 (g).

c)

9,21 (g).

d)

9,20 (g).

35.

A là hợp chất có công thức MX2 trong đó M chiếm 50% về khối lượng. Biết hạt nhân nguyên tử M cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX2 là 32. Công thức phân tử của MX2 là:

a)

CO2

b)

MgC2

c)

SO2

d)

CaCl2

36.

Hợp chất A có dạng công thức MX3, tổng số hạt proton trong phân tử là 40, M thuộc chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn, trong hạt nhân M cũng như X số hạt proton bằng số hạt nơtron. M và X là 2 nguyên tố sau:

a)

N và O

b)

N và P

c)

P và Cl

d)

S và O

37.

X, Y là 2

nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm

và có tổng số hiệu ngtử là 30 (Zx <Zy ). Số

hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là

a)

14;16

b)

9;21

c)

10; 20

d)

11; 19

38.

X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của X?

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p5

39.

Số nguyên tố trong chu kì 2 và 4 bằng

a)

2, 8.

b)

8, 32

c)

8, 16

d)

8, 18

40.

Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong công thức oxit cao nhất của R chứa 27,273% khối lượng R. Vậy R là:

a)

Si

b)

Cl

c)

S

d)

C