wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương pháp đối ứng TK

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

TK 331 - Phải trả người bán là tài khoản:

a)

TK TÀI SẢN NGẮN HẠN

b)

TK NỢ PHẢI TRẢ

c)

TK TÀI SẢN DÀI HẠN

d)

TK NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

2.

TK 621 - CP Nguyên liệu vật liệu trực tiếp là TK có:

a)

Số Dư bên NỢ

b)

Số Dư bên CÓ

c)

Không có số dư

d)

Số dư ở 2 bên

3.

Trong TK TÀI SẢN, phương trình nào sau đây là chính xác:

a)

SỐ DĐK = Số DCK + SPS tăng - SPS giảm

b)

Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Nợ - SPS Có

c)

Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Có - SPS Nợ

d)

Số Dư Có cuối kỳ = Số dư Có đầu kỳ + SPS Nợ - SPS Có

4.

Trong TK NGUỒN VỐN, phương trình nào sau đây là chính xác:

a)

SỐ DĐK = Số DCK + SPS tăng - SPS giảm

b)

Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Nợ - SPS Có

c)

Số Dư Nợ cuối kỳ = Số dư Nợ đầu kỳ + SPS Có - SPS Nợ

d)

Số Dư Có cuối kỳ = Số dư Có đầu kỳ + SPS Có - SPS Nợ

5.

Nghiệp vụ "Mua nguyên liệu vật liệu nhập kho trị giá 350 triệu đồng, đã thanh toán bằng chuyển khoản 200 triệu số còn lại nợ người bán" được định khoản:

a)

Nợ TK 152 - NLVL: 350

Có TK 331 - Phải trả người bán: 200

Có TK 112 - TGNH: 150

b)

Nợ TK 152 - NLVL: 350

Có TK 331 - Phải trả người bán: 150

Có TK 112 - TGNH: 200

c)

Nợ TK 331 - Phải trả người bán: 200

Nợ TK 112 - TGNH: 150

Có TK 152 - NLVL: 350

d)

Nợ TK 152 - NLVL: 200

Nợ TK 331 - Phải trả người bán: 150

Có TK 112 - TGNH: 350

6.

Nghiệp vụ "Xuất kho nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất: 45 triệu" được định khoản:

a)

Nợ TK 621 - CP NVL trực tiếp: 450

Có TK 331 - Phải trả người bán: 450

b)

Nợ TK 152 - NLVL: 450

Có TK 621 - CP NVL trực tiếp: 450

c)

Nợ TK 621 - CP NVL trực tiếp: 450

Có TK 152 - NLVL: 450

d)

Nợ TK 152 - NLVL: 450

Có TK 331 - Phải trả người bán: 450

7.

Nghiệp vụ "Vay ngân hàng thanh toán nợ cho người bán 600 triệu" thuộc loại mối quan hệ đối ứng nào

a)

TÀI SẢN tăng - TÀI SẢN giảm

b)

NGUỒN VỐN tăng - NGUỒN VỐN giảm

c)

TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN tăng

d)

TÀI SẢN giảm - NGUỒN VỐN giảm

8.

Đâu là mối quan hệ đối ứng tài khoản:

a)

TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN tăng

b)

TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN giảm

c)

TÀI SẢN giảm - NGUỒN VỐN tăng

d)

Không có trường hợp nào

9.

TK CHI PHÍ có kết cấu:

a)

Ngược với kết cấu TK NGUỒN VỐN nhưng không có số dư

b)

Ngược với kết cấu TK TÀI SẢN nhưng không có số dư

c)

Tương tự kết cấu TK TÀI SẢN

d)

Giống kết cấu TK doanh thu

10.

Xuất kho thành phẩm đem gửi bán đại lý, trị giá 70 triệu, được định khoản:

a)

Nợ TK 155 - Thành phẩm: 70

Có TK 157 - Hàng gửi đi bán: 70

b)

Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán : 70

Có TK 155 - Thành phẩm: 70

c)

Nợ TK 156 - Hàng hóa: 70

Có TK 157 - Hàng gửi đi bán: 70

d)

Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán : 70

Có TK 156 - Hàng hóa: 70

11.

Nghiệp vụ "Thanh toán nợ người bán bằng chuyển khoản" được định khoản:

a)

Nợ TK 112 - TGNH

Có TK 131 - Phải thu của khách hàng

b)

Nợ TK 112 - TGNH

Có TK 331 - Phải trả người bán

c)

Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng

Có TK 112 - TGNH

d)

Nợ TK 331 - Phải trả người bán

Có TK 112 - TGNH

12.

Nghiệp vụ "Khách hàng đặt trước tiền hàng bằng tiền mặt nhập quỹ 100 triệu" được định khoản:

a)

Nợ TK 111 - TM: 100

Có TK 331 - Phải trả người bán: 100

b)

Nợ TK 111 - TM: 100

Có TK 131 - Phải thu của khách hàng: 100

c)

Nợ TK 331 - Phải trả người bán: 100

Có TK 111 - TM: 100

d)

Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng: 100

Có TK 111 - TM: 100

13.

Định khoản " Nợ TK 112 - TGNH: 200

Có TK 111 - TM: 200"

được phân loại thuộc định khoản:

(a)  

14.

Nghiệp vụ "Khách hàng thanh toán nợ bằng hình thức chuyển khoản" thuộc mối quan hệ đối ứng tài khoản nào:

a)

TÀI SẢN tăng - TÀI SẢN giảm

b)

TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN tăng

c)

NGUỒN VỐN tăng - NGUỒN VỐN giảm

d)

TÀI SẢN tăng - NGUỒN VỐN giảm

15.

Nghiệp vụ "Mua hàng hóa nhập kho, giá mua chưa trả tiền cho người bán 70 triệu. Chi phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt 0,5 triệu" được định khoản:

4 lines
16.

TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có kết cấu:

a)

Doanh thu phát sinh ghi bên NỢ

b)

Số Dư ghi bên NỢ

c)

Số dư ghi bên CÓ

d)

Các khoản giảm trừ doanh thu được kết chuyển bên NỢ

17.

"Số tiền khách hàng đặt trước tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt nhập quỹ" được phản ánh như thế nào:

a)

Ghi Nợ TK 331 - Phải trả người bán

b)

Ghi Có TK 331 - Phải trả người bán

c)

Ghi Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng

d)

Ghi Có TK 131 - Phải thu của khách hàng

18.

TK 214 - Hao mòn TSCĐ là:

a)

TK TÀI SẢN

b)

TK NGUỒN VỐN

c)

TK điều chỉnh giảm TÀI SẢN

d)

TK điều chỉnh giảm NGUỒN VỐN

19.

"Doanh thu bán hàng thu qua tài khoản ngân hàng" được định khoản:

a)

Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Có TK 111 - TM

b)

Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Có TK 112 - TGNH

c)

Nợ TK 111 - TM

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Nợ TK 112 - TGNH

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

20.

Trong các TK sau đây, TK nào là TK TÀI SẢN

a)

TK 211 - TSCĐ hữu hình

b)

TK 153 - Công cụ dụng cụ

c)

TK 341 - Vay và nợ tín dụng

d)

TK 222 - Góp vốn liên doanh