wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Nè Bạn Kk

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi xanh sống ở

a)

ao,hồ,ruộng

b)

biển

c)

cơ thể người

d)

cơ thể động vật

2.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là

a)

tự dưỡng

b)

dị dưỡng

c)

cộng sinh

d)

tự dưỡng và dị dưỡng

3.

Trùng kiết lị khác với trùng biến hình ở điểm nào

a)

Có chân giả rất ngắn

b)

Chỉ ăn hồng cầu

c)

Thích nghi cao với đời sống kí sinh

d)

Chỉ ăn hồng cầu,có chân giả rất ngắn,thích nghi cao với đời sống kí sinh

4.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

a)

Gây bệnh cho động vật khác

b)

Di chuyển bằng tua

c)

Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

Sinh sản hữu tính

5.

Môi trường sống của đa số đại diện của ngành Ruột khoang là ở:

a)

Biển

b)

Sông

c)

Suối

d)

Ao,hồ

6.

Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do?

a)

Cơ thể hình dù,lỗ miệng ở dưới,có đối xứng toả tròn

b)

Cơ thể hình trụ

c)

Có đối xứng toả tròn

d)

Có 2 lớp tế bào và đối xứng toả tròn

7.

Trong cơ thể người Giun móc câu kí sinh ở:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Cơ bắp

8.

Giun đũa không bị phân hủy bởi dịch tiêu hóa ở ruột non của người do:

a)

da có chất nhầy

b)

da trơn

c)

da dày

d)

có lớp vỏ cutincun bao bọc cơ thể

9.

Bộ phận nào của san hô dùng để trang trí?

a)

phần thịt san hô

b)

phần trong của san hô

c)

phần khung xương đá vôi của san hô

d)

phần ngoài của san hô

10.

Thủy tức có thần kinh dạng:

a)

mạng lưới

b)

hạch

c)

ống

d)

chuỗi hạch

11.

Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là

a)

quang tự dưỡng

b)

hoá tự dưỡng

c)

dị dưỡng

d)

dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

12.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau.

13.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển

c)

Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

Giúp sứa dễ bắt mồi.

14.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

b)

Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên.

c)

Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn.

d)

San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt.

15.

Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?

a)

Cung cấp vât liệu xây dựng.

b)

Nghiên cứu địa tầng.

c)

Thức ăn cho con người và động vật.

d)

Vật trang trí, trang sức.

16.

Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?

a)

Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.

b)

Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.

c)

Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.

d)

Có khả năng tái sinh.

17.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau : Tua miệng thuỷ tức chứa nhiều ...(1)... có chức năng ...(2)....

a)

(1) : tế bào gai ; (2) : tự vệ và bắt mồi

b)

(1) : tế bào gai ; (2) : tự vệ

c)

(1) : tế bào sinh sản ; (2) : sinh sản và di chuyển

d)

(1) : tế bào thần kinh ; (2) : di chuyển và tự vệ

18.

Ở thuỷ tức, các tế bào mô bì – cơ có chức năng gì?

a)

Tiêu hoá thức ăn.

b)

Thu nhận, xử lí và trả lời kích thích từ môi trường ngoài.

c)

Bảo vệ cơ thể, liên kết nhau giúp cơ thể co duỗi theo chiều dọc

d)

Cả A và B đều đúng.

19.

Loại tế bào nào chiếm phần lớn lớp ngoài của thành cơ thể?

a)

Tế bào mô bì – cơ.

b)

Tế bào mô cơ – tiêu hoá.

c)

Tế bào sinh sản.

d)

Tế bào cảm giác.

20.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng

a)

các xúc tu.

b)

các tế bào gai mang độc.

c)

lẩn trốn khỏi kẻ thù.

d)

trốn trong vỏ cứng.

21.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

c)

Luôn sống đơn độc.

d)

Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp.

22.

Độ sâu tối đa mà các loài san hô có thể sống là bao nhiêu?

a)

50m

b)

100m

c)

200m

d)

400m

23.

Đặc điểm nào dưới đây là của san hô?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Luôn sống đơn độc.

c)

Sinh sản vô tính bằng tiếp hợp.

d)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

24.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

Kiểu ruột hình túi.

b)

Cơ thể đối xứng toả tròn.

c)

Sống thành tập đoàn.

d)

Thích nghi với lối sống bám.

25.

Sinh sản kiểu này chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?

a)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

c)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

d)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

26.

Loài ruột khoang nào không di chuyển

a)

san hô & sứa

b)

hải quỳ & thuỷ tức

c)

san hô & hải quỳ

d)

sứa & thuỷ tức

27.

Cách nuôi cấy trùng roi và trùng giày như thế nào?

1. Nguyên liệu nuôi là rơm khô, thân và rễ bèo Nhật Bản, cỏ tươi.

2. Chặt cỏ nguyên liệu thành các đoạn 2-3cm, cho vào bình có nước mưa (dùng nan găm cho nguyên liệu không nổi lên).

3. 4-5 ngày có trùng roi và trùng giày.

4. 4-5 ngày đầu lớp váng có trùng roi.

5. 5-7 ngày tiếp theo mới có trùng giày.

a)

2

b)

1,2

c)

1,2,4,5

d)

1,2,3

28.

Động vật nguyên sinh nào sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là:

a)

trùng giày

b)

trùng biến hình

c)

trùng roi

d)

tập đoàn vôn vốc

29.

Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là :

a)

giun đũa, giun kim, giun móc câu.

b)

giun đũa, giun dẹp, giun chỉ.

c)

sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa.

d)

giun móc câu, sán bã trầu, giun kim.

30.

Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do :

a)

trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.

b)

ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.

c)

trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.

d)

uống nước có nhiều ấu trùng sán.

31.

