wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xing

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Hoạt động thẩm thấu

d)

Cung cấp năng lượng

2.

Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào

a)

Gradien nồng độ chất tan

b)

Trao đổi chất của tế bào

c)

Hiệu điện thế màng

d)

Cung cấp năng lượng

3.

Rễ cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ

a)

Đỉnh sinh trưởng

b)

Miền sinh trưởng

c)

Rễ chính

d)

Miền lông hút

4.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào lông hút

c)

Tế bào Nội bì

d)

Khí khổng

5.

Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế

a)

Hoạt tải từ đất vào rễ

b)

Thẩm tách từ đất vào rễ

c)

Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ

d)

Thẩm thấu từ đất vào rễ

6.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm

a)

Quản bào và tế bào Nội bì

b)

Quản bào và tế bào lông hút

c)

Quản bào và mạch ống

d)

Quần bào và tế bào biểu bì

7.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Amid và hoocmon

c)

Axit amin và vitamin

d)

Xitôkimin và ancaloit

8.

Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi

a)

Đưa cây vào trong tối

b)

Tưới nước cho cây

c)

Tưới phân cho cây

d)

Đưa cây ra ngoài ánh sáng

9.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Cành

10.

Vai trò quá trình thoát hơi nước ở cây là

a)

Tăng lượng nước cho cây

b)

Giúp cây vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá

c)

Cân bằng khoáng cho cây

d)

Giảm lượng khoáng trong cây

11.

Nguyên nhân hiện tượng ứ giọt

a)

Các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt

b)

Sự thoát hơi nước yếu

c)

Độ ẩm không khí cao

d)

Cả a và c

12.

Cây bạch đàn có chiều cao bằng trăm mét € họ

a)

Sim

b)

Đay

c)

Nghiền

d)

Sa mộc

13.

Vai trò của Fe trong cơ thể thực vật

a)

Hoạt hoá nhiều E, tổng hợp diệp lục

b)

Cần cho sự trao đổi Nitơ, hoạt hoá E

c)

Thành phần của xitocrom

d)

Cả a và c

14.

Khi lá bị vàng, ion nào dưới đây giúp lá xanh lại

a)

Mg²+

b)

Ca²+

c)

Fe³+

d)

Na+

15.

Vai trò của photpho trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP

b)

Hoạt hóa enzim

c)

Là thành phần của chất diệp lục xitôcrôm

d)

Là thành phần của màng tế bào

16.

Vai trò của Clo trong cơ thể thực vật

a)

Quang phân li nước, cân bằng ion

b)

Cần cho sự trao đổi nitơ

c)

Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh

d)

Mở khí khổng

17.

Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng

a)

H2SO4

b)

SO2

c)

SO3

d)

SO4²-

18.

Cây hấp thụ canxi ở dạng

a)

CaCO3

b)

Ca²+

c)

Ca(OH)2

d)

CaSO4

19.

Cây hấp thụ Kali ở dạng

a)

K2CO4

b)

K2SO4

c)

K+

d)

KOH

20.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

NH+4; NO-3

b)

NH4; NO+3

c)

N²+; NH3+

21.

Nitơ có trong thành phần của

a)

Protein và axit nucleic

b)

Lipit

c)

Photpho

22.

Vai trò sinh lí của nitơ

a)

Cấu trúc, điều tiết

b)

Cấu trúc

c)

Điều tiết

d)

Cả hai sai

23.

Quá trình đồng hóa NH4 + trong mô thực vật gồm mấy con đường

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

24.

Quá trình khử nitrat là

a)

NO3 thành NH4 +

b)

NO3 thành NO2

c)

NH4 + thành NO2

25.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là

a)

Trong đất

b)

Trong không khí

c)

Trong nước

d)

Cả A và B

26.

Ý nào sau đây không đúng về tính chất của diệp lục

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố

c)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d)

Màu lục liên quan đến quang hợp

27.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ ánh sáng

a)

Có cuống lá

b)

Phiến lá mỏng

c)

Diện tích bề mặt lớn

28.

Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục a b

c)

Diệp lục b

d)

Diệp lục a b và carotenoit

29.

Vì sao lá có màu lục

a)

Chứa diệp lục

b)

Chứa sắc tố carotenoit

c)

Chữa sắc tố màu xanh tím

30.

Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp

a)

Màng tilacotit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng

b)

Xoang tilacotit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp

c)

Chất nền stroma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

d)

Cả bốn phương án trên

31.

Diệp lục có màu lục vì

a)

Sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

Sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

c)

Sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

d)

Sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

32.

Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình kelvin

a)

Năng lượng ánh sáng

b)

H2O

c)

CO2

d)

ATP, NADPH

33.

Ti thể và lục lạp đều

a)

Tổng hợp ATP

b)

Giải phóng O2

c)

Lấy electron từ nước

d)

Khử NAD+ và NADH

34.

Giai đoạn quang hợp thực sự ở cây mía

a)

Kelvin

b)

Quang phân li nước

c)

Pha sáng

d)

Pha tối

35.

Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3,C4 và CAM

a)

Chu trình canvin xảy ra ở nhu mô thịt lá

b)

Chất nhận CO2 đầu tiên

c)

Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG

d)

Có hai loại lục lạp

36.

O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào

a)

Oxi hóa glucozơ

b)

Quang phân li nước

c)

Khử CO2

d)

Phân giải ATP

37.

Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 là

a)

Không gian, thời gian

b)

Bản chất

c)

Chất nhận CO2

d)

Sản phẩm ổn định đầu tiên

38.

Nước ảnh hưởng đến quá trình quang hợp

a)

Là nguyên liệu quang hợp

b)

Điều tiết khí khổng

c)

Ảnh hưởng đến quang phổ

d)

Cả a và b

39.

Trong quang hợp, các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng có mặt ở đâu

a)

O2 thải ra

b)

Glucozo

c)

Glucozơ và O2

d)

Glucozo và H2O

40.

Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C4

a)

Sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA

b)

Chất nhận CO2 là PEP

c)

Cả 2

41.

Các chất hữu cơ trong cây được tạo nên chủ yếu từ

a)

Nitơ

b)

H2O

c)

CO2

d)

Các chất khoáng

42.

Tăng năng suất cây trồng thông qua việc điều khiển quang hợp là

a)

Tăng diện tích lá

b)

Tăng hệ số kinh tế

c)

Tăng cường độ quang hợp

d)

Cả ba

43.

Quá trình oxy hóa chất hữu cơ diễn ra ở đâu

a)

Tế bào chất

b)

Khoang ti thể

c)

Màng trong ti thể

d)

Quan điểm khác

44.

Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí

a)

Chu trình crep

b)

Chuỗi truyền điện tử electron

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp axety- CoA

45.

Có bao nhiêu phân tử ATP được tạo thành từ 1 phân tử glucôzơ bị phân giải trong quá trình lên men

a)

6

b)

2

c)

36

d)

4

46.

So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hiếu khí với lên men

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

47.

Nhận định nào sau đây đúng nhất

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Cả 3

48.

Vai trò của oxi đối với hô hấp ở cây

a)

Phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp

b)

Giải phóng CO2 và H2O

c)

Tích lũy nhiều năng lượng so với lên men

d)

Cả 3