wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k12 CHƯƠNG 3- AMIN-02

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

                                       Hợp chất CH3CH2NH2 có tên thay thế là

A. etylamin                            B. metanamin                    C. đimetylamin                      D. metylamin

a)

etylamin  

b)

etanamin 

c)

metylamin

d)

đimetylamin 

2.

     Đimetylamin có công thức là

a)

(CH3)2NH       

b)

(C2H5)2NH

c)

C2H5NH2

d)

CH3CH2CH2NH2  

3.

         Etylamin có công thức phân tử là

a)

C3H7N  

b)

C3H9N    

c)

C2H5N   

d)

C2H7N

4.

          Phenylamin có công thức phân tử là

a)

C6H7N

b)

C7H9N    

c)

C7H7N

d)

C7H8N

5.

     Công thức cấu tạo của amin có tên gọi: N-metylmetanamin

a)

CH3NH2   

b)

C2H5NH2      

c)

(CH3)2NH   

d)

(CH3)3N

6.

              Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?

a)

CH3-NH-CH3 đimetylamin    

b)

CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin 

c)

CH3-CH2-CH2NH2 propylamin

d)

C6H5NH2 alanin

7.

           Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là

a)

N-metyl etanamin  

b)

Propan- 2-amino 

c)

Etyl metylamin           

d)

Metyl etylamin

8.

              Công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với tên etyl metylamin:

a)

CH3-NH2     

b)

C6H5-NH2    

c)

CH3-NH-CH3               

d)

CH3-NH-C2H5

9.

                  Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

a)

Phenylamin.   

b)

Benzylamin.            

c)

Anilin.   

d)

Phenylmetylamin.

10.

     Cho các chất sau:

1. CH3NH2 2. CH3- NH – CH2CH3 3.CH3 – NH – CO – CH3 4.NH2 – (CH2)2 – NH2 5.(CH3)2NC6H5 6.NH2 – CO – NH2 7.CH3 – CO – NH2 8. CH3 – C6H4 – NH2

Chất nào là amin?

a)

1, 2, 5

b)

1, 5, 8      

c)

1, 2, 4, 5, 8 

d)

1, 2, 4, 5, 8 

11.

Câu 1.            Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau?

a)

C2H5NH2                           

b)

(CH3)2NH

c)

C6H5NH2

d)

(CH3)3N

12.

          Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(CH3)3COH và (CH3)2NH.   

b)

CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3.

c)

CH3)2NH và CH3OH.

d)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.

13.

Câu 1.            Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.  

b)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.   

c)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

14.

         Metylamin có thể được coi là dẫn xuất của

a)

Metan.  

b)

Amoniac. 

c)

Benzen.

d)

Nitơ.

15.

        Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

  Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C5H13N ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

    Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

          Hợp chất (CH3)2NC2H5 có tên là:

a)

Trimetylmetanamin 

b)

Đimetyletanamin   

c)

N,N-đimetyletanamin

d)

N-đimetyletanamin    

19.

          Ở nhiệt độ thường, amin nào sau đây không ở trạng thái khí

a)

metylamin

b)

etylamin  

c)

đimetylamin 

d)

anilin

20.

          Anilin đểu lâu trong không khí lâu ngày chuyển sang màu gì

a)

Xanh  

b)

Đỏ    

c)

Đen

d)

Vàng

21.

           Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí

A. metylamin                    B. ancol etylic                   C. axit axetic     D. triolein

a)

metylamin   

b)

Đimetylamin   

c)

trimetylamin   

d)

triolein

22.

     Amin nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường

a)

anilin

b)

đimetylamin     

c)

trimetylamin     

d)

metylamin

23.

Câu 1.            Cho các chất sau: CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2. Theo chiều tăng dần khối lượng phân tử. Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan giảm dần    

b)

Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan tăng dần

c)

Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan giảm dần

d)

Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan tăng dần

24.

      Cho các chất sau: (1) ancol etylic, (2) etylamin, (3) metylamin, (4) axit axetic. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

a)

(2), (3), (4), (1) 

b)

(3), (2), (1), (4)       

c)

(1), (2), (3), (4)                                         

d)

(1), (3), (2), (4)

25.

       Cho các chất sau: (1) etan, (2) etylamin, (3) ancol etylic. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

a)

(1), (2), (3)  

b)

(1), (3), (2)  

c)

(2), (3), (1) 

d)

(2), (1), (3)

26.

    Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của anilin?

a)

Sản xuất polime     

b)

Sản xuất phẩm nhuộm 

c)

Sản xuất thuốc chữa bệnh

d)

Làm nước hoa                            

27.

        Để lâu anilin trong không khí xảy ra hiện tượng

a)

Chảy rữa     

b)

Chuyển màu 

c)

Bốc khói 

d)

Phát quang

28.

