wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghêk

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A4 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

279 x 215 mm

b)

290 x 210 mm

c)

297 x 215 mm

d)

297 x 210 mm

2.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

3.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường kích thước, đường gióng kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt.

b)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

c)

Khung vẽ, khung tên, đường bao thấy, cạnh thấy.

d)

Đường giới hạn một phần hình cắt

4.

Theo TCVN 7286 : 2003 quy định tỉ lệ dùng trên bản vẽ kĩ thuật gồm các loại tỉ lệ nào?

a)

Phóng to, Thu nhỏ và khung tên

b)

Thu nhỏ, Vật thể và khung tên

c)

Phóng to, Vật thể và khung tên

d)

Phóng to, nguyên hình, thu nhỏ

5.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật gồm các loại khổ giấy chính nào?

a)

A1 A2 A3 A4 A5

b)

A0 A2 A3 A4 A5

c)

A1 A2 A3 A4 A0

d)

A0 A1 A2 A3 A5

6.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

b)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

d)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.

7.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên vật thể

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái vật thể

d)

Cả 3 đáp án đều sai

8.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:

a)

phía sau vật thể

b)

bên trên vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

bên trái vật thể

9.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

ở trên hình chiếu bằng

b)

đặt tùy ý

c)

ở bên dưới vật thể

d)

góc bên phải bản vẽ

10.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu sẽ thu được hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới 90ᵒ

b)

Xoay mặt phẳng hình chiếu cạnh sang phải 90ᵒ

c)

A hoặc B

d)

A và B

11.

Mặt cắt là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

c)

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

12.

Hình cắt là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn mặt cắt

b)

B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

d)

D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

13.

Có mấy loại mặt cắt:

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

14.

Đặc điểm mặt cắt chập?

a)

Vẽ trên hình chiếu tương ứng

b)

Ứng dụng trong trường hợp vẽ mặt cắt có hình dạng đơn giản

c)

Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Khi vẽ hình cắt của vật thể, phần bị cắt sẽ được kí hiệu bởi các

a)

Nét liền mảnh, ngang.

b)

nét liền mảnh, nghiêng.

c)

nét liền mảnh, thẳng đừng.

16.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

P = r = 0,5, q = 1

b)

P = r = q = 1

c)

P ≠ r = q

d)

P = r = 1, q = 0,5

17.

Sử dụng phép chiếu nào để xây dựng hình chiếu trục đo cho vật thể?

a)

phép chiếu vuông góc

b)

phép chiếu xiên tâm

c)

phép chiếu song song

d)

phép chiếu hình học

18.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

a)

3 chiều vật thể

b)

4 chiều vật thể

c)

2 chiều vật thể

d)

1 chiều vật thể

19.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

p ≠ q = r

b)

p = q ≠ r

c)

p=q=r

d)

P = r ≠ q

20.

Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:

a)

Góc trục đo và Hệ số biến dạng

b)

góc trục đo và tỉ lệ

c)

tỉ lệ và hệ số biến dạng

d)

góc trục đo, tỉ lệ và hệ số biến dạng

21.

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.

c)

Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.

d)

Mặt tranh vuông góc với một mặt vật thể.

22.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

23.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

24.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

25.

Đường chân trời là đường giao giữa:

a)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

26.

Mặt bằng là hình biểu diễn nào của ngôi nhà?

a)

là hình cắt bằng của ngôi nhà.

b)

là hình cắt đứng của ngôi nhà.

c)

là hình chiếu bằng của ngôi nhà

d)

là hình chiếu đứng của ngôi nhà.

27.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng tây

b)

Hướng bắc

c)

Hướng đông

d)

Hướng nam

28.

Công dụng của bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Thiết kế và lắp ráp

b)

Thiết kế và thi công

c)

Thiết kế và chế tạo

29.

NỘi dung nào không thể hiện trên mặt bằng tổng thể?

a)

Vị trí các hạng mục công trình.

b)

VỊ trí công trình.

c)

Hướng công trình.

d)

Kết cấu bên trong công trình.

30.

Bản vẽ cơ khí dùng trong các công việc gì?

a)

Thiết kế, sử dụng các máy và thiết bị

b)

Thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng các máy và thiết bị

c)

Thiết kế, chế tạo, lắp ráp, các máy và thiết bị

d)

Thiết kế các máy và thiết bị

31.

Thiết kế có mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Vẽ các bản vẽ chi tiết, bản vẽ tổng thể, các sơ đồ, các bản vẽ hướng dẫn vận hành và sử dụng sản phẩm.

Vai trò này của bản vẽ thể hiện rõ qua giai đoạn:

a)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

b)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.

33.

Bản vẽ lắp dùng để làm gì?

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Thiết kế chi tiết

d)

Thiết kế, lắp ráp sử dụng sản phẩm

34.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Kích thước

c)

C. Bảng kê

d)

D. Khung tên

35.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là :

a)

dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

đáp án khác

36.

Vẽ các bản vẽ chi tiết, bản vẽ tổng thể, các sơ đồ, các bản vẽ hướng dẫn vận hành và sử dụng sản phẩm.

Vai trò này của bản vẽ thể hiện rõ qua giai đoạn:

a)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

b)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.