wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài 1,12,14,15

Total questions: 31

Worksheet time: 15hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có:

a)

Trao đổi chất và sinh sản

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

2.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì:

a)

Sinh vật sẽ sinh trưởng

b)

Sinh vật sẽ phát triển

c)

Sinh vật sẽ chết

d)

Sinh vật sẽ vận động và sinh sản

3.

Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở cấp độ cơ thể và tế bào thông qua giai đoạn:

a)

Bao gồm cả ba giai đoạn vừa kể trên

b)

Giữa môi trường ngoài và cơ thể

c)

Giữa môi trường trong cơ thể và tế bào

d)

Trong từng tế bào

4.

Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật KHÔNG bao gồm:

a)

Bài tiết các chất

b)

Biến đổi các chất

c)

Đào thải các chất

d)

Thu nhận các chất từ môi trường

5.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?

a)

Vi khuẩn phân giải

b)

Nấm hoại sinh

c)

Giun đất

d)

Thực vật

6.

Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng

b)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải

c)

Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp

d)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng

7.

Cơ thể của sinh vật có thể ở dạng:

a)

Tất cả đều ở dạng đa bào

b)

Tất cả đều ở dạng đơn bào

c)

Tiêu thụ hoặc phân giải

d)

Đơn bào hoặc đa bào

8.

Cảm ứng biểu hiện bằng …………….. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

sự biến đổi

b)

sự vận động

c)

sự phát triển

d)

sự sinh trưởng

9.

Đâu không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?

a)

Nhiệt độ

b)

Hormone

c)

Hóa chất

d)

Trọng lực

10.

Cảm ứng thường diễn ra ……..(1)…….. và ……..(2)…….. nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nhanh, (2) khó

b)

(1) chậm, (2) khó

c)

(1) chậm, (2) dễ

d)

(1) nhanh, (2) dễ

11.

Hướng động là hình thức phản ứng của cây (thể hiện qua vận động của cơ quan, bộ phận) đối với các tác nhân kích thích:

a)

từ một hướng xác định

b)

không định hướng

c)

di động

d)

từ một hướng hoặc nhiều hướng không xác định

12.

Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi là:

a)

hướng động tránh xa

b)

hướng động tiêu cực

c)

hướng động dương

d)

hướng động âm

13.

Cảm ứng có vai trò:

a)

Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt

b)

Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

c)

Đảm bảo cho sinh vật vận động

d)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

14.

Đâu là một ví dụ về phản ứng hướng sáng của thực vật?

a)

Đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ngược với trọng lực

b)

Ngọn cây phát triển hướng về phía có ánh sáng

c)

Phản ứng leo giàn của thực vật

d)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ

15.

Hiện tượng rễ cây sinh trưởng theo hướng tránh xa các kim loại nặng trong đất là một ví dụ về:

a)

hướng hóa dương

b)

hướng hóa âm

c)

hướng tiếp xúc dương

d)

hướng tiếp xúc âm

16.

Quá trình kéo dài của ống phấn khi thụ tinh là một ví dụ về:

a)

hướng tiếp xúc dương

b)

hướng tiếp xúc âm

c)

hướng hóa dương

d)

hướng hóa âm

17.

Hướng tiếp xúc là

a)

phản ứng sinh trưởng đối với tác động sinh học đến từ một hướng

b)

phản ứng sinh trưởng đối với tác động sinh học không định hướng

c)

phản ứng sinh trưởng đối với tác động cơ học không định hướng

d)

phản ứng sinh trưởng đối với tác động cơ học đến từ một phía

18.

Cảm ứng là:

a)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài

c)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

d)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

19.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chồi đỉnh sinh trưởng theo hướng trọng lực âm

b)

Hướng nước là một trường hợp đặc biệt của hướng hóa

c)

Rễ vừa hướng nước dương, vừa hướng trọng lực dương

d)

Các cơ quan của thực vật phát triển theo hướng giống nhau đối với hướng của trọng lực

20.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

A. Miễn dịch đặc hiệu

b)

.​B. Miễn dịch thể dịch.​

c)

C. Miễn dịch tế bào.​​

d)

D. Miễn dịch không đặc hiệu.

21.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

A. Miễn dịch đặc hiệu.​

b)

B. Miễn dịch tự nhiên.

c)

C. Miễn dịch bẩm sinh.

d)

​D. Miễn dịch không đặc hiệu.

22.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

A. lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

C. dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

23.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

A. lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản

b)

. B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

C. nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

24.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

A. Độc tố.​

b)

B. Chất cảm ứng.​

c)

C. Kháng thể

d)

.​D. Hormone.

25.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

A. kháng thể.

b)

​​B. kháng nguyên.

c)

C. chất cảm ứng.​​

d)

D. chất kích thích

26.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

A. Bệnh bại liệt.​​

b)

B. Bệnh viêm não Nhật Bản.

c)

C. Bệnh cúm A/H5N1.​

d)

D. Bệnh sốt xuất huyết.

27.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

A. miễn dịch không đặc hiệu.​

b)

B. miễn dịch thể dịch.

c)

C. miễn dịch tế bào.​​

d)

D. miễn dịch tự nhiên.

28.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

A. Tế bào gan.​

b)

B. Tế bào lympho T2.​

c)

C. Tế bào lympho B.

d)

​D. Tế bào lympho T4.

29.

Nhờ quyết định kháng thể mà tế bào miễn dịch và kháng thể mới ………….. kháng nguyên tương ứng. Cụm từ điền vào chỗ trống là

a)

A. tìm ra được​

b)

B. ức chế được ​

c)

​C. liên kết được

d)

​​D. nhận biết được

30.

Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về:

a)

A. hướng nước.​​

b)

B. hướng trọng lực.

c)

C. hướng tiếp xúc.​​

d)

D. hướng sáng. hướng không xác định.

31.

Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là:

a)

A. hướng động thích nghi.​

b)

B. hướng động tích cực.

c)

C. hướng động dương.​​

d)

D. hướng động âm