Sán là gan thích nghi với lối sống ký sinh nhờ có:

a)

các nội quan tiêu biến

b)

kích thước cơ thể to lớn.

c)

mắt lông bơi phát triển.

d)

giác bám phát triển.

32.

Giun đũa là sinh vật:

a)

lưỡng tính.

b)

phân tính.

c)

lưỡng tính hoặc phân tính.

d)

vô tính.

33.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

b)

Gây ngứa và độc cho người.

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

34.

Thủy tức có cấu tạo:

a)

đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

b)

đối xứng toả tròn, di chuyển kiểu sâu đo.

c)

đối xứng toả tròn, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu.

d)

đối xứng hai bên, di chuyển kiểu lộn đầu.

35.

Động vật nguyên sinh là cơ thể có:

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

3 tế bào

d)

nhiều tế bào

36.

Thức ăn của giun đất là:

a)

vụn thực vật và mùn đất.

b)

sinh vật phù du trong nước.

c)

nhựa cây.

d)

đất.

37.

Khi mưa nhiều, giun đất chui lên mặt đất vì:

a)

Giun đất không thích nghi với đời sống ở cạn gặp mưa giun đất chui lên mặt đất tìm nơi ở mới.

b)

Giun đất hô hấp qua da khi mưa nhiều nước ngập giun đất không hô hấp được dẫn đến thiếu ô xi nên giun đất phải chui lên mặt đất.

c)

Giun đất chui lên mặt đất để dễ dàng bơi lội.

d)

Báo hiệu thời tiết khi có nắng kéo dài.

38.

Loài giun dẹp nào sau đây sống tự do?

a)

Sán lông.

b)

Sán dây

c)

Sán lá gan

d)

Sán bã trầu

39.

Tại sao động vật ở vùng nhiệt đới lại đa dạng hơn so với vùng ôn đới?

a)

Do khí hậu nóng, ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các loài động vật

b)

Lượng thức ăn dồi dào, sinh sản nhanh làm số lượng cá thể tăng nhanh.

c)

Cấu tạo cơ thể chuyên hóa thích nghi cao với điều kiện sống.

d)

Cả A, B và C đúng

40.

Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào?

a)

Vùng ôn đới

b)

Vùng Bắc cực

c)

Vùng Nam cực

d)

Vùng nhiệt đới.

41.

Trong các nhóm sau, nhóm nào chỉ bao gồm động vật nguyên sinh?

a)

Trùng roi, sán lá gan.

b)

Trùng giày, trùng roi.

c)

Trùng kiết lị, thủy tức.

d)

Trùng biến hình, san hô.

42.

Cơ thể thủy tức có cấu tạo gồm:

a)

một lớp tế bào, gồm nhiều tế bào xếp xen kẽ nhau

b)

ba lớp tế bào xếp xít nhau.

c)

hai lớp tế bào, giữa hai lớp tế bào là tầng keo mỏng

d)

gồm nhiều lớp tế bào, xen kẽ các tầng keo mỏng.

43.

Trẻ em hay mắc bệnh giun kim vì:

a)

không ăn đủ chất

b)

không biết ăn rau xanh

c)

có thói quen bỏ tay vào miệng

d)

hay chơi đùa

44.

Bộ phận nào của giun đũa phát triển giúp hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều?

a)

Hầu

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Miệng

d)

Giác bám

45.

Miệng của Hải quì nằm ở:

a)

phía dưới của cơ thể

b)

phía trên

c)

đằng sau

d)

không có miệng

46.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng:

a)

hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

tiết chất để tiêu hóa thức ăn.

c)

giúp cơ thể di chuyển.

d)

tham gia vào hoạt động bắt mồi.

47.

Phát biểu nào sau đây về giun tròn là sai?

a)

Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.

b)

Phần lớn sống kí sinh.

c)

Tiết diện ngang cơ thể tròn.

d)

Ruột phân nhánh.

48.

Giun tròn chủ yếu sống

a)

Tự do

b)

Sống bám

c)

Tự dưỡng như thực vật

d)

Kí sinh

49.

Đặc điểm nào sau đây không có ở các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Sống trong đất ẩm, nước hoặc kí sinh trong cơ thể các động vật, thực vật và người.

b)

Cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu, bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Phân biệt đầu - đuôi, lưng - bụng.

d)

Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn.

50.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

tăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

51.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

52.

Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường

a)

Đường tiêu hóa

b)

Qua da

c)

Đường hô hấp

d)

Qua máu

53.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

54.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các giun tròn?

a)

Phần lớn sống kí sinh.

b)

Ruột phân nhánh.

c)

Tiết diên ngang cơ thể tròn.

d)

Bắt đầu có khoang cơ thể chính thức.

55.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

56.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí... chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi...).

d)

Cả A, B và C đều đúng.

57.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

Giun móc câu.

b)

Giun chỉ.

c)

Giun đũa.

d)

Giun kim.

58.

Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Đỉa, giun đất.

b)

Giun kim, giun đũa.

c)

Giun đỏ, vắt.

d)

Lươn, sá sùng.

59.

Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người

a)

Hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng

b)

Làm người bệnh xanh xao, vàng vọt

c)

Gây ngứa ở hậu môn

d)

Cả a và b

60.

Những đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất ẩm là:

a)

Cơ thể lưỡng tính

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Đầu thuôn nhỏ, cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt, da trơn – có chất nhầy

d)

Da trơn – có chất nhầy.

61.

Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt như thế nào?

a)

Làm tơi, xốp đất, tạo điều kiện cho không khí thấm vào đất

b)

Làm tăng độ màu mỡ cho đất: do phân và chất bài tiết ở cơ thể giun thải ra.

c)

Tạo điều kiện cho không khí thấm vào đất

d)

Cả A và B đều đúng.