wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHK 1 SINH HỌC

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp là quá trình

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành co2 , và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

khứ các hợp chất hữu cơ thành C02 và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng

c)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

2.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là phương trình nào dưới đây?

a)

6CO2 + 6H2O -> C6H12O6 + 6O2

b)

6CO2 + 6H2O -> C6H12O6 + 6O2 + Q (năng lượng: ATP + nhiệt)

c)

C6H12O6 + 6O2 -> 6C02 + 6H2O

d)

C6H12O6 + 6O2 -> 6C02 + 6H2O+ Q (năng lượng: ATP + nhiệt)

3.

đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Carotenoid diệp lục b điệp lục a diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

b)

Diệp lục b - diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng carotenoid.

c)

Carotenoid → xanthophyl→ diệp lục b ở trung tâm phân ứng.

d)

Diệp lục b→ diệp lục a Carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

4.

Khi thực vật thiếu nước sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Khi khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.

b)

Khi khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, giảm cường độ quang hợp của cây xanh.

c)

Khi khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, quang hợp của cây gặp khó khăn.

d)

Khi khí khổng không mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, quang hợp của cây gặp khó khăn.

5.

Phân giải kị khi (lên men), từ pyruvic acid có thể tạo ra hợp chất nào?

a)

Đồng thời Rượu ethanol lactic acid

b)

Chi lactic acid.

c)

Chỉ rượu ethanol.

d)

Rượu ethanol hoặc lactic acid.

6.

Phân giải kị khi (lên men), từ pyruvic acid có thể tạo ra hợp chất nào?

a)

Đồng thời Rượu ethanol lactic acid

b)

Chi lactic acid.

c)

Chỉ rượu ethanol.

d)

Rượu ethanol hoặc lactic acid.

7.

Quang hợp ở thực vật chủ yếu diễn ra ở vị trí nào?

a)

Chủ yếu ở hoa và quả.

b)

Chủ yếu ở rễ cây.

c)

Bào quan lục lạp của tế bào lá.

d)

Chủ yếu ở thân cây.

8.

Khi hoặc thừa nguyên tố khoáng, thực vật có biểu hiện như thể nào?

a)

Biến dạng, thay đổi màu sắc lá, suy giảm kích thước lá, thân, rễ.

b)

Thân, lá cây rủ xuống và héo.

c)

Rễ cây bị thối, thân và lá bị héo.

d)

Màu sắc lá không thay đổi, các bộ phận của cây phát triển bình thường.

9.

Thành phần nào sau đây giúp cây xanh thu nhận quang năng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các phân tử C*O_{2} và nước?

a)

Khí khổng.

b)

Hệ rễ.

c)

Chất diệp lục.

d)

Hệ vận chuyển.

10.

Quang hợp quyết định khoảng

a)

60-70% năng suất cây trồng.

b)

70-80% năng suất cây trồng.

c)

90-95% năng suất cây trồng.

d)

80-90% năng suất cây trồng.

11.

Có những con đường thoát hơi nước nào?

a)

Qua khí khổng và qua lớp cutin.

b)

Qua thân, cành và lá.

c)

Qua cành và khí khổng của lá.

d)

Qua thân, cảnh và lớp cutin trên bề mặt lá.

12.

Các nguyên tố khoáng trong đất chủ yếu được cơ quan nào của cây hấp thụ?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Rễ và lá.

d)

Thân.

13.

Ở thực vật C4 sản phẩm cố định CO2, được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

b)

RuBP (Ribulose 1.5 bisphosphate),

c)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

OAA (Oxaloacetic acid).

14.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là bộ phận nào dưới đây?

a)

Quả.

b)

Thân.

c)

Rễ

d)

LÁ CÂY

15.

Các sản phẩm trung gian trong hô hấp được dùng để làm gì?

a)

Duy trì nhiệt độ cơ thể.

b)

Đảm bảo cho hoạt động sống trong cơ thể diễn ra bình thường.

c)

Tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ trong cơ thể

d)

Vận chuyển các chất, sinh trường, phát triển.

16.

Tại sao nồng độ O2 trong không khí lại ảnh hưởng đến quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

Vì O2 là sản phẩm quá trình hô hấp, tham gia vào quá trình oxi hóa các chất hữu cơ.

b)

Vì O2 là nguyên liệu của quá trình hô hấp, tham gia vào quá trình oxi hóa các chất hữu cơ,

c)

Vì 02 là chất nhận electron đầu tiên của chuỗi chuyển electron hô hấp trong hô hấp hiểu khí.

d)

Vì 02 là phân tử để hòa tan trong nước nên giúp cây có thể hô hấp khi ở trong môi trường nước.

17.

Rễ cây trên cạn hấp thụ khoảng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thụ động và chủ động.

b)

Cơ chế thụ động và thẩm tách.

c)

Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách.

d)

Cơ chế chủ động và thẩm thấu.

18.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?

a)

Tạo thành Acetyl-CoA.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Chu trình Krebs.

d)

Đường phân.

