wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4 LỚP 10: FOR A BETTER COMMUNITY

Total questions: 104

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

useful

a)

Hữu ích

b)

Vô dụng

c)

thiệt thòi

d)

lợi thế, thuận lợi

2.

useless

a)

Hữu ích

b)

Vô dụng

c)

thiệt thòi

d)

lợi thế, thuận lợi

3.

disadvantaged

a)

Hữu ích

b)

lợi thế, thuận lợi

c)

thiệt thòi

d)

Vô dụng

4.

advantaged

a)

đối mặt , chạm trán

b)

Vô dụng

c)

thiệt thòi

d)

lợi thế, thuận lợi

5.

encounter

a)

đối mặt , chạm trán

b)

vô nghĩa

c)

đầy ý nghĩa

d)

lợi thế, thuận lợi

6.

meaningful

a)

(v) nhận thức được, ý thức được

b)

đầy ý nghĩa

c)

lợi thế, thuận lợi

d)

vô nghĩa

7.

meaningless

a)

lợi thế, thuận lợi

b)

đầy ý nghĩa

c)

vô nghĩa

d)

lo lắng về / lo ngại về cgi

8.

be aware of

a)

lo lắng về / lo ngại về cgi

b)

đối mặt , chạm trán

c)

vô nghĩa

d)

(v) nhận thức được, ý thức được

9.

concern about

a)

lo lắng về / lo ngại về cgi

b)

chuyên tâm

c)

thiệt thòi

d)

đãng trí

10.

single-minded

a)

vô nghĩa

b)

chuyên tâm

c)

đãng trí

d)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

11.

absent-minded

a)

đầy ý nghĩa

b)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

c)

đãng trí

d)

chuyên tâm

12.

narrow-minded

a)

lo lắng về / lo ngại về cgi

b)

(v) nhận thức được, ý thức được

c)

chuyên tâm

d)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

13.

open-minded

a)

cởi mở

b)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

c)

cho phép ai đó làm gì

d)

chuyên tâm

14.

allow/permit sb to V

a)

tuyệt vọng, vô vọng

b)

cho phép ai đó làm gì

c)

đãng trí

d)

tiến bộ

15.

hopeless

a)

tiến bộ

b)

đầy hi vọng / hứa hẹn

c)

tuyệt vọng, vô vọng

d)

cởi mở

16.

hopeful = promising

a)

cho phép ai đó làm gì

b)

tiến bộ

c)

đóng góp, cống hiến

d)

đầy hi vọng / hứa hẹn

17.

make progress

a)

tiến bộ

b)

đóng góp, cống hiến

c)

mong đợi , mong chờ

d)

tuyệt vọng, vô vọng

18.

make contribution

a)

mong đợi , mong chờ

b)

đóng góp, cống hiến

c)

đầy hi vọng / hứa hẹn

d)

cho phép ai đó làm gì

19.

look forward to V-ing

a)

đầy hi vọng / hứa hẹn

b)

chịu đựng

c)

mong đợi , mong chờ

d)

nảy ra / đưa ra ý tưởng

20.

put up with

a)

tiếp tục

b)

cắt giảm

c)

tiến bộ

d)

chịu đựng

21.

come up with + (idea)

a)

nảy ra / đưa ra ý tưởng

b)

cắt giảm

c)

tăng lên

d)

tiếp tục

22.

cut down on = reduce

a)

tăng lên

b)

cắt giảm

c)

tiếp tục

d)

đóng góp, cống hiến

23.

go up = increase

a)

nổ tung (bom) , reo ( chuông ), ôi thiu ( đồ ăn )

b)

vượt qua

c)

tăng lên

d)

tiếp tục

24.

go on = continue = keep

a)

thuê

b)

vượt qua

c)

chịu đựng

d)

tiếp tục

25.

go off

a)

nổ tung (bom) , reo ( chuông ), ôi thiu ( đồ ăn )

b)

vượt qua

c)

tăng lên

d)

thuê

26.

