WorksheetsCĐN KTML 20 - KIỂM TRA 1 TIẾT KTL LẦN 01 - ĐỀ 01
Total questions: 40
Worksheet time: 55mins
Chọn số đáp án đúng, ứng dụng lạnh trong bảo quản lương thực thực phẩm:
- Kéo dài thời gian sử dụng
- Giảm khối lượng thực phẩm
- Dễ dàng thương mại hóa sản phẩm
- Giữ giá trị dinh dưỡng sản phẩm
1
2
3
4
Chọn số đáp án đúng, ứng dụng kỹ thuật lạnh trong thể dục thể thao:
- Bóng bàn
- Curling
- Hockey
- Cầu lông
1
2
3
4
Quạt phun sương là ứng dụng của phương pháp làm lạnh nhân tạo nào sau đây?
Hòa trộn lạnh
Tiết lưu không sinh ngoại công
Bay hơi nước khuếch tán
Giãn nở đoạn nhiệt sinh ngoại công
Chọn đáp án sai khi nói về phương pháp hòa trộn lạnh
Ứng dụng vào tủ lạnh dân dụng
Ảnh hưởng xấu đến sản phẩm
Sử dụng nhiều hóa chất hòa trộn
Đơn giản, dễ thực hiện
Yêu cầu đối với môi chất lạnh nào sau đây thuộc nhóm “Các yêu cầu về sinh lý”?
Phải có hiệu suất năng lượng cao trong chu trình lạnh
Nhiệt độ tới hạn phải cao hơn nhiệt độ ngưng tụ
Cần có mùi đặc biệt để dễ dàng phát hiện khi rò rỉ
Sản xuất, vận chuyển bảo quản dễ dàng
CCl2F2 là công thức hóa học của loại môi chất lạnh nào dưới đây?
R12
R134a
R32
R404A
Môi chất R22 (CHF2Cl) là môi chất lạnh thuộc nhóm:
CFC
HFC
HCFC
BFC
ODP là chỉ số thể hiện đặc tính nào của môi chất lạnh?
Chỉ số thể hiện khả năng gây thủng tầng Ozone
Chỉ số thể hiện khả năng ảnh hưởng đến sự nóng lên toàn cầu
Chỉ số thể hiện thời gian tồn tại trong khí quyển
Chỉ số thể hiện độ hiệu quả khi sử dụng trong hệ thống lạnh
Đặc điểm nhận biết môi chất NH3 khi rò rỉ là:
Có mùi thơm nhẹ
Có mùi khai, hắc
Có màu vàng nhạt trong không khí
Có màu khói trong không khí
Các yêu cầu nào sau đây về chất tải lạnh là sai
Không ăn mòn thiết bị
Không gây cháy nổ
Nhiệt dung riêng càng lớn càng tốt, khả năng trữ nhiệt càng lớn càng tốt
Bền vững, dễ phân hủy trong phạm vi làm việc
Chọn số đáp án đúng khi nói về chất tải lạnh “nước”
1. Ít ăn mòn kim loại chế tạo máy
2. Không dẫn điện
3. Không cháy nổ
4. Không gây ô nhiễm môi trường
5. Gây hiệu ứng nhà kính
6. Không màu, có mùi
1, 5, 6
1, 3, 4
2, 4, 6
2, 3, 5
Chọn số đáp án đúng khi nói về chất tải lạnh “dung dịch muối NaCl”
1. Ít ăn mòn kim loại chế tạo máy
2. Không dẫn điện
3. Không cháy nổ
4. Không gây ô nhiễm môi trường
5. Gây hiệu ứng nhà kính
6. Phá hủy tầng Ozone
1, 3, 4
3, 4, 5
4, 5, 6
2, 4, 5
Để đánh giá mức độ gây nóng lên toàn cầu của các môi chất lạnh, người ta sử dụng chỉ số nào sau đây
GWP
WGP
GDP
PWG
Chu trình khô là chu trình có:
Môi chất vào máy nén là lỏng quá lạnh
Môi chất vào máy nén là lỏng sôi
