NEW
Font size
WorksheetsBài 19
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Chọn ý đúng: Meiosis là quá trình của?
A. phân bào trong tế bào xôma.
B. phân chia tế bào để tạo ra tế bào sinh dục.
C. sao chép DNA.
D. sao chép RNA.
A
B
C
D
Câu 2: Cho biết: Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là?
A. 2n kép
B. 2n đơn
C. n kép
D. n đơn
A
B
C
D
Câu 3: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần
B. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần
C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục
D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất
A
B
C
D
Câu 4: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
A
B
C
D
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2?
A. Màng nhân xuất hiện
B. Thoi tơ vô sắc biến mất
C. NST ở dạng sợi đơn
D. Các NST ở dạng sợi kép
A
B
C
D
Câu 6: Giảm phân khác nguyên phân ở điểm nào cơ bản nhất?
A. Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dưỡng; giảm phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dục xảy ra ở thời kì chín của tế bào này.
B. Ở giảm phân, tế bào phân chia 2 lần liên tiếp nhưng nhiễm sắc thể tự nhân đôi có một lần; ở nguyên phân, mỗi lần tế bào phân chia là một lần nhiễm sắc thể tự nhân đôi.
C. Giảm phân có sự tiếp hợp và có thể trao đổi chéo giữa 2 crômatit trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng; nguyên phân không có.
D. Ở kì sau của giảm phân I các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào; ở kì sau của nguyên phân có sự phân li của các nhiễm sắc thể đơn về hai cực của tế bào.
A
B
C
D
Câu 7: Kết quả của giảm phân tạo ra
A. Tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n.
B. Giao tử có bộ nhiễm sắc thể n.
C. Tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể n.
D. Trứng có bộ nhiễm sắc thể n
A
B
C
D
Câu 8: Ở kì nào của giảm phân I, các cặp nhiễm sắc thể kép trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực tế bào?
A. Kì đầu
B. Kì sau
C. Kì cuối
D. Kì giữa
A
B
C
D
2. THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Cho biết: Các tế bào dòng "trứng" theo sự phát triển giảm dần là?
A. noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng" thực thụ
B. noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng"
C. "trứng", noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào
D. "trứng" thực thụ, noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào
A
B
C
D
Câu 2: Xác định: Người ta thấy có 46 NST kép đang phân ly về 2 cực tế bào thì đó là?
A. kỳ sau nguyên nhiễm
B. kỳ cuối nguyên nhiễm
C. kỳ sau 2 giảm nhiễm
D. kỳ sau 1 giảm nhiễm
A
B
C
D
Câu 3: Xác định: Điểm khác nhau căn bản giữa quá trình hình thành tinh trùng ở động vật và quá trình hình thành tinh tử ở thực vật hạt kín?
A. Ở thực vật giảm phân tạo ra 4 hạt phấn, để tạo thành tinh tử cần có quá trình nguyên phân trong khi đó ở động vật quá trình giảm phân tạo 4 tinh trùng.
B. Ở thực vật quá trình giảm phân tạo 2 hạt phấn, các hạt phấn tiếp tục nguyên phân tạo ra tinh tử n trong khi ở động vật thì từ tế bào sinh tinh giảm phân tạo 4 tinh trùng.
C. Ở thực vật quá trình giảm phân tạo ra 2 hạt phấn đơn bội kép, còn ở động vật tạo 4 tinh trùng đơn bội.
D. Ở động vật quá trình giảm phân tạo 4 tinh trùng trong khi đó ở thực vật quá trình giảm phân tạo 4 hạt phấn, các hạt phấn n dung hợp với noãn để tạo hợp tử.
A
B
C
D
Câu 4: Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?
A. Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào
B. Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào
C. Mỗi chiếc về một cực tế bào
D. Đều nằm ở giữa tế bào
A
B
C
D
Câu 5: Ở ruối giấm 2n = 8, một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn?