19.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

qua mạch gỗ.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

20.

Thành phần nào dưới đây là nguyên liệu của quá trình hô hấp HIẾU KHÍ ở thực vật?

a)

CO2 và H2O

b)

CO2 và C6H12O6

c)

CO2 và ATP.

d)

O2 và C6H12O6

21.

Tại sao mắm, được có thể sống được trong môi trường đất ngập nước?

a)

Vì ở mắm, đước có hệ rễ khí sinh nhô ra khỏi mặt nước để lấy O2 từ không khí.

b)

Vì ở mắm, đước có mạng lưới mô khí thông từ lá đến r vec c hình thành con đường thông khí liên tục để cung cấp 02 cho rễ.

c)

Vì ở mắm, đước thực hiện quá trình HÔ HẤP QUA LÁ

22.

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây dưới dạng nào?

a)

Quang năng.

b)

Năng lượng nhiệt.

c)

Năng lượng ATP

d)

Năng lượng điện.

23.

Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường nào?

a)

Quá ưu trương.

b)

Giàu oxygen.

c)

Quá nhược trương.

d)

Quá kiểm.

24.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật ý nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ tối ưu cho quá trình hô hấp trong khoảng 30 - 35 ĐỘ C

b)

Nồng độ CO2 trong không khí thuận lợi cho quá trình hô hấp là 0,01%.

c)

Cường độ hô hấp ở hạt tăng 4-5 lần khi độ ẩm hạt tăng 14-15 %.

d)

Nồng độ O2 trong không khí thuận lợi cho quá trình hô hấp khoảng 21%.

25.

Động nào dưới đây đóng vai trò chủ yếu giúp cây cao vài chục mét vẫn hút và vận chuyển nước, ion khoáng từ rễ lên lá?

a)

Lực đẩy của rễ (Áp suất rễ).

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.

c)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ.

26.

Trong pha sáng của quang hợp, O2 được giải phóng ở giai đoạn nào?

a)

Carotenoid hấp thụ ánh sáng.

b)

Quang phân li nước,

c)

Chuỗi truyền electron.

d)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng.

27.

Vì sao tăng diện tích của lá lại làm tăng năng suất cây trồng?

a)

Nhiều là cây thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

b)

Tân là rộng sẽ che bớt mặt đất → hạn chế mất nước, tăng độ ẩm giảm thoái hóa các chất hữu cơ trong đất.

c)

Làm tăng cường độ quang hợp - tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây

d)

Lá thải ra oxygen nhiều hơn từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên quang hợp nhiều hơn → tăng năng suất cây trồng.

28.

Trong quang hợp ở thực vật C4, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể thực vật?

a)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

b)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

AM (Malic acid)

29.

Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng mở khí khổng

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Phân bón.

d)

Nước.

30.

Nguồn năng lượng khởi đầu cho sự sống của sinh giới là nguồn năng lượng nào?

a)

Quang năng.

b)

Thế năng.

c)

Hóa năng.

d)

Động năng.

31.

Hợp chất hữu cơ nào dưới đây cung cấp năng lượng cho sinh giới sử dụng trong các hoạt động sống ?

a)

NADPH.

b)

FADPH.

c)

ATP.

d)

ADP

32.

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ của mỗi loài thực vật, tốc độ hấp thụ nước và nguyên tố khoáng có mối quan hệ như thế nào?

a)

Nguyên tố khoáng tỉ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ.

b)

Nguyên tố khoáng tỉ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ.

c)

Nguyên tố khoáng không phụ thuộc vào yếu tố nhiệt độ.

d)

Nguyên tố khoáng không thay đổi khi nhiệt độ tăng hoặc giảm.

33.

Năng lượng tích lũy trong ATP được cung cấp cho các quá trình sinh lý của cơ thể thuộc giai đoạn

a)

Giai đoạn chuyển hóa.

b)

Giai đoạn huy động năng lượng

c)

Giai đoạn phân giải.

d)

Giai đoạn tổng hợp.

34.

Con đường di chuyển của nước trong cây phải qua các cấu trúc nào dưới đây?

a)

Lông hút ---> nội bì ---> mạch gỗ ---> khi khổng ở lá

b)

Lông hút- biểu bì ở rễ - mạch gỗ - khí ở lá

c)

Lông hút mạch gỗ mạch rây (libe) → nội bì

d)

Lông hút - mạch rây - khí khổng ở lá - mạch gỗ.

35.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

b)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.

c)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

d)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

36.

Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là những chất nào dưới đây?

a)

Khí carbon dioxide và nước

b)

Khí oxygen và glucose.

c)

Glucose và nước.

d)

Khí carbon dioxide, glucose

37.

Quang hợp ở thực vật là quá trình diễn ra như thế nào

a)

A. Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

b)

B. Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bảo có chất diệp lục, đồng thời thải ra khi carbon dioxide.

c)

C. Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khi oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khi carbon dioxide.

d)

D. là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa co2 và h2o thành hợp chất hữu cơ c 6 h 12 oh 6 đồng thời giải phóng o2 trong quá trình