wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành phần hóa học của tế bào

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

a)

Đường

b)

Mỡ

c)

Đạm

d)

Chất hữu cơ

2.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

3.

Cacbohidrat gồm các loại

a)

Đường đơn, đường đôi

b)

Đường đôi, đường đa

c)

Đường đơn, đường đa

d)

Đường đôi, đường đơn, đường đa

4.

Để chia Cacbohidrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa, người ta dựa vào?

a)

Khối lượng của phân tử

b)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Số nguyên tử C trong phân tử

5.

Tinh bột được enzim biến đổi thành loại đường nào trong khoang miệng?

a)

Mantôzơ

b)

Galactôzơ

c)

Lactôzơ

d)

Pentozơ

6.

Trong cấu trúc của polisaccarit, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

Photphodieste

b)

Peptit

c)

Cộng hóa trị

d)

Glicozit

7.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Glucozơ và fructozơ

d)

Saccarozơ

8.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?

a)

Đisaccarit, mônôsaccarit, PôlisaccaritXem

b)

Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit

c)

Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit

d)

Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit

9.

Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm

a)

Tinh bột và saccarôzơ

b)

Glicôgen và saccarôzơ

c)

Saccarôzơ và xenlulôzơ

d)

Tinh bột và glicôgen

10.

Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là

a)

Tham gia cấu tạo thành tế bào

b)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

c)

Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

d)

Là thành phần của phân tử ADN

11.

Lipit là nhóm chất:

a)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O

b)

Liên kết với nhau bằng các liên kết hóa trị không phân cực

c)

Có tính kỵ nước

d)

Cả ba ý trên

12.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glixerol và 1 phân tử axit béo

b)

1 phân tử glixerol và 2 phân tử axit béo

c)

1 phân tử glixerol và 3 phân tử axit béo

d)

3 phân tử glixerol và 3 phân tử axit béo

13.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

14.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là?

a)

Phôtpholipit và protein

b)

Glixerol và axit béo

c)

Steroit và axit béo

d)

Axit béo và saccarozo

15.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

16.

Phốtpho lipit cấu tạo bởi

a)

1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

b)

2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

c)

1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

d)

3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat

17.

Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do nó có

a)

Một đầu vừa kị nước vừa ưa nước

b)

Hai đầu ưa nước nhưng trái điện tích

c)

Một đầu ưa nước, một đầu kị nước

d)

Hai đầu không cùng điện tích

18.

Lớp phopholipit ở màng sinh chất sẽ cho các chất nào đi qua

a)

Các chất không tan trong lipit, có kích thước nhỏ

b)

Các chất tan trong nước

c)

Các chất tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực

d)

Các chất phân cực, có kích thước nhỏ

19.

Đặc điểm chung của tất cả các loại lipit là?

a)

Do 3 loại nguyên tố C, H, O tạo nên

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Không tan trong nước

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

20.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

a)

Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

b)

Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phôtpholipit

c)

Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

d)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

21.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N, S

c)

K, H, P, O, S, N

d)

C, O, N, P

22.

Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:

a)

Mônôsaccarit

b)

Axit amin

c)

Photpholipit

d)

Stêrôit

23.

Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào các yếu tố nào sau đây

a)

Nhóm amin

b)

Nhóm cacbôxyl

c)

Gốc R

d)

Cả ba lựa chọn trên 

24.

Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết este

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hidro 

25.

Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

26.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

27.

Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi

a)

Prôtêin bị mất một axitamin

b)

Prôtêin được thêm vào một axitamin

c)

Cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ

d)

Cả A và B

28.

Chức năng không có ở prôtêin là

a)

Cấu trúc

b)

Xúc tác quá trình trao đổi chất

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất

d)

Truyền đạt thông tin di truyền

29.

Điểm giống nhau giữa protein là lipit là?

a)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

b)

Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử

d)

Gồm các nguyên tố C, H, O

30.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)
b)
c)
d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, K

c)

C, H, O, S

d)

C, H, O, P

32.

Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Prôtêin

c)

Prôtêin và AND

d)

AND và lipit

33.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

a)

Đường pentôzơ và nhóm phốtphát

b)

Nhóm phốtphát và bazơ nitơ

c)

Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ

d)

Đường pentôzơ và bazơ nitơ

34.

Các loại đơn phân của ADN là

a)

Ribonucleotit

(A, T, G, X)

b)

Nucleotit

(A, T, G, X)

c)

Ribonucleotit

(A, U, G, X)

d)

Nucleotit

(A, U, G, X)

35.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi

a)

Số vòng xoắn

b)

Chiều xoắn

c)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit

d)

Tỷ lệ A + T / G + X

36.

Chức năng của ADN là

a)

Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein

b)

Truyền thông tin tới riboxôm

c)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

d)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

37.

Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần

a)

Đường

b)

Nhóm phốtphát

c)

Bazơ nitơ

d)

Cả A và C

38.

Đơn phân của ARN bao gồm:

a)

A, T, U, X

b)

A, U, G, X

c)

A, T, X, G

d)

A, T, U, G

39.

Chức năng của ARN thông tin là

a)

Tổng hợp nên các ribôxôm

b)

Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

d)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

40.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Ở một số loài virut, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử ARN

b)

Ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch vòng, xoắn kép

c)

ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

d)

Ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phần tử ADN mạch thẳng