wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí HK1

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

luân phiên tăng giảm

b)

không thay đổi

c)

giảm bấy nhiêu lần

d)

tăng bấy nhiêu lần

2.

nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

không thay đổi

d)

tăng 1,5 lần

3.

khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn giảm hay tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào?

a)

không thay đổi

b)

giảm hay tăng bấy nhiêu lần

c)

tăng hay giảm bấy nhiêu lần

d)

không thẻ xác định chính xác được

4.

đối với mỗi dây dẫn, thương số U/I có giá trị là:

a)

tỉ lệ thuần với hiệu điện thế

b)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện

c)

không đổi

d)

tăng khi hiệu điện thế tăng

5.

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

một đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ

6.

khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

0,5A

b)

1,5A

c)

1A

d)

2A

7.

Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,3A,. Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là

a)

0,2A

b)

0,5A

c)

0,9A

d)

0,6A

8.

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua nó có cường độ 6 mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là

a)

4V

b)

2V

c)

8V

d)

4000V

9.

Nội dung định luật Ôm là

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

10.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là

a)

I = U/R

b)

I = R/U

c)

U = I.R

d)

R = U/I

11.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở

a)

Ω

b)

W

c)

V

d)

A

12.

Cường dộ dòng điện chạy qua điện trở R= 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

3,6V

b)

36V

c)

0,1V

d)

10V

13.

Mắc một dây dẫn có điện trở R= 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

14.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là

a)

b)

12Ω

c)

0,33Ω

d)

1,2Ω

15.

Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U= 12V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,2A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là:

a)

4,0Ω

b)

4,5Ω

c)

5,0Ω

d)

5,5Ω

16.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là

a)

R tđ= 1/R1 + 1/R2

b)

R tđ= R1.R2/ R1 + R2

c)

R tđ= R1 + R2/ R1.R2

d)

R tđ= R1 + R2

17.

Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là sai?

a)

U= U1 = U2

b)

R tđ= R1 + R2

c)

I = I1= I2

d)

U= U1 +U2

18.

Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ

a)

sáng hơn

b)

vẵn sáng như cũ

c)

không hoạt động

d)

tối hơn

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp

a)

cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch

b)

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong trong mạch

c)

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

d)

hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua nó

20.

đặt một hiệu điện thế U AB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2. Hệ thức nào dưới đây là không đúng?

a)

R AB= R1 + R2

b)

I AB = I1 = I2

c)

U1/ U2 = R2/ R1

d)

U AB= U1 + U2

21.

cho hai điện trở R1= 12Ω và R2 = 18 Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương ứng R12 của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây ?

a)

R12 = 1,5Ω

b)

R12 = 216Ω

c)

R12 = 6Ω

d)

R 12 = 30Ω

22.

Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V, cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là

a)

0,1A

b)

0,15A

c)

1A

d)

0,3A

23.

cho hai điện trở R1 = 20Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 2A và R2 = 40Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là

a)

210V

b)

120V

c)

90V

d)

100V

24.

Ba điện trở R1= 5Ω, R2= 10Ω, R3= 15Ω được mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế 12V. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2 là bao nhiêu?

a)

1,2A

b)

0,12A

c)

0,4A

d)

0,3A

25.

Cho hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 18Ω được mắc song song nhau. Điện trở tương R12 của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

R12 = 30 Ω.

b)

R12 = 7,2 Ω.

c)

R12 = 0,138 Ω.

d)

R12 = 12 Ω

26.

Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song, hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

U= U1= U2

b)

Rtđ = R1+ R

c)

I = I1 = I2

d)

U= U1+ U2

27.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:

a)

Rtđ = 1/R1 + 1/R2

b)

Rtđ = R1. R2/ R1 + R2

c)

Rtđ = R1 + R2/ R1. R2

d)

Rtđ = R1 + R2

28.

: Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc song song, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ

a)

sáng hơn.

b)

vẫn sáng như cũ.

c)

không hoạt động.

d)

tối hơn.

29.

Biến trở là:

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

30.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng về biến trở?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch

31.

Hiệu điện thế trong mạch điện có sơ đồ dưới được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở dần về đầu N thì số chỉ của ampe kế sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần đi

b)

Tăng dần lên 

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu giảm dần, sau đó tăng dần lên 

32.

