Font size
WorksheetsPhương pháp đối ứng TK
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
TK 331 - Phải trả người bán là tài khoản:
TK TÀI SẢN NGẮN HẠN
TK NỢ PHẢI TRẢ
TK TÀI SẢN DÀI HẠN
TK NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
TK 621 - CP Nguyên liệu vật liệu trực tiếp là TK có:
Số Dư bên NỢ
Số Dư bên CÓ
Không có số dư
Số dư ở 2 bên
Trong TK TÀI SẢN, phương trình nào sau đây là chính xác:
SỐ DĐK = Số DCK + SPS tăng - SPS giảm
Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Nợ - SPS Có
Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Có - SPS Nợ
Số Dư Có cuối kỳ = Số dư Có đầu kỳ + SPS Nợ - SPS Có
Trong TK NGUỒN VỐN, phương trình nào sau đây là chính xác:
SỐ DĐK = Số DCK + SPS tăng - SPS giảm
Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Nợ - SPS Có
Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Có - SPS Nợ
Số Dư Có cuối kỳ = Số dư Có đầu kỳ + SPS Có - SPS Nợ
Nghiệp vụ "Mua nguyên liệu vật liệu nhập kho trị giá 350 triệu đồng, đã thanh toán bằng chuyển khoản 200 triệu số còn lại nợ người bán" được định khoản:
Nợ TK 152 - NLVL: 350
Có TK 331 - Phải trả người bán: 200
Có TK 112 - TGNH: 150
Nợ TK 152 - NLVL: 350
Có TK 331 - Phải trả người bán: 150
Có TK 112 - TGNH: 200
Nợ TK 331 - Phải trả người bán: 200
Nợ TK 112 - TGNH: 150
Có TK 152 - NLVL: 350
Nợ TK 152 - NLVL: 200
Nợ TK 331 - Phải trả người bán: 150
Có TK 112 - TGNH: 350
Nghiệp vụ "Xuất kho nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất: 45 triệu" được định khoản:
Nợ TK 621 - CP NVL trực tiếp: 450
Có TK 331 - Phải trả người bán: 450
Nợ TK 152 - NLVL: 450
Có TK 621 - CP NVL trực tiếp: 450
Nợ TK 621 - CP NVL trực tiếp: 450
Có TK 152 - NLVL: 450
Nợ TK 152 - NLVL: 450
Có TK 331 - Phải trả người bán: 450
Nghiệp vụ "Vay ngân hàng thanh toán nợ cho người bán 600 triệu" thuộc loại mối quan hệ đối ứng nào
TÀI SẢN tăng - TÀI SẢN giảm
NGUỒN VỐN tăng - NGUỒN VỐN giảm
TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN tăng
TÀI SẢN giảm - NGUỒN VỐN giảm
Đâu là mối quan hệ đối ứng tài khoản:
TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN tăng
TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN giảm
TÀI SẢN giảm - NGUỒN VỐN tăng
Không có trường hợp nào
TK CHI PHÍ có kết cấu:
Ngược với kết cấu TK NGUỒN VỐN nhưng không có số dư
Ngược với kết cấu TK TÀI SẢN nhưng không có số dư
Tương tự kết cấu TK TÀI SẢN
Giống kết cấu TK doanh thu
Xuất kho thành phẩm đem gửi bán đại lý, trị giá 70 triệu, được định khoản:
Nợ TK 155 - Thành phẩm: 70
Có TK 157 - Hàng gửi đi bán: 70
Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán : 70
Có TK 155 - Thành phẩm: 70
Nợ TK 156 - Hàng hóa: 70
Có TK 157 - Hàng gửi đi bán: 70
Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán : 70
Có TK 156 - Hàng hóa: 70
Nghiệp vụ "Thanh toán nợ người bán bằng chuyển khoản" được định khoản:
Nợ TK 112 - TGNH
Có TK 131 - Phải thu của khách hàng
Nợ TK 112 - TGNH
Có TK 331 - Phải trả người bán
Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng
Có TK 112 - TGNH
Nợ TK 331 - Phải trả người bán
Có TK 112 - TGNH
Nghiệp vụ "Khách hàng đặt trước tiền hàng bằng tiền mặt nhập quỹ 100 triệu" được định khoản:
Nợ TK 111 - TM: 100
Có TK 331 - Phải trả người bán: 100
Nợ TK 111 - TM: 100
Có TK 131 - Phải thu của khách hàng: 100
Nợ TK 331 - Phải trả người bán: 100
Có TK 111 - TM: 100
Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng: 100
Có TK 111 - TM: 100
Định khoản " Nợ TK 112 - TGNH: 200
Có TK 111 - TM: 200"
được phân loại thuộc định khoản:
(a)
Nghiệp vụ "Khách hàng thanh toán nợ bằng hình thức chuyển khoản" thuộc mối quan hệ đối ứng tài khoản nào:
TÀI SẢN tăng - TÀI SẢN giảm
TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN tăng
NGUỒN VỐN tăng - NGUỒN VỐN giảm
TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN giảm
Nghiệp vụ "Mua hàng hóa nhập kho, giá mua chưa trả tiền cho người bán 70 triệu. Chi phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt 0,5 triệu" được định khoản:
TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có kết cấu:
Doanh thu phát sinh ghi bên NỢ
Số Dư ghi bên NỢ
Số dư ghi bên CÓ
Các khoản giảm trừ doanh thu được kết chuyển bên NỢ
"Số tiền khách hàng đặt trước tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt nhập quỹ" được phản ánh như thế nào:
Ghi Nợ TK 331 - Phải trả người bán
Ghi Có TK 331 - Phải trả người bán
Ghi Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng
Ghi Có TK 131 - Phải thu của khách hàng
TK 214 - Hao mòn TSCĐ là:
TK TÀI SẢN
TK NGUỒN VỐN
TK điều chỉnh giảm TÀI SẢN
TK điều chỉnh giảm NGUỒN VỐN
"Doanh thu bán hàng thu qua tài khoản ngân hàng" được định khoản:
Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 111 - TM
Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 112 - TGNH
Nợ TK 111 - TM
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Nợ TK 112 - TGNH
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trong các TK sau đây, TK nào là TK TÀI SẢN
TK 211 - TSCĐ hữu hình
TK 153 - Công cụ dụng cụ
TK 341 - Vay và nợ tín dụng
TK 222 - Góp vốn liên doanh