go through = get over = overcome

a)

tiếp tục

b)

vượt qua

c)

thuê

d)

tuyển dụng

27.

employ

a)

vượt qua

b)

tiếp tục

c)

thuê

d)

tăng lên

28.

recruit

a)

tận tụy ,tận tâm, cống hiến hết mình

b)

tăng lên

c)

nên

d)

tuyển dụng

29.

had better = should

a)

nên

b)

tận tụy ,tận tâm, cống hiến hết mình

c)

sự nghỉ hưu

d)

vượt qua

30.

make a commitment = devotion = dedication

a)

sự nghỉ hưu

b)

tận tụy ,tận tâm, cống hiến hết mình

c)

tuyển dụng

d)

thuê

31.

retirement

a)

dịch vụ

b)

dành thời gian làm gì

c)

sự nghỉ hưu

d)

tuyển dụng

32.

spend time V-ing = take sb time to V

a)

tận tụy ,tận tâm, cống hiến hết mình

b)

bên cạnh

c)

dịch vụ

d)

dành thời gian làm gì

33.

service

a)

dịch vụ

b)

bên cạnh

c)

tận tụy ,tận tâm, cống hiến hết mình

d)

sự nghỉ hưu

34.

aside from

a)

dịch vụ

b)

bên cạnh

c)

dành thời gian làm gì

d)

nếu không

35.

but for

a)

dịch vụ

b)

bên cạnh

c)

nếu không

d)

ngoại trừ

36.

except for

a)

từ bỏ

b)

thêm vào đó

c)

sự nghỉ hưu

d)

ngoại trừ

37.

in addition

a)

thêm vào đó

b)

tỏa ra

c)

từ bỏ

d)

cho tặng , quyên góp

38.

give off

a)

từ bỏ

b)

tỏa ra

c)

thêm vào đó

d)

cho tặng , quyên góp

39.

give up

a)

tỏa ra

b)

cho tặng , quyên góp

c)

từ bỏ

d)

tham gia

40.

give away

a)

tỏa ra

b)

từ bỏ

c)

tham gia

d)

cho tặng , quyên góp

41.

get involved in = join = take part in= participate in = enroll in

a)

tham gia

b)

áp dụng cái gì vào

c)

nếu không

d)

bên cạnh

42.

put something into something

a)

tàn tật

b)

áp dụng cái gì vào

c)

cho tặng , quyên góp

d)

tỏa ra

43.

disabled

a)

mồ côi cha mẹ

b)

vô gia cư

c)

tàn tật

d)

từ bỏ

44.

homeless

a)

tham gia

b)

cải thiện

c)

mồ côi cha mẹ

d)

vô gia cư

45.

parentless

a)

mồ côi cha mẹ

b)

vô gia cư

c)

tàn tật

d)

tham gia

46.

improve = better

a)

mồ côi cha mẹ

b)

cải thiện

c)

vô gia cư

d)

tàn tật

47.

organisation

a)

tham gia

b)

phương pháp

c)

tổ chức, cơ quan

d)

vô gia cư

48.

method

a)

đóng góp

b)

tăng lên / giảm đi

c)

giải pháp

d)

phương pháp

49.

solution

a)

giải pháp

b)

tăng lên / giảm đi

c)

đóng góp

d)

phớt lờ

50.

increase/reduce

a)

đóng góp

b)

tăng lên / giảm đi

c)

sẵn sàng, tình nguyện

d)

phớt lờ

51.

contribute to

a)

phớt lờ

b)

sẵn sàng, tình nguyện

c)

đóng góp

d)

cải thiện

52.

ignore

a)

hành động suy nghĩ ngây thơ trong sáng như trẻ em

b)

đóng góp

c)

sẵn sàng, tình nguyện

d)

phớt lờ

53.

