WorksheetsBảng tuần hoàn- ôn kiểm tra giữa kì 1- Hóa 10
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất của X là
X2O5
XO5
X2O
X2O3
Nguyên tố M thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất của M là
M2O
M2O5
MO
M2O3
Nguyên tố X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Hóa trị cao nhất của X với oxi là
3
5
6
2
Nguyên tố R thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức hợp chất khí với hiđro là
H2R
H3R
H5R
HR
Cho nguyên tố R (Z = 12). Tính chất nào sau của Mg là đúng?
Hóa trị cao nhất với oxi là 2.
R là phi kim.
Hóa trị cao nhất với oxi là 6.
R là kim loại.
Công thức oxit cao nhất là R2O
Cấu hình eectron nguyên tử của Clo là: [Ne]3s23p5. Phát biểu nào sau đây đúng?
Clo là phi kim, hóa trị cao nhất với oxi là 7.
Công thức oxit cao nhất là Cl2O7, Cl2O7 là oxit axit.
Công thức hiđroxit tương ứng là HClO4, HClO4 là axit.
Hóa trị với hiđro là 1, công thức hợp chất khí với hiđro là HCl.
Clo thuộc chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.
Cho 3 kim loại: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), K (Z = 19). Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?
Na, Mg, K.
Na, K, Mg.
Mg, Na, K
Mg, K, Na.
Cho 3 kim loại: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), K (Z = 19). Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?
Na, Mg, K.
Na, K, Mg.
Mg, Na, K
Mg, K, Na.
Cho 3 phi kim: P (Z = 15), Si (Z = 14), N (Z = 7). Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim?
Si, N, P.
N, Si, P.
Si, P, N.
N, P, Si.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit của mạnh dần.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện của các nguyên tử nói chung tăng dần.
Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.
Lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng là
SO3, H2SO3.
SO2, H2SO3.
SO3, H2SO4.
SO2, H2SO4.
Cacbon thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Hợp chất oxit cao nhất của cacbon là
oxit trung tính.
oxit lưỡng tính.
oxit axit.
oxit bazơ.
Nguyên tử M có số hiệu nguyên tử là 29. M thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn
IA
IIA
IB
IIB
Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là
14
33
16
35
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
1
2
3
4
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Cho hai nguyên tố 20Ca và 12Mg (đều thuộc nhóm IIA). Chọn phát biểu đúng
Tính kim loại : Ca > Mg
Tính phi kim : Ca > Mg
Bán kính nguyên tử: Ca < Mg
Điện tích hạt nhân Ca < Mg
Cho hai nguyên tố 16S và 14Si (đều thuộc chu kỳ 3). Chọn phát biểu đúng
Tính kim loại : S > Si
Tính phi kim : S > Si
Bán kính nguyên tử: S > Si
Điện tích hạt nhân S < Si
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống hệt nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là
A. kim loại kiềm thổ.
B. kim loại kiềm.
C. halogen.
D. khi hiếm.
Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng
A. số khối.
B. số electron hóa trị.
C. Số nơtron.
D. Số hiệu nguyên tử.
Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là
A. 11 và 8
B. 10 và 8
C. 8 và 8
D. 8 và 11
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố
A. s và p.
B. s và d.
C. p và d.
D. d và f.
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng nào của nguyên tử:
A. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
C. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
D. hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học.
Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố …………….................., tính phi kim …………................................
A. tăng dần, giảm dần
B. tăng dần, tăng dần
C. giảm dần, giảm dần
D. giảm dần, tăng dần
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. Số electron hoá trị của X là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
