Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tế bào nhân thực

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

b)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

2.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

3.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

4.

Cho các phát biểu sau về liboxom. Phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

5.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?


a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

c)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

d)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

6.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

7.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

màng tròn của lục lạp

b)

chất nền của lục lạp

c)

màng của tilacoit

d)

màng ngoài của lục lạp

8.

Năm 1972, Singer and Nicolson đưa ra cấu hình cấu hình để tạo ra chất sinh học được gọi là?

a)

Mô hình khảm động

b)

Mô hình khảm sộng

c)

Mô hình động khảm

d)

Mô hình động phảm

9.

Màng sinh chất có cấu tạo gồm?

a)

lớp lipid và protein

b)

lớp protein kép và photpholipid

c)

lớp protein và lipid kép

d)

lớp phopholipid kép và protein

10.

Ở thực vật thành tế bào được cấu tạo chủ yếu bởi?

a)

Xenlulozo và kitin ở nấm

b)

Glycoprotein và kitin ở nấm

c)

Glycoprotein và xenlulozo

d)

Peptidoglican và glycoprotein

11.

Chất nền ngoại bào chỉ có ở TB động vật và người, được cấu tạo từ?

a)

Các sợi protein

b)

Các loại sợi glycoprotein

c)

Các vi sợi

d)

Peptidoglican

12.

Chất nền ngoại bào không có vai trò nào sau đây?

a)

giúp các tế bào liên kết với nhau và giúp tế bào tiếp nhận thông tin

b)

bảo vệ tế bào, lọc và ngăn chặn sự giãn nở

13.

Bào quan nào sau đây có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào?

a)

Không bào.

b)

Nhân con.

c)

Trung thể.

d)

Ty thể.

14.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

a)

Có nhiều trong các tế bào động vật.

b)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh.

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất.

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây.

15.

Trong tế bào thực vật, bộ  máy Gôngi thực hiện chức năng  nào sau đây ?

a)

Tạo ra các hợp chất ATP.

b)

Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin từ axit amin.

d)

Tổng hợp  các enzim cho tế bào.

16.

Bào quan được ví như nhà máy điện năng lượng của tế bào là

a)
b)
c)
d)
17.

Tế bào nhân thực có các thành phần cơ bản gồm

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

vùng nhân

e)

thành tế bào

18.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp?

a)

Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Chất nền có chứa ADN và ribôxôm

d)

Có màng kép trơn nhẵn

e)

Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

19.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ

a)

màng sinh chất có “dấu chuẩn”

b)

màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

c)

màng sinh chất có prôtêin thụ thể

d)

chất nền ngoại bào

20.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

d)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

21.

Đây là hình ảnh của bào quan nào?

(a)  

22.

Em hãy nêu cấu tạo của ti thể?

(a)  

23.

Loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất?

a)

Tế bào cơ.                               

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào bạch cầu.                

d)

Tế bào  thần kinh.

24.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

25.

Bào quan ribôxôm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp prôtêin.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và prôtêin

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

26.

Bào quan nào sau đây của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lisôxôm