         Anilin ít tan trong:

a)

Ete     

b)

Benzen 

c)

Rượu

d)

Nước

29.

        Chất nào sau đây rất độc và có mùi khó chịu?

a)

Anilin    

b)

Benzen     

c)

Naphtalen. 

d)

Phenol

30.

          Hiện tượng quan sát thấy khi nhỏ một giọt anilin vào ống nghiệm chứa nước:

a)

Anilin chìm xuống đáy ống nghiệm.  

b)

Anilin tan trong nước tạo ra dung dịch.          

c)

Anilin nổi lên trên mặt nước

d)

Anilin lơ lửng trong nước, ở dưới nước

31.

     Để lâu trong không khí, anilin bị chuyển dần sang màu:

a)

Nâu đen    

b)

Hồng   

c)

Cam.

d)

Vàng

32.

           Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin

a)

Do N có độ âm điện lớn, nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về N

b)

Do amin tan nhiều trong nước

c)

Do phân tử amin phân cực mạnh

d)

Do trên N còn 1 cặp electron tự do

33.

     Aninlin có tính bazơ yếu vì

a)

Do phân tử khối của anilin lớn hơn amoniac

b)

Do nhóm NH2 đẩy elctron vào vòng benzen làm giảm mật độ electron trên N

c)

Do nhóm NH2 còn 1 cặp electron tự do

d)

Gốc phenyl (-C6H5) có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron trên N

34.

       Chất nào sau đây làm xanh quỳ tím ẩm

a)

ancol etylic    

b)

axit axetic    

c)

etylamin

d)

phenylamin

35.

           Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm

a)

axit axetic            

b)

anilin   

c)

metylamin   

d)

etylyamin

36.

     Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím ẩm

a)

axit axetic         

b)

anilin 

c)

metylamin    

d)

etylyamin

37.

       Cho các chất sau: anilin, phenol, metylamin, amoniac, axit axetic. Số chất làm đổi màu quỳ tím thành xanh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

           Cho các chất sau: anilin, phenol, metylamin, amoniac, axit axetic. Số chất y làm đổi màu quỳ tím là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

    Cho các chất sau: amoni clorua, etylamin, natri hidroxit, anilin, amoniac, đimetylamin. Số chất làm đổi màu quỳ tím sang xanh

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

       Cho các chất sau: CH3COOH, C6H5NH2, CH3NH2, C6H5NH3Cl, C6H5OH, C6H5ONa, CH3COOH. Số chất là đổi màu quỳ tím

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

     Cho các dung dịch sau: anilin, metylamin, natri phenolat (C6H5ONa), natri cacbonat, amoni clorua, natri hidroxit. Số chất làm đổi màu quỳ tím sang xanh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

                Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất

a)

anilin    

b)

etylamin     

c)

metylamin

d)

đimetylamin      

43.

        Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất

a)

anilin  

b)

amoniac    

c)

metylamin   

d)

etylamin

44.

            Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất

a)

(C6H5)2NH   

b)

C6H5NH2

c)

C6H5CH2NH2  

d)

NH3

45.

       Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất

a)

NaOH  

b)

NH3    

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

46.

       Cho các chất sau: NH3 (1), KOH (2), CH3NH2 (3), anilin (4). Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ

a)

(4), (3), (1), (2)  

b)

(3), (2), (1), (4)  

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(4), (1), (3), (2)

47.

    Cho các chất sau: amoniac (1), metylamin (2), đimetylamin (3), anilin (4), etylamin (5). Sắp xếp tính bazơ tăng dần

a)

(4), (1), (2), (3), (5)  

b)

(4), (1), (2), (5), (3)      

c)

(4), (2), (1), (5), (3)

d)

(1), (2), (3), (4), (5)

48.

           Sắp xếp tính tăng dần lực bazơ của các chất sau: (1) đietylamin, (2) anilin, (3) benzylamin, (4) etylamin

a)

(2), (3), (1), (4)      

b)

(3), (2), (1), (4)     

c)

(2), (3), (4), (1)

d)

(3), (2), (4), (1)

49.

            Cho các chất sau: (C2H5)2NH (1), C6H5NH2 (2), C6H5NHCH3 (3), C2H5NH2 (4). Sắp xếp lực bazơ tăng dần

a)

(1), (4), (3), (2)  

b)

(2), (3), (4), (1)       

c)

(3), (2), (1), (4)

d)

(4), (1), (2), (3)

50.

                Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là isobutylamin. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

 

a)

(CH3)2CHNH2  

b)

(CH3)2CHCH2NH2    

c)

CH3CH2CH(CH3)NH2

d)

CH3(CH2)3NH2