Môi chất vào máy nén là hơi bão hòa ẩm
Môi chất vào máy nén là hơi bão hòa khô
Trong chu trình có quá lạnh – quá nhiệt, mục đích của quá nhiệt môi chất:
Giúp cho môi chất lấy được nhiều nhiệt lượng trong phòng ra ngoài môi trường
Nâng cao hệ số làm lạnh cho chu trình
Tránh tình trạng máy nén hút phải lỏng môi chất
Cân bằng năng suất giải nhiệt cho thiết bị ngưng tụ
Trong chu trình có quá lạnh – quá nhiệt, nguyên nhân xảy ra quá trình quá lạnh
Môi chất tiếp tục nhận nhiệt từ môi trường để chuyển đổi trạng thái hơi bão hòa khô thành hơi quá nhiệt
Môi chất tục nhả nhiệt ra môi trường để chuyển đổi trạng thái từ hơi quá nhiệt thành hơi bão hòa khô
Môi chất tiếp tục nhận nhiệt từ môi trường để chuyển đổi trạng thái từ lỏng quá lạnh sang lỏng sôi
Môi chất tiếp tục nhả nhiệt ra môi trường để chuyển đổi trạng thái từ lỏng sôi sang lỏng quá lạnh
Trong một hệ thống lạnh, khi nhiệt độ bay hơi không đổi, tăng nhiệt độ ngưng tụ tk lên một khoảng Δt, phát biểu nào sau đây sai:
Công nén riêng tăng một khoảng Δl
Tỷ số nén của máy nén tăng
Năng suất lạnh riêng tăng một khoảng Δqo
Nhiệt độ cuối tầm nén máy nén tăng một lượng Δt
Trong chu trình lạnh, công nén riêng là
Năng lượng cần cung cấp để nén 1kg hơi môi chất từ áp suất p0 lên áp suất pk
Lượng nhiệt thải ra môi trường làm mát của 1kg môi chất
Lượng nhiệt thu được ứng với 1m3 môi chất
Lượng nhiệt thu được ứng với 1kg môi chất
Trong hệ thống lạnh. Quá trình ngưng tụ là:
Hơi môi chất nhận nhiệt từ môi trường cần làm lạnh để ngưng tụ thành lỏng
Hơi môi chất nhả nhiệt ra môi trường giải nhiệt để ngưng tụ thành lỏng
Hơi môi chất nhận nhiệt từ môi trường giải nhiệt để nhưng tụ thành lỏng
Hơi môi chất nhả nhiệt ra môi trường giải nhiệt để sôi, ngưng tụ thành lỏng
Cho đồ thị lgP – h của chu trình khô (Hình), tìm khẳng định sai
Quá trình 1 – 2: Nén đoạn nhiệt đẳng entropy
Quá trình 2 – 3: Thu nhiệt ngưng tụ đẳng áp
Quá trình 3 – 4: Tiết lưu đẳng enthalpy
Quá trình 4 – 1: Thu nhiệt bay hơi đẳng áp
Trong hệ thống lạnh, quá trình bay hơi là
Thu nhiệt từ môi trường cần làm mát để bay hơi môi chất trong thiết bị
Nhả nhiệt từ môi trường cần làm mát để bay hơi môi chất trong thiết bị
Thu nhiệt từ môi trường cần làm mát để ngưng tụ môi chất trong thiết bị
Nhả nhiệt từ môi trường cần làm mát để ngưng tụ môi chất trong thiết bị
Trong chu trình có quá lạnh – quá nhiệt (Hình) gọi Delta(tqn) là độ quá nhiệt thì ta có công thức tính nhiệt độ quá nhiệt:
Δtqn = t3 – t4
Δtqn = t6 – t2
Δtqn = t1 – t6
Δtqn = t2 – t6
