Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW U123

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

I used to like climbing up tress and pick fruits.

4 lines
2.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

My neighbors always make noise at night.

4 lines
3.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

We often complain about the noise at night.

4 lines
4.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

I bought the golden fish from this shop.

4 lines
5.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

Tom comes to help us.

4 lines
6.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

The police had rescued the baby from the fire.

4 lines
7.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

My mom gave me a gift on my birthday.

4 lines
8.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

I first met my girlfriend in London.

4 lines
9.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

He asked the policeman a lot of questions.

4 lines
10.

Viết lại câu để nhấn mạnh phần gạch chân, sử dụng cấu trúc "It is / was ... that ...".

She really likes this dress.

4 lines
11.

DANH TỪ NÀO MANG NGHĨA LÀ "HẤP DẪN VỀ VẺ NGOẠI HÌNH"

a)

attractiveness

b)

attractive

c)

attraction

d)

attract

12.

Phiên âm chính xác nhất của chữ "CAPABLE"?

a)

/’keɪpəbl/

b)

/’kepəbl/

c)

/’kapəbl/

d)

/’kæpəbl/

13.

Đâu là tính cách tốt của một người?

a)

impolite

b)

rude

c)

talkative

d)

loyal

14.

Từ nào là NIỀM TIN?

a)

trust

b)

truth

c)

truck

d)

true

15.

Capable + giới từ nào nghĩa là CÓ KHẢ NĂNG?

a)

to

b)

of

c)

with

d)

for

16.

concerntrate..............

a)

in

b)

at

c)

on

d)

for

17.

involve........

a)

in

b)

at

c)

on

d)

for

18.

follow.......footsteps

a)

in

b)

at

c)

on

d)

for

19.

impose.....

a)

in

b)

at

c)

on

d)

for

20.

Ba mẹ tôi thì rất cởi mở.

a)

My parents are very open-mind

b)

My parents are very open-minded

21.

Tôi đang trong một mối quan hệ tình cảm lãng mạn.

a)

I am in a romantic relationship.

b)

I am in a relationship romantic.

22.

CLOSET MEANING.

Lend an ear

a)

speak

b)

listen

23.

end a relationship

a)

break in

b)

break up

24.

What happened? You ..... terrible! Are you hurt?

a)

are

b)

look

25.

I'm sorry I said it. I .... so bad about it. Please forgive me.

a)

appear

b)

feel