willing to = voluntary

a)

sẵn sàng, tình nguyện

b)

hành động suy nghĩ ngây thơ trong sáng như trẻ em

c)

hành xử ngu ngốc thiếu suy nghĩ (trẻ trâu)

d)

giải pháp

54.

childlike

a)

không có con

b)

hành động suy nghĩ ngây thơ trong sáng như trẻ em

c)

hành xử ngu ngốc thiếu suy nghĩ (trẻ trâu)

d)

phụ trách / chịu trách nhiệm cho

55.

childish

a)

không có con

b)

hành động suy nghĩ ngây thơ trong sáng như trẻ em

c)

hành xử ngu ngốc thiếu suy nghĩ (trẻ trâu)

d)

phớt lờ

56.

childless

a)

đóng góp

b)

hành động suy nghĩ ngây thơ trong sáng như trẻ em

c)

hành xử ngu ngốc thiếu suy nghĩ (trẻ trâu)

d)

không có con

57.

in place of = instead of

a)

thay vì / thay cho

b)

phụ trách / chịu trách nhiệm cho

c)

trên bờ vực nguy hiểm

d)

nước ngoài

58.

in charge of = be responsible for

a)

thay vì / thay cho

b)

phụ trách / chịu trách nhiệm cho

c)

trên bờ vực nguy hiểm

d)

không có con

59.

in danger of

a)

đóng góp

b)

một cách tình cờ

c)

trên bờ vực nguy hiểm

d)

sẵn sàng, tình nguyện

60.

abroad = oversea

a)

xa xôi

b)

ngay lập tức

c)

một cách tình cờ

d)

nước ngoài

61.

by chance = accidentally

a)

một cách tình cờ

b)

ngay lập tức

c)

đông đúc

d)

sự cống hiến / sự tận tụy

cống hiến / tận tụy

62.

immediately

a)

xa xôi

b)

ngay lập tức

c)

đông đúc

d)

một cách tình cờ

63.

remote = faraway

a)

thay vì / thay cho

b)

trên bờ vực nguy hiểm

c)

xa xôi

d)

một cách tình cờ

64.

crowded

a)

may mắn

b)

ngay lập tức

c)

sự thiên vị / sự ưu tiên

d)

đông đúc

65.

devotion = dedication = commitmentdevoted = dedicated = commited

a)

sự cống hiến / sự tận tụy

cống hiến / tận tụy

b)

sự thiên vị / sự ưu tiên

c)

lo ngại về cái gì đấy

d)

may mắn

66.

priority = preference

a)

may mắn

b)

sự thiên vị / sự ưu tiên

c)

lo ngại về cái gì đấy

d)

sự cống hiến / sự tận tụy

cống hiến / tận tụy

67.

worried about

a)

sự thiên vị / sự ưu tiên

b)

may mắn

c)

lo ngại về cái gì đấy

d)

xa xôi

68.

fortunate = lucky

a)

đông đúc

b)

sự thiên vị / sự ưu tiên

c)

lo ngại về cái gì đấy

d)

may mắn

69.

unfortunate = unlucky

a)

không may mắn

b)

may mắn

c)

vấn đề / sự việc

d)

riêng tư

70.

matter = issue = problem

a)

bỏ học

b)

vấn đề / sự việc

c)

riêng tư

d)

sự thiên vị / sự ưu tiên

71.

private

a)

từ chối / bác bỏ

b)

bỏ học

c)

riêng tư

d)

tham gia

72.

drop out

a)

không may mắn

b)

riêng tư

c)

may mắn

d)

bỏ học

73.

low-paying job >< high-paying job

a)

Việc lương thấp >< Việc lương cao

b)

từ chối / bác bỏ

c)

tham gia

d)

đồng ý

74.

reject

a)

bị động

b)

từ chối / bác bỏ

c)

tham gia

d)

đồng ý

75.

attend

a)

riêng tư

b)

bị động

c)

tham gia

d)

đồng ý

76.

passive

a)

( miễn cưỡng >< sẵn sàng ) làm gì

b)

tương tự , tương đồng

c)

tràn đầy năng lượng => năng động

d)

bị động

77.

energetic

a)

( miễn cưỡng >< sẵn sàng ) làm gì

b)

tràn đầy năng lượng => năng động

c)

đồng ý

d)

bị động

78.

(reluctant >< willing = voluntary ) + to V

a)

bị động

b)

( miễn cưỡng >< sẵn sàng ) làm gì

c)

tương tự , tương đồng

d)

tham gia

79.

similar to

a)

ví dụ điển hình cho cgi

b)

từ thiện

c)

tương tự , tương đồng

d)

đồng ý

80.

distinct

a)

từ chối / bác bỏ

b)

tương tự , tương đồng

c)

riêng tư

d)

riêng biệt

81.

charity (n)

a)

từ thiện

b)

ví dụ điển hình cho cgi

c)

chuyển hóa thành, biến thành

d)

đến

82.

a good example of

a)

từ chối / bác bỏ

b)

ví dụ điển hình cho cgi

c)

chuyển hóa thành, biến thành

d)

tắt >< bật

83.

turn into

a)

kịp giờ

b)

đến

c)

chuyển hóa thành, biến thành

d)

đúng giờ

84.

turn off >< turn on

a)

riêng biệt

b)

chuyển hóa thành, biến thành

c)

đến

d)

tắt >< bật

85.

turn up = show up = arrive

a)

đến

b)

kịp giờ

c)

đúng giờ

d)

trái lại , đối lập

86.

in time

a)

đến

b)

kịp giờ

c)

đúng giờ

d)

chuyển hóa thành, biến thành

87.

on time

a)

trái lại , đối lập

b)

kịp giờ

c)

đúng giờ

d)

nói riêng >< nói chung

88.

in particular >< in general

a)

liệt sĩ

b)

thực tế

c)

trái lại , đối lập

d)

nói riêng >< nói chung

89.

in contrast

a)

trái lại , đối lập

b)

thực tế

c)

liệt sĩ

d)

người tàn tật

90.

in fact

a)

trái lại , đối lập

b)

thực tế

c)

tương tự , tương đồng

d)

riêng biệt

91.

martyr (n)

a)

quảng cáo

b)

người nghiện

c)

liệt sĩ

d)

người tàn tật

92.

invalid (n)

a)

trái lại , đối lập

b)

liệt sĩ

c)

người nghiện

d)

người tàn tật

93.

addict

a)

người nghiện

b)

quảng cáo

c)

liệt sĩ

d)

người tàn tật

94.

advertisement (n)

a)

ứng tuyển

b)

quảng cáo

c)

lời khuyên

d)

thực tế

95.

apply (v)

a)

xã hội

b)

quảng cáo

c)

ứng tuyển

d)

lời khuyên

96.

advice (n)

a)

sự gợi ý

b)

cộng đồng

c)

xã hội

d)

lời khuyên

97.

society(n)

a)

xã hội

b)

cộng đồng

c)

sự gợi ý

d)

sự thông báo

98.

community(n)

a)

lời khuyên

b)

cộng đồng

c)

sự gợi ý

d)

quảng cáo

99.

suggestion(n)

a)

cộng đồng

b)

sự thông báo

c)

sự gợi ý

d)

xã hội

100.

announcement (n)

a)

sự gợi ý

b)

có lợi

c)

rõ ràng

d)

sự thông báo

101.

obvious = clear (adj)

a)

rõ ràng

b)

có lợi

c)

mở rộng

d)

hào hứng

102.

benefit(v)

a)

mở rộng

b)

có lợi

c)

xã hội

d)

hào hứng

103.

widen(v)

a)

ứng tuyển

b)

hào hứng

c)

mở rộng

d)

rõ ràng

104.

excited (adj)

a)

sự thông báo

b)

cộng đồng

c)

thực tế

d)

hào hứng