Font size
WorksheetsKIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Sự hấp thụ nước ở tế bào lông hút được thực hiện theo cơ chế:
A. Thụ động
B. Chủ động không tiêu tốn năng lượng
C. Chủ động có tiêu tốn năng lượng
D. Khuếch tán
Câu 2: Vai trò nào sau đây không thuộc của quá trình thoát hơi nước?
A. Là động lực phía trên của quá trình hút và vận chuyển nước.
B. Tránh sự đốt nóng lá cây bởi ánh sáng mặt trời.
C. Kích thích quá trình quang hợp và hô hấp diễn ra với tốc độ bình thường.
D. Giúp cây hấp thụ CO2 và giải phóng ôxi.
Câu 3: Cắt cây thân thảo (bầu, bí, cà chua...) ở gần gốc, sau vài phút thấy những giọt nhựa rỉ ra ở phần thân bị cắt. Hiện tượng này gọi là:
A. Ứ giọt
B. Rỉ nhựa
C. Trào nước
D. Rỉ nhựa hoặc ứ giọt
Câu 4: Chất không phải là sản phẩm của pha sáng là:
A. Ôxi.
B. ATP
C. Đường C6H12O6
D. NADPH
Câu 5: Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nào?
A. Nitơ phân tử
B. NH4-, NO3+
C. NH4+, NO3-
D. NH4, NO3
Câu 6: Sản phẩn ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2 ở thực vật C3 là:
A. Axit phôtpho glixêric
B. Phôtpho enol piruvat
C. Ribulozơ 1-5 diphôtphat
D. Axit oxalo axêtic
Câu 7: Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh chủ yếu bởi?
A. Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin.
B. Cơ chế cân bằng nước.
C. Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh
D. Cơ chế đóng, mở khí khổng.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi nồng độ ôxi trong đất giảm thì khả năng hút nước của cây giảm
B. Khi sự chênh lệch giữa nồng độ dung dịch đất và dịch của tế bào rễ thấp thì khả năng hút nước của cây sẽ cao
C. Khả năng hút nước của cây ở rễ không phụ thuộc vào sự thoát hơi nước ở lá.
D. Bón phân càng nhiều cây sinh trưởng càng tốt.
Câu 9: Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Pha tối trong quá trình quang hợp ở thực vật CAM chỉ diễn ra ở lục lạp của một loại tế bào.
B. Ở thực vật CAM, quá trình cố định CO2 từ môi trường xảy ra vào ban đêm, quá trình tổng hợp đường xảy ra vào ban ngày.
C. Pha tối trong quá trình quang hợp ở thực vật C4 diễn ra ở lục lạp của hai loại tế bào.
D. Trong các con đường cố định CO2, hiệu quả quang hợp ở các nhóm thực vật được xếp theo thứ tự C3 > C4 > CAM
Câu 10: Xác động vật và thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới có thể sử dụng được nguồn nitơ?
A. Quá trình nitrat hoá và phản nitrat hoá.
B. Quá trình nitrat hoá và amôn hoá
C. Quá trình amôn hoá và hình thành axit amin.
D. Quá trình cố định ni tơ
Câu 11. Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận đúng về cây này là:
A. Cần bón bổ sung muối canxi cho cây.
B. Có thể cây này đã được bón thừa nitơ.
C. Cây cần được chiếu sáng tốt hơn.
D. Có thể cây này đã được bón thừa kali.
câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?
A. Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.
B. Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt.
C. Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ.
D. Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.
Câu 13. Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong quá trình quang hợp ở cây xanh là:
A. Diệp lục a, b
B. Diệp lục a
C. Diệp lục
D. Carotenoit.
Câu 14. Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách?
A. Hấp thụ thụ động
B. Thẩm thấu
C. Hấp thụ chủ động
D. Khuếch tán
Câu 15. Cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào?
A. Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ
B. Tế bào lông hút
C. Tế bào biểu bì rễ
D. Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ
Câu 16. Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng khí O2. Các phân tử O2 đó bắt nguồn từ?
A. Phân giải đường
B. Quang hô hấp
C. Sự quang phân ly nước
D. Sự khử CO2
Câu 17. Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là?
A. Lục lạp
B. Mạng lưới nội chất
C. Ti thể
D. Không bào
Câu 18. Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng
A. C, H, O, N, P
B. K, S, Ca, Mg, Cu
C. O, N, P, K, Mo
D. C, H, O, Zn, Ni
Câu 19. Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào?
A. Hoạt động trao đổi chất.
B. Chênh lệch nồng độ ion.
C. Cung cấp năng lượng.
D. Hoạt động thẩm thấu
Câu 20. Sự xâm nhập chất khoáng chủ động của tế bào phụ thuộc vào?
A. Gradient nồng độ chất tan.
B. Hiệu điện thế màng.
C. Trao đổi chất của tế bào.
D. Tham gia của năng lượng.
Câu 21. Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng, vì?
A. Chúng cần cho một số pha sinh trưởng.
B. Chúng được tích luỹ trong hạt.
C. Chúng tham gia vào hoạt động chính của các enzim.
D. Chúng có trong cấu trúc của tất cả bào quan.
Câu 22. Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim nào?
A. Decacboxilaza.
B. Deaminaza.
C. Nitrogenaza.
D. Peroxidaza.
Câu 23. Thực vật chịu hạn mất một lượng nước tối thiểu vì?
A. Sử dụng con đường quang hợp C3
B. Giảm độ dày của lớp cutin ở lá.
C. Vòng đai Caspari phát triển giữa lá và cành.
D. Sử dụng con đường quang hợp CAM.
Câu 24: Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo mấy cơ chế?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25: Động lực của dòng mạch gỗ là sự phối hợp của mấy loại lực?
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 26 (tự luận). Trình bày sự giống và khác nhau trong quá trình quang hợp ở thực vật C3 và C4?
(a)