Môi chất NH3 không phù hợp với chu trình hồi nhiệt là do:
Hệ số làm lạnh nhỏ hơn môi chất Freon
Khả năng máy nén hút phải lỏng môi chất cao
Nhiệt độ cuối tầm nén của môi chất NH3 cao hơn nhiều so với môi chất Freon
Đặc tính nhiệt động của môi chất NH3 không bằng môi chất Freon
Trong chu trình quá lạnh – quá nhiệt, mục đích quá lạnh môi chất là:
Công nén riêng tăng một khoảng Δl
Nhiệt độ cuối tầm nén tăng Δt
Giảm nguy cơ máy nén hút phải lỏng
Năng suất lạnh riêng tăng một lượng Δq0
Trong chu trình 1 cấp, hệ số làm lạnh được tính bởi:
Tỷ số áp suất của môi chất trước và sau thiết bị tiết lưu
Tỷ số áp suất của môi chất trước và sau máy nén
Tỷ số giữa năng suất lạnh riêng q0 với công nén riêng trong một chu trình
Tỷ số giữa năng suất lạnh riêng q0 với năng suất giải nhiệt qk trong một chu trình
Trong một hệ thống lạnh, tiết lưu là quá trình:
Tỏa nhiệt, môi chất chuyển đổi trạng thái môi chất từ hơi thành thành lỏng
Chuyển đổi trạng thái môi chất từ lỏng sôi thành hơi bão hòa ẩm
Giãn nở môi chất, giảm áp suất từ pk thành p0
Thu nhiệt, môi chất chuyển đổi trạng thái từ hơi bão hòa khô thành hơi quá nhiệt
Trong chu trình lạnh, năng suất lạnh riêng thể tích là:
Năng lượng cần cung cấp để nén 1kg hơi môi chất từ áp suất p0 lên áp suất pk
Lượng nhiệt thải ra môi trường làm mát của 1kg môi chất
Lượng nhiệt thu được ứng với 1m3 môi chất
Lượng nhiệt thu được ứng với 1kg môi chất
Độ quá nhiệt trong thiết bị hồi nhiệt:
Δthn = 3 ÷ 5oC
Δthn = 5 ÷ 10oC
Δthn = 10 ÷ 15oC
Δthn = 20 ÷ 25oC
Đồ thị T – s được cho dưới đây thể hiện chu trình:
Chu trình hồi nhiệt
Chu trình khô
Chu trình quá lạnh – quá nhiệt
Chưa đủ dữ liệu kết luận
Dựa vào sơ đồ nguyên lý chu trình quá lạnh - quá nhiệt, hãy xác định trạng thái các điểm nút trên chu trình. Tìm đáp án sai:
Điểm 1: hơi quá nhiệt, điểm 2: hơi quá nhiệt, điểm 3: lỏng sôi
Điểm 4: lỏng quá lạnh, điểm 5: hơi bão hòa ẩm, điểm 6: hơi bão hòa khô
Điểm 1: hơi quá nhiệt, điểm 3: lỏng sôi, điểm 5: hơi bão hòa khô
Điểm 1: hơi quá nhiệt, điểm 3: lỏng sôi, điểm 5: hơi bão hòa ẩm
Trong chu trình hồi nhiệt, thiết bị hồi nhiệt có chức năng:
Thực hiện quá trình quá lạnh môi chất sau khi ra khỏi thiết bị ngưng tụ và quá nhiệt môi chất trước khi vào đầu hút máy nén
Thực hiện quá trình quá lạnh môi chất trước khi vào đầu hút máy nén và quá nhiệt môi chất sau khi ra khỏi thiết bị ngưng tụ
Làm mát hơi môi chất trước khi vào đầu hút máy nén
Tránh cho nhiệt độ hơi môi chất cuối tầm nén tăng cao
Cho đồ thị lgP – h chu trình hồi nhiệt bên dưới. Xác định giá trị entapy h4 (kJ/kg)?