Trên một biến trở có ghi 30Ω – 2,5A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

33.

Từ công thức tính điện trở: , có thể tính tiết diện dây dẫn bằng công thức:

a)

S = p. l / R

b)

S = p. R / l

c)

S = l. R / p

d)

S = l. p. R

34.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1, l2. Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:

a)

R1/ R2 = l1/ l2

b)

R1/ R2 = l2/ l1

c)

R1. R2 = l1. l2

d)

R1. l1 = R2. l2

35.

Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua.

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở dây dẫn.

d)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua.

36.

Định luật Joule-Lenz cho biết điện năng biến đổi thành:

a)

Cơ năng

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

37.

Mắc các dây dẫn vào hiệu điện thế không đổi. Trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào điện trở dây dẫn?

a)

Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

b)

Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.

c)

Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

d)

Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.

38.

Dòng điện có cường độ 0,002 A chạy qua một điện trở 3 000 Ω trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

a)

Q = 7,2J

b)

Q = 60J

c)

Q = 120J

d)

Q = 3600J

39.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80 Ω và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I = 2,5A.. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là

a)

200J.

b)

300J.

c)

400J.

d)

.500J

40.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P = U.I

b)

P = U/I

c)

P = I/U

d)

P = U2/I

41.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

42.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

a)

0,5A

b)

2A

c)

18A

d)

1,5A

43.

Trên bóng đèn có ghi 220 V – 25 W. Khi đèn sáng bình thường thì điện trở của bóng đèn có giá trị là bao nhiêu?

a)

8, 8 Ω

b)

5500 Ω

c)

1936 Ω

d)

1210000Ω

44.

Trên một bóng đèn có ghi Đ1 ( 220V – 100W) và trên một bóng đèn khác có ghi Đ2 ( 220V – 40W). Khi được sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì đèn nào sáng mạnh hơn?

a)

Cả 2 đèn đều sáng mạnh như nhau.

b)

Bóng đèn Đ1 ( 220V – 100W) sáng mạnh hơn.

c)

Bóng đèn Đ2 ( 220V – 40W) sáng mạnh hơn.

d)

Cả 2 đèn đều không sáng.

45.

Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W , 220V – 40W. Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện :

a)

220V

b)

110V

c)

40V

d)

25V

46.

Điện năng là gì?

a)

Là năng lượng của ánh sáng

b)

Là năng lượng của dòng điện

c)

Là năng lượng của cơ học

d)

Là năng lượng của cường độ dòng điện

47.

Đèn ghi ( 220V – 40 W) được sử dụng ở hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày dùng 4 h. Tính lượng điện năng mà đèn tiêu thụ trong 1 tháng ( 30 ngày) ?

a)

4,8 (kW.h)

b)

4,8 ( J)

c)

26400 (kW.h)

d)

26400 (J)

48.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 80Ω và cường độ dòng điện qua bếp là 2,5A. Tính tiền điện khi sử dụng bếp trong 1 ngày. Biết mỗi ngày sử dụng bếp trong 1giờ 30 phút và 1kW.h có giá 1900đ?

a)

380000 đồng

b)

. 1425 đồng

c)

1425000 đồng

d)

3800 đồng

49.

Nếu mỗi gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh giảm bớt thời gian thắp sáng của một bóng đèn 0,06 kW một giờ mỗi ngày thì số tiền tiết kiệm được của Thành phố trong một ngày là bao nhiêu? Cho rằng Thành phố có khoảng 1,8 triệu hộ gia đình và giá tiền điện là 1900đ/kW.h.

a)

108000 đồng

b)

205200000 đồng

c)

205,2 đồng

d)

205200000000 đồng

50.

Khi thay đổi hiệu điện giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai dây dẫn đầu dây đó tăng

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu đây dẫn đó giảm

51.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

tăng dần theo thời gian.

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

d)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại

52.

Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thé

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non

c)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non

d)

Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép

53.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau

a)

Dùng kéo.

b)

Dùng kìm.

c)

Dùng nam châm.

d)

. Dùng một viên bi còn tốt

54.

Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định:

a)

Chiều của lực điện từ.

b)

Chiều của đường sức từ.

c)

Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn

d)

. Chiều của các cực nam châ

55.

Xác định câu nói đúng về tác dụng của từ trường lên đoạn dây dẫn có dòng điện

a)

Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và song song với đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

b)

Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

c)

Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, không đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

d)

một đoạn dây dẫn không có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó

56.

Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo

a)

Chiều của lực điện từ.

b)

Chiều của đường sức từ

c)

Chiều của dòng điện.

d)

Chiều của đường của đường đi vào các cực của nam châm

57.

Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều của dòng điện qua dây dẫn

b)

Chiều đường sức từ qua dây dẫn.

c)

Chiều chuyển động của dây dẫn

d)

Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ

58.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ như hình vẽ. lực từ tác dụng lên khung có tác dụng gì?

a)

Lực từ làm khung dây quay.

b)

Lực từ làm dãn khung dây.

c)

Lực từ làm khung dây bị nén lại.

d)

Lực từ không tác dụng lên khung dây

59.

Hình vẽ mô tả khung dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường, trong đó khung

dây vừa quay đến vị trí mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. ý kiến nào dưới đây là đúng ?

a)

Khung dây không chịu tác dụng của lực điện từ.

b)

Khung dây chịu tác dụng của lực điện từ nhưng nó không quay

c)

Khung dây tiếp tục quay do tác dụng của lực điện từ lên khung.

d)

Khung dây chịu tác dụng của lực điện từ nhưng không dừng lại ngay do quán tính

60.

Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫ

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫ

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vàotrong một cuộn dây dẫn kín.

61.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện ?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

62.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trườn

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang quay

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổ

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acqu

63.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra dòng điện cảm ứng ?

a)

Ống dây và nam châm chuyển động tương đối với nhau .

b)

Ống dây và nam châm chuyển động để khoảng cách giữa chúng không đổ

c)

Ống dây và nam châm đặt gần nhau đứng yên

d)

Ống dây và nam châm đặt xa nhau đứng yên

64.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây .

a)

luôn luôn tăng

b)

luôn luôn giảm

c)

luân phiên tăng giảm.

d)

luôn luôn không đổ

65.

Khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín

a)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm điện.

b)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây

c)

Đưa cuộn dây dẫn kín lại gần nam châm điệ

d)

Tăng dòng điện chạy trong nam châm điện đặt gần ống dây dẫn kí

66.

Quy tắc nào dưới đây được sử dụng để xác định chiều đường sức từ của ống dây khi biết chiều dòng điện?

a)

Quy tắc nắm tay phải

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Quy tắc nắm bàn tay trái

d)

Quy tắc bàn tay trái

67.

Cho các trường hợp có lực điện từ tác dụng sau đây

Các trường hợp có lực điện từ thẳng đứng hướng xuống trên hình vẽ gồm:

a)

a

b)

c,d

c)

a,b

d)

không có

68.

Cho các trường hợp có lực điện từ tác dụng sau đây:

Các trường hợp có lực điện từ nằm ngang hướng sang trái trên hình vẽ gồm:

a)

c,d

b)

a,b

c)

a

d)

không có

69.

Cho các trường hợp tác dụng của lực điện từ lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua như hình vẽ sau:

Các trường hợp có dòng điện chạy xuyên vào mặt phẳng tờ giấy gồm:

a)

a,b,c

b)

a,b

c)

a

d)

không có

70.

Cho các trường hợp của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua như hình vẽ:

Các trường hợp có cực Bắc (N) ở phía bên phải gồm?

a)

a, b

b)

không có

c)

a

d)

c, d

71.

Trên hình 30.6, ống dây B sẽ chuyển động như thế nào khi đóng công tắc K của ống dây A? Biết ống dây A được giữ yên.

a)

Ống dây B sẽ chuyển động ra xa ống dây A

b)

Ống dây B sẽ chuyển động lại gần ống dây

c)

Ống dây B vẫn đứng yên

d)

Không có đáp án nào đúng

72.

Một đoạn dây dẫn thẳng AB được đặt ở gần đầu M của một cuộn dây có dòng điện chạy qua như hình vẽ. Khi cho dòng điện chạy qua dây dẫn AB theo chiều từ A đến B thì lực điện từ tác dụng lên AB có:

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

phương song song với trục cuộn dây, chiều hướng ra xa đầu M của cuộn dây.

d)

phương song song với trục của cuộn dây, chiều hướng tới đầu M của