wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6. BÀI 23

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

2.

Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết với nhau tạo thành

a)

mô.

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

3.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

4.

Hệ cơ quan ở thực vật được chia thành

a)

hệ trung ương và hệ ngoại biên.

b)

hệ sinh sản và hệ dinh dưỡng.

c)

hệ trên mặt đất và hệ dưới mặt đất.

d)

hệ rễ và hệ chồi.

5.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

tế bào,mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể, tế bào.

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể..

d)

cơ thể, mô,, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan

6.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể

d)

cơ thể, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

7.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

8.

Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

a)

thành tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

9.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

10.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ ........ tế bào thực hiện các chức năng khác nhau.

a)

nhiều

b)

khác nhau

c)

một

d)

giống nhau

11.

Các cơ quan của hệ tiêu hóa là

a)

Tim, phổi

b)

Dạ dày, miệng

c)

Gan, phổi

d)

Thận, dạ dày

12.

Các cơ quan của hệ hô hấp là

a)

Mũi, tim

b)

Tim, phổi

c)

Mũi, phổi

d)

Dạ dày, tim

13.

Các cơ quan của 1 cây là

a)

Rễ, thân, lá

b)

Hệ rễ, hệ thân, hệ lá

c)

Lông hút, mạch gỗ

d)

Lá, mạch rây

14.

Thận là cơ quan thuộc hệ

a)

bài tiết.

b)

thần kinh.

c)

sinh dục.

d)

tiêu hóa.

15.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ ........ tế bào thực hiện các chức năng khác nhau.

a)

nhiều

b)

khác nhau

c)

một

d)

giống nhau

16.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

17.

Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

a)

thành tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

18.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

19.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

20.

Ở những bộ phận sinh dưỡng, sau khi phân chia thì từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với đời sống thực vật ?

a)

Giúp cây ức chế được các sâu bệnh gây hại

b)

Giúp cây thích nghi tuyệt đối với điều kiện môi trường

c)

Giúp cây sinh trưởng và phát triển

d)

Tất cả các phương án đưa ra

22.

Sự lớn lên của tế bào thực vật có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Trao đổi chất

b)

sinh sản

c)

cảm ứng

d)

tất cả các đáp án trên

23.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào thực vật là đúng ?

a)

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định thì sẽ xảy ra quá trình phân chia.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia tế bào không phải là nhân tố giúp thực vật sinh trưởng và phát triển.

24.

Một tế bào lá tiến hành phân chia liên tiếp 2 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

25.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

26.

Đây là tính chất gì của tế bào?

a)

Sự phân chia của tế bào

b)

Sự Tiêu Hóa Của Tế Bào

c)

Sự Sinh Sản Của Tế Bào

d)

Sự Lớn Lên Của Tế Bào

27.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

Nhiều tế bào

28.

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

a)

Kích thước tế bào khác nhau

b)

Mức độ tiến hóa của sinh vật

c)

Môi trường sống của sinh vật

d)

Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau

29.

Đây là đại diện nào của của cơ thể đơn bào?

a)

Trùng giầy

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng kiết lị

d)

Trùng roi xanh

30.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

31.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

32.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
33.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

34.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

35.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ ........ tế bào thực hiện các chức năng khác nhau.

a)

nhiều

b)

khác nhau

c)

một

d)

giống nhau

36.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

37.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

38.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

39.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

40.

Tại sao nói “ tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống” ?

a)

Vì tế bào có kích thước nhỏ bé

b)

Vì mọi cơ thể đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

c)

Vì tế bào có mặt ở khắp mọi nơi

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

41.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Để chúng không bị chết.

b)

Để phù hợp với chức năng của chúng.

c)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

42.

Khi thảo luận về hình dạng, kích thước tế bào thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

c)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

d)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

43.

Nơi diễn ra phần lớn các hoạt động trao đổi chất của tế bào là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

44.