A. 2 NST
B. 4 NST
C. 8 NST
D. 16 NST
A
B
C
D
Câu 6: Có 20 tế bào phát sinh giao tử đực tham gia giảm phân. Số tinh trùng được tạo ra là
A. 20
B. 10
C. 40
D. 80
A
B
C
D
Câu 7: Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x. Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là
A. 1x.
B. 2x.
C. 0,5x
D. 4x.
A
B
C
D
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về quá trình giảm phân là đúng?
A. Tất cả các sinh vật nhân thực đều có thể phân chia giảm phân.
B. Sự trao đổi chéo xảy ra trong kì đầu của giảm phân II.
C. Mỗi nhiễm sắc thể kép phân li về các cực của tế bào trong kì sau của giảm phân II.
D. Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng tập trung thành hàng ở mặt phẳng xích đạo trong kì giữa của giảm phân I
A
B
C
D
Câu 9: Ở kì nào của giảm phân II, nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
A. Kì đầu
B. Kì cuối
C. Kì giữa
D. Kì sau
A
B
C
D
3. VẬN DỤNG (15 câu)
Câu 1: Cho biết: Bốn tế bào cải bắp (2n = 18) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cromatit
là?
A. 54
B. 81
C. 144
D. 108
A
B
C
D
Câu 2: Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là:
A. 10
B. 5
C. 20
D. 1
A
B
C
D
Câu 3: Quan sát một nhóm tế bào sinh tinh của một cơ thể ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, giảm phân bình thường; người ta đếm được trong tất cả các tế bào này có tổng số 128 nhiễm sắc thể kép đang phân li về hai cực của tế bào. Số giao tử được tạo ra sau khi quá trình giảm phân kết thúc là
A. 8.
B. 16.
C. 32.
D. 64.
A
B
C
D
Câu 4: Bốn tế bào A, B, C, D đều thực hiện quá trình nguyên phân. Tế bào B có số lần nguyên phân gấp ba lần so với tế bào A và chỉ bằng 1/2 số lần nguyên phân của tế bào C. Tổng số lần nguyên phân của cả bốn tế bào là 15. Có tổng số bao nhiêu tế bào con được tạo ra từ 4 tế bào trên?
A. 102.
B. 106.
C. 162.
D. 166.
A
B
C
D
Câu 5: Nhiễm sắc thể ở người có 2n = 46. Một tế bào người đang ở kì sau của giảm phân II có?
A. 23 nhiễm sắc thể đơn
B. 92 nhiễm sắc thể đơn
C. 46 nhiễm sắc thể đơn
D. 92 crômatit
A
B
C
D
Câu 6: Ở ruồi giấm 2n = 8 có số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì đầu của giảm phân II là bao nhiêu?
A. 4
B. 8
C. 0
D. 16
A
B
C
D
Câu 7: Ở ruồi giấm 2n = 8. Hỏi ở kì sau của giảm phân I có số lượng nhiễm sắc thể kép trong tế bào là bao nhiêu?
A. 4
B. 8
C. 16
D. 2
A
B
C
D
Câu 8: Ở ruồi giấm 2n = 8 số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì giữa của giảm phân I là bao nhiêu?
A. 4
B. 8
C. 16
D. 2
A
B
C
D
Câu 9: Một tế bào sinh dục của một loài có 2n = 24 tiến hành 5 lần nguyên phân liên tiếp, một nửa số tế bào con tiếp tục tham gia giảm phân, tổng số phân tử ADN trong các tế bào con ở kì sau của lần giảm phân 2 là
A. 192.
B. 1536.
C. 768.
D. 384.
A
B
C
D
Câu 9: Một tế bào sinh dục của một loài có 2n = 24 tiến hành 5 lần nguyên phân liên tiếp, một nửa số tế bào con tiếp tục tham gia giảm phân, tổng số phân tử ADN trong các tế bào con ở kì sau của lần giảm phân 2 là
A. 192.
B. 1536.
C. 768.
D. 384.
A
B
C
D
