WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG CACBOHIDRAT (21-22)
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Chất nào sau đây là monosaccarit?
Glucozơ
Tinh bột
Saccarozơ
Xenlulozơ
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
hidro, đun nóng, xúc tác Ni.
dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
Phản ứng nào chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit ?
Khử glucozơ thu được hexan
Lên men
Phản ứng với anhidrit axetic.
Tráng gương.
Cho các nhận định về glucozơ và fructozơ: (1) đều làm mất màu nước brom, (2) đều có phản ứng tráng bạc, (3) đều thuộc loại monosaccarit, (4) đều có tính chất của ancol đa chức. Nhận định sai là
(1).
(2).
(3).
(4).
Cho các tính chất sau: (1) phản ứng lên men rượu, (2) có phản ứng tráng bạc, (3) bị thủy phân môi trường axit, (4) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam, (5) phản ứng với H2, xt Ni, đun nóng. Số tính chất đúng với glucozơ là
3.
4.
5.
2.
Cho sơ đồ chuyển hóa như hình ảnh. Biết X, Y là các hợp chất hữu cơ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tên gọi của Y là
axit gluconic.
glucozơ.
amoni gluconat.
sobitol.
Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín. Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không màu. Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng. Chất X và Y lần lượt là
Fructozơ và tinh bột.
Saccarozơ và glucozơ.
Tinh bột và xenlulozơ.
Glucozơ và sobitol.
Cho 7,2 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ tác dụng với một lượng AgNO3 dư trong dung dịch NH3, t0, thu được tối đa m gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
3,24.
2,16.
4,32.
8,64.
Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là
21,6 gam.
10,8 gam.
32,4 gam.
16,2 gam.
Đốt cháy hoàn toàn x gam glucozơ thu được 1,8 gam nước và m gam khí CO2. Giá trị của m là
44,0.
0,1.
18,0.
4,4.
Cacbohiđrat chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ trong phân tử là
saccarozơ.
tinh bột.
amilozơ.
xenlulozơ.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
C2H4O2.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào?
α-1,6-glicozit.
α-1,4-glicozit.
β-1,6-glicozit.
β-1,4-glicozit.
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương.
hoà tan CuO.
thủy phân trong môi trường axit.
trùng ngưng.
X phản ứng được với: (1) dung dịch iot ; (2) với dung dịch H2SO4 loãng. X là
saccarozơ.
tinh bột.
glucozơ.
xenlulozơ.
Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột. Số chất tham gia phản ứng với Cu(OH)2 là
2.
0.
3.
1.
Xenlulozơ tham gia phản ứng với
HNO3 đặc/xúc tác H2SO4 đặc.
dung dịch iot.
dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
Cu(OH)2.
Có thể phân biệt saccarozơ, glucozơ với tinh bột bằng thuốc thử dung dịch:
H2SO4.
AgNO3/NH3, iot.
NaOH.
AgNO3/NH3, NaOH.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) X tác dụng dung dịch iot cho màu xanh tím.
(b) Y hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam, tham gia phản ứng lên men rượu.
(c) Z dạng sợi không tan trong nước, thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm Y.
X, Y và Z lần lượt là:
tinh bột, fructozơ và xenlulozơ.
xenlulozơ, tinh bột và saccarozơ.
tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ.
tinh bột, glucozơ và xenlulozơ.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo
màu xanh tím. Polime X là
poli etilen.
saccarozơ.
tinh bột.
xenlulozơ.
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là
glucozơ, fructozơ.
glucozơ, sobitol.
glucozơ, saccarozơ.
glucozơ, etanol.
X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là
saccarozơ và fructozơ.
xenlulozơ và glucozơ.
tinh bột và glucozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng O2 (có mặt xúc tác thích hợp), thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
glucozơ, sobitol.
glucozơ, amoni gluconat.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
C2H4, CH3COOH.
C2H5OH, CH3COOH.
CH3COOH, C2H5OH.
CH3COOH, CH3OH.
Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói ← X → Y → sobitol. Tên gọi X, Y lần lượt là
xenlulozơ, glucozơ.
tinh bột, etanol.
mantozơ, etanol.
saccarozơ, etanol.
Chất nào sau đây là đisaccarit?
Glucozơ
Tinh bột
Saccarozơ
Xenlulozơ