Vật nào dưới đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Cây lúa

b)

Con voi

c)

Vi khuẩn

d)

Trái đất

45.

Tế bào thực vật khác tế bào đông vật ở thành phần là:

a)

Thành tế bào, ti thể và lục lạp.

b)

Nhân tế bào, không bào và lục lạp.

c)

Nhân tế bào, các bào quan và lục lạp.

d)

Thành tế bào, không bào và lục lạp.

46.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

47.

Trong các tế bào sau, tế bào nào có khả năng phân chia?

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Tế bào trưởng thành

d)

Tế bào già và tế bào trưởng thành

48.

Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

a)

  Mô.

b)

Thành tế bào.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Tế bào.

49.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

a)

 

hệ cơ quan.

b)

cơ thể

c)

cơ quan.

d)

mô.

50.

Nhiều cơ quan phối hợp hoạt động để thực hiện một quá trình sống nào đó của cơ thể gọi là 

a)

hệ cơ quan.

b)

hệ cơ thể.

c)

   hệ nội quan.

d)

hệ nội tạng.

51.

Hình ảnh dưới đây mô tả hệ cơ quan nào của cơ thể người?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

  Hệ tuần hoàn.

52.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

   tế bào. 

b)

cơ quan.

c)

hệ cơ quan.

d)

cơ thể.

53.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

tế bào

b)

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

54.

D là cấp độ tổ chức nào?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

cơ thể

d)

55.

A là cấp độ tổ chức nào?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

e)

Hệ cơ quan

56.

C là cấp độ tổ chức nào?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

57.

Các cơ quan của hệ tiêu hóa là

a)

Tim, phổi

b)

Dạ dày, miệng

c)

Gan, phổi

d)

Thận, dạ dày

58.

Các cơ quan của hệ hô hấp là

a)

Mũi, tim

b)

Tim, phổi

c)

Mũi, phổi

d)

Dạ dày, tim

59.

Các cơ quan của 1 cây là

a)

Rễ, thân, lá

b)

Hệ rễ, hệ thân, hệ lá

c)

Lông hút, mạch gỗ

d)

Lá, mạch rây

60.

Tập hợp các hệ cơ quan tạo nên

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

61.

Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là

a)

hệ cơ quan

b)

cơ quan

c)

d)

tế bào

62.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

63.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

64.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

65.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

66.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

67.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

68.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

69.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

70.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

71.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

72.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

73.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

74.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

Cơ thể bào tiết CO2.

75.

Nhận xét nào dưới đây là đúng.

a)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.

c)

Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.

d)

Tất cả đáp án trên đúng.

76.

Nhận xét nào dưới đây là đúng.

a)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.

c)

Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.

d)

Tất cả đáp án trên đúng.

77.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

78.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

tế bào,mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể, tế bào.

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể..

d)

cơ thể, mô,, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan

79.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ ........ tế bào thực hiện các chức năng khác nhau.

a)

nhiều

b)

khác nhau

c)

một

d)

giống nhau

80.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

81.

Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

a)

thành tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

82.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

83.

Trong các tế bào sau, tế bào nào có khả năng phân chia?

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Tế bào trưởng thành

d)

Tế bào già và tế bào trưởng thành

84.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Nhân tế bào hoặc vùng nhân có chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

86.

Câu 2: Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

87.

Câu 7: Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

88.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

89.

Trong tế bào , thành phần nào là quan trọng nhất?

a)

tế bào chất.

b)

màng tế bào.

c)

lục lạp.

d)

nhân

90.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

91.

Cấu tạo của 1 cơ thể sinh vật gồm ...... tế bào.

a)

một

b)

hai

c)

nhiều

d)

một hoặc nhiều

92.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

93.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

94.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

95.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

96.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

97.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

98.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

99.

Hình ảnh dưới đây mô tả hệ cơ quan nào của cơ thể người?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

  Hệ tuần hoàn.

100.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Ngôi nhà

c)

Cây bạch đàn

d)

Tổ ong