h4 = 286 (kJ/kg)
h4 = 226 (kJ/kg)
h4 = 204 (kJ/kg)
h4 = 200 (kJ/kg)
Dựa vào sơ đồ nguyên lý chu trình, xác định các quá trình làm việc của chu trình? Chọn đáp án đúng:
Quá trình 1-2: nén đẳng nhiệt; quá trình 2-3: nhả nhiệt ngưng tụ; quá trình 4-5: tiết lưu giảm áp
Quá trình 5-6: nhận nhiệt bay hơi, quá trình 1-2: nén đoạn nhiệt, quá trình 3-4: quá lạnh lỏng trước khi vào tiết lưu
Quá trình 2-3: nhả nhiệt ngưng tụ; quá trình 3-4: quá lạnh lỏng trước khi vào tiết lưu, quá trình 4-5: tiết lưu đẳng entropy
Quá trình 4-5: nhả nhiệt bay hơi, quá trình 1-2: nén đoạn nhiệt, quá trình 2-3: nhận nhiệt ngưng tụ
Dựa vào đồ thị lgP-h của chu trình hồi nhiệt. Chọn đáp án đúng:
qo = 294 kJ/kg; qk = 294 kJ/kg; π = 3,6
qo = 259 kJ/kg; qk = 340 kJ/kg; ε = 6,8
qo = 305 kJ/kg; qk = 341 kJ/kg; π = 3,1
qo = 340 kJ/kg; qk = 387 kJ/kg; ε = 6,5
Đặc điểm đặc trưng phân biệt sự khác nhau giữa chu trình hồi nhiệt và chu trình có quá lạnh, quá nhiệt là :
Quá trình quá nhiệt hơi môi chất trước đầu hút máy nén
Quá trình quá lạnh lỏng môi chất trước tiết lưu
Sử dụng thiết bị hồi nhiệt
Nhiệt độ cuối tầm nén cao
Tại thiết bị hồi nhiệt. Nhiệt lượng do lỏng môi chất thải ra Qlỏng so với nhiệt lượng hơi thu vào Qhơi là:
Qlỏng = Qhơi
Qlỏng > Qhơi
Qlỏng < Qhơi
Qlỏng = Qhơi + ΔQ
Xác định tên thiết bị trong hình sau. Chọn đáp án đúng:
1: máy nén, 2: thiết bị bay hơi, 3: tiết lưu
2: thiết bị bay hơi, 1: tiết lưu, 4: thiết bị ngưng tụ
4: thiết bị ngưng tụ, 1: máy nén, 2: thiết bị tiết lưu
4: thiết bị bay hơi, 2: thiết bị ngưng tụ, 3: tiết lưu
Cho đồ thị lgp-h của chu trình hồi nhiệt. Chọn đáp án đúng:
l = 50 kJ/kg, qo = 200 kJ/kg, qk = 250 kJ/kg
l = 65 kJ/kg, qo = 215 kJ/kg, qk = 265 kJ/kg
l = 50 kJ/kg, qo = 200 kJ/kg, qk = 275 kJ/kg
l = 65 kJ/kg, qo = 215 kJ/kg, qk = 285 kJ/kg
Một kho trữ đông làm việc theo chu trình hồi nhiệt như Hình. Hãy chón đáp án đúng:
Л = 3,7; h4 = 286 (kJ/kg); qo = 204 (kJ/kg); qk = 234 (kJ/kg)
Л = 3,07; h4 = 226 (kJ/kg); qo = 204 (kJ/kg); qk = 234 (kJ/kg)
Л = 3,7; h4 = 286 (kJ/kg); qo = 174 (kJ/kg); qk = 204 (kJ/kg)
Л = 3,07; h4 = 226 (kJ/kg); qo = 174 (kJ/kg); qk = 204 (kJ/kg)
Dựa vào đồ thị lgp-h chu trình hồi nhiệt. Giá trị entanpy h1, h4 được xác định như thế nào?
h1 = h6 + (h3 – h4); h4 = h3 – (h1 – h6)
h1 = h6 + (h4 – h3); h4 = h3 + (h1 – h6)
h1 = h6 – (h3 + h4); h4 = h3 – (h1 + h6)
h1 = h3 + (h4 + h6); h4 = h3 + (h1 + h6)
