wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt toan 9 c1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

3212+33\sqrt{3}-2\sqrt{12}+3\sqrt{3}  

a)

0

b)

3\sqrt{3}  

c)

- 2\sqrt{2}  

d)

32\frac{3}{2}  

2.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

3.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

4.

Kết quả của phép tính:

6523×35\frac{\sqrt{6^5}}{\sqrt{2^3\times3^5}}  

a)

2

b)

4

c)

252^5  

d)

6

5.

Điều kiện xác định của biểu thức  2x+5\sqrt{2x+5}   

a)

x25x\ge\frac{2}{5}  

b)

x<25x<\frac{2}{5}  

c)

x52x\ge-\frac{5}{2}  

d)

x25x\ge-\frac{2}{5}  

6.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

7.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

8.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

9.

Đáp án nào đúng

a)

Sinβ=ABACSin\beta=\frac{AB}{AC}

b)

Sinβ=ABBCSin\beta=\frac{AB}{BC}

c)

Sinα=ACBCSin\alpha=\frac{AC}{BC}

d)

Sinα=ABBCSin\alpha=\frac{AB}{BC}

10.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

11.

A\sqrt{A}  xác định khi

a)

A0A\ge0  

b)

A>0A>0  

c)

A0A\ne0  

d)

A=0A=0  

12.

x5\sqrt{x-5}  xác định khi

a)

x>5x>5  

b)

x5x\ge5  

c)

x0x\ne0  

d)

x5x\ne5  

13.

Kết quả phép tính  45354\sqrt{5}-3\sqrt{5}  là

a)

33  

b)

353\sqrt{5}  

c)

25-2\sqrt{5}  

d)

5\sqrt{5}  

14.

Kết quả phép tính 82\sqrt{8}-\sqrt{2}   là

a)

222\sqrt{2}  

b)

2-\sqrt{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

323\sqrt{2}  

15.

x3=2\sqrt{x-3}=2  

Tìm x biết

a)

x=1x=-1  

b)

x=7x=7  

c)

x=5x=5  

d)

x=9x=9  

16.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

a)

x=3x=3  

b)

x=2x=-2  

c)

x=5x=5  

d)

x=3x=3  hoặc  x=1x=-1  

17.

công thức tính (đ.cao)2\left(đ.cao\right)^2  =


a)

(cạnh góc vuông) . (cạnh huyền)

b)

(hình chiếu) . (hình chiếu)

c)

(đường cao) . (cạnh huyền)

d)

(hình chiếu) . (cạnh huyền)

18.

Công thức tính (c.g.v) . (c.g.v) = 

a)

(h.chiếu) . (c huyền)

b)

(đ.cao) . (h.chiếu)

c)

(đ.cao) . (c. huyền)

19.

Kết quả tính giá trị của biểu thức

M= (2300+348475):3M=\ \left(2\sqrt[]{300}+3\sqrt[]{48}-4\sqrt[]{75}\right):\sqrt[]{3}  

N = (32)2+423N\ =\ \sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}-2\right)^2}+\sqrt[]{4-2\sqrt[]{3}}  

a)

M = 12

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

b)

M = 12

N = 1

c)

M = 10

N = 2

d)

M = 123M\ =\ 12\sqrt[]{3}

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

20.

So sánh 5 với   262\sqrt{6}  ta có kết quả sau 

a)

5 >  262\sqrt{6}  

b)

  5<265<2\sqrt[]{6}  

c)

5 =  262\sqrt[]{6}  

d)

Không so sánh được

21.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

22.

D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

23.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

24.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=

c)

C. 9>

d)

D. Không so sánh được.

25.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

26.

27:3\sqrt{27}:\sqrt{3}  

a)

7

b)

8

c)

3

d)

9