wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mid Term

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm

a)

Quản bào và tế bào nội bì

b)

Quản bào và mạch ống

c)

Quản bào và tế bào lông hút

d)

Quản bào và tế bào biểu bì

2.

Khi tế bào khổng mất nước thì ?

a)

Thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng theo, khí khổng đóng lại

c)

Thành dày căng làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại

3.

khi tế bào khổng no nước thì

a)

Thành mỏng tăng gia thành giày co lại làm cho khí khổng mở ra

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo khí khổng mở ra

c)

thành dày căng da làm cho thành mỏng co lại khí khổng mở ra

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo khí khổng mở ra

4.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

Vận tốc nhỏ được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

Vận tốc lớn không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

vận tốc nhỏ không được điều chỉnh

5.

Vai trò của phốt pho trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của thành tế bào và mang tế bào hoạt hóa enzim

b)

Là thành phần của protein axít nucleic

c)

chủ yếu giữ cân bằng nước và y on trong tế bào hoạt hóa enzim mở khí khổng

d)

là thành phần của axít nucleic, ATP, photpholipit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển dễ

6.

Khi thiếu Kali, cây có những biểu hiện như :

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân không bình thường sinh trưởng dễ bị tiêu giảm

b)

Lá mới có màu vàng sinh trưởng dễ bị tiêu giảm

c)

sinh trưởng còi cọc lá có màu vàng

d)

lá màu vàng nhạt mép lá màu đỏ và có nhiều chấm Đỏ trên mặt lá

7.

Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ

a)

NO2 - NO3 - NH4

b)

NO3 trừ NO2 trừ NH4 cộng

c)

NO3 trừ NO2 trừ NH3

d)

NO3 trừ NO2 trừ NH2

8.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2 cộng và NO3 trừ

b)

N2 cộng và NH3 cộng

c)

HN4 cộng và NO3 trừ

d)

NH4 trừ và NO3 cộng

9.

sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ ở cây là

a)

lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân không bình thường sinh trưởng dễ bị tiêu giảm

b)

sinh trưởng của các cơ quan bị giảm suất hiện màu vàng nhạt lá

c)

Lá non có màu vàng sinh trưởng dễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt mép lá màu đỏ và có nhiều chấm Đỏ trên mặt lá

10.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3 - N2

a)

vi khuẩn A môn hóa

b)

Vi khuẩn cố định nitơ

c)

Vi khuẩn nitrat hoá

d)

vi khuẩn phản nitrat hóa

11.

nitơ của không khí bị oxy hóa dưới điều kiện nhiệt độ cao áp suất cao sấm sét tạo thành dạng

a)

NH3

b)

NH4

c)

NO3 trừ

d)

NH4OH

12.

Dễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút

b)

miền sinh trưởng

c)

Miền chóp dễ

d)

miền trưởng thành

13.

Lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

quá yêu trương quá ôxít hay thiếu oxy

b)

quá nhục trương quá kiềm và hay thiếu oxy

c)

Quá nhục trương quá axít hay thiếu oxy

d)

Quá yêu trương quá kiềm hay thiếu oxy

14.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

chất nền stroma

b)

Ti thể

c)

xoang tilocoit

d)

màng tilacoit

15.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở

a)

Hầu hết khắp mọi nơi trên trái đất

b)

Ở vùng nhiệt đới

c)

Ở vùng ôn đới và ở Nhiệt đới

d)

Vùng sa mạc

16.

trong lục lạp pha tối diễn ra ở

a)

chất nền stroma

b)

màng ngoài

c)

màng trong

d)

tilacôít

17.

những cây thuộc nhóm thực vật CAM

a)

lúa khoai sắn đậu

b)

rứa xương rồng thuốc bỏng

c)

Ngô mía cỏ lồng vực cỏ gấu

d)

quất cam chanh

18.

Về bản chất pha sáng của quang hợp là

a)

quan phân ly nước để sử dụng H cộng cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng khí

b)

Quan phân ly nước để sử dụng H cộng và electron cho việc hình thành ADP NADPH

19.

Ở thực vật cam khí khổng

a)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ đóng vào giữa trưa

c)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

20.

pha sáng là gì

a)

Là pha cố định CO2

b)

Là pha chuyển hóa

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

21.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là gì

a)

O2 ATP NADPH

b)

H2O ATP NADPH

c)

ATP NADPH CO2

d)

NADPH APG CO2

22.

Ở thực vật C4 giai đoạn cố định CO2 tạm thời chu trình C4 xảy ra ở loại tế bào nào

a)

tế bào mô dậu

b)

tế bào mô khuyết

c)

Tế bào bao bó mạch

d)

Tế bào thịt

23.

sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ATP NADPH

d)

O2

24.

sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP

b)

ATP NADPH O2

c)

Cacbohidrat CO2

d)

ATP, NADPH

25.

Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3

a)

cường độ quang hợp cao hơn

b)

nhu cầu nước thấp hơn thoát hơi nước ít hơn

c)

năng suất cao hơn

d)

thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường

26.

Năng suất kinh tế là

a)

Là thành phần khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế

b)

là thành phần khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt

27.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng

a)

tăng cường độ hô hấp

b)

Tăng hệ số kinh tế

c)

Tăng cường độ quang hợp

d)

Tăng diện tích lá

28.

Cân bằng nước là

a)

tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây

b)

Tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào

c)

tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp

d)

Tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra rồi cây

29.

cây mất cân bằng nước khi nào

a)

Hút nước ít hơn thoát nước

b)

hút nước quá ít

c)

Thoát nước quá mạnh

d)

hút nước nhiều hơn thoát nước

30.

Tác hại là của héo ảnh hưởng nghiêm trọng tới năng suất kinh tế

a)

Giảm khả năng thụ phấn hoặc thụ tinh

b)

Giảm hoạt động sinh lý

c)

Khí khổng đóng

d)

Vận chuyển chất bị ngưng trệ

31.

cách nhận biết rõ dẹp nhất thời điểm cần bón phân là

a)

căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây

b)

Nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng

c)

hàm lượng các chất dinh dưỡng trong đất

d)

Căn cứ vào độ ấm của đất

32.

lá cây có màu xanh lục vì

a)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

b)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Nhóm sắc tố phụ hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

33.

vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp

a)

tích

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

c)

Tạo chất hữu cơ

d)

Điều hòa không khí

34.

cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

a)

lá có hình dạng bản mỏng

b)

to dày cứng có nhiều gân

c)

Lá to giày cứng

d)

Là có nhiều gân

35.

đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán

a)

Có khí khổng

b)

Có lục lạp

c)

có hệ gân lá

d)

diện tích bề mặt lớn

36.

nhận định nào sau đây là đúng

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao tăng nồng độ C02 thuận lợi cho quang hợp

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp giảm nồng độ

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao giảm lồng độ thuận lợi cho phù hợp

37.

Ở cây xương rồng sống trong sa mạc, khí khổng ?

a)

Đóng ban ngày, mở ban đêm

b)

Đóng ban ngày mở ban đêm

c)

Mở ban ngày đóng ban đêm

d)

mở cả ngày lẫn đêm