NEW
Font size
WorksheetsThành phần hóa học của tế bào
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
Đường
Mỡ
Đạm
Chất hữu cơ
Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
C, H, O, N
C, H, N, P
C, H, O
C, H, O, P
Cacbohidrat gồm các loại
Đường đơn, đường đôi
Đường đôi, đường đa
Đường đơn, đường đa
Đường đôi, đường đơn, đường đa
Để chia Cacbohidrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa, người ta dựa vào?
Khối lượng của phân tử
Số lượng đơn phân có trong phân tử
Số loại đơn phân có trong phân tử
Số nguyên tử C trong phân tử
Tinh bột được enzim biến đổi thành loại đường nào trong khoang miệng?
Mantôzơ
Galactôzơ
Lactôzơ
Pentozơ
Trong cấu trúc của polisaccarit, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết
Photphodieste
Peptit
Cộng hóa trị
Glicozit
Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là
Glucozơ
Fructozơ
Glucozơ và fructozơ
Saccarozơ
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?
Đisaccarit, mônôsaccarit, PôlisaccaritXem
Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit
Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit
Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm
Tinh bột và saccarôzơ
Glicôgen và saccarôzơ
Saccarôzơ và xenlulôzơ
Tinh bột và glicôgen
Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là
Tham gia cấu tạo thành tế bào
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Là thành phần của phân tử ADN
Lipit là nhóm chất:
Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O
Liên kết với nhau bằng các liên kết hóa trị không phân cực
Có tính kỵ nước
Cả ba ý trên
Một phân tử mỡ bao gồm
1 phân tử glixerol và 1 phân tử axit béo
1 phân tử glixerol và 2 phân tử axit béo
1 phân tử glixerol và 3 phân tử axit béo
3 phân tử glixerol và 3 phân tử axit béo
Chức năng chính của mỡ là
Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
Thành phần cấu tạo nên các bào quan
Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là?
Phôtpholipit và protein
Glixerol và axit béo
Steroit và axit béo
Axit béo và saccarozo
Photpholipit có chức năng chủ yếu là
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Là thành phần của máu ở động vật
Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Phốtpho lipit cấu tạo bởi
1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do nó có
Một đầu vừa kị nước vừa ưa nước
Hai đầu ưa nước nhưng trái điện tích
Một đầu ưa nước, một đầu kị nước
Hai đầu không cùng điện tích
Lớp phopholipit ở màng sinh chất sẽ cho các chất nào đi qua
Các chất không tan trong lipit, có kích thước nhỏ
Các chất tan trong nước
Các chất tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực
Các chất phân cực, có kích thước nhỏ
Đặc điểm chung của tất cả các loại lipit là?
Do 3 loại nguyên tố C, H, O tạo nên
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Không tan trong nước
Cung cấp năng lượng cho tế bào
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?
Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no
Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phôtpholipit
Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người
Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường
Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là
C, H, O, N, P
C, H, O, N, S
K, H, P, O, S, N
C, O, N, P
Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
Mônôsaccarit
Axit amin
Photpholipit
Stêrôit
Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào các yếu tố nào sau đây
Nhóm amin
Nhóm cacbôxyl
Gốc R
Cả ba lựa chọn trên
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
Liên kết hóa trị
Liên kết este
Liên kết peptit
Liên kết hidro
Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 1 và 2
Cấu trúc bậc 2 và 3
Cấu trúc bậc 3 và 4
Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi
Prôtêin bị mất một axitamin
Prôtêin được thêm vào một axitamin
Cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ
Cả A và B
Chức năng không có ở prôtêin là
Cấu trúc
Xúc tác quá trình trao đổi chất
Điều hòa quá trình trao đổi chất
Truyền đạt thông tin di truyền
Điểm giống nhau giữa protein là lipit là?
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử
Gồm các nguyên tố C, H, O
Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
Tất cả các đáp án trên
Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?
C, H, O, N, P
C, H, O, P, K
C, H, O, S
C, H, O, P
Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?
ADN và ARN
ARN và Prôtêin
Prôtêin và AND
AND và lipit
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm
Đường pentôzơ và nhóm phốtphát
Nhóm phốtphát và bazơ nitơ
Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ
Đường pentôzơ và bazơ nitơ
Các loại đơn phân của ADN là
Ribonucleotit
(A, T, G, X)
Nucleotit
(A, T, G, X)
Ribonucleotit
(A, U, G, X)
Nucleotit
(A, U, G, X)
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
Số vòng xoắn
Chiều xoắn
Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit
Tỷ lệ A + T / G + X
Chức năng của ADN là
Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein
Truyền thông tin tới riboxôm
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần
Đường
Nhóm phốtphát
Bazơ nitơ
Cả A và C
Đơn phân của ARN bao gồm:
A, T, U, X
A, U, G, X
A, T, X, G
A, T, U, G
Chức năng của ARN thông tin là
Tổng hợp nên các ribôxôm
Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm
Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Nhận định nào sau đây không đúng?
Ở một số loài virut, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử ARN
Ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch vòng, xoắn kép
ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép
Ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phần tử ADN mạch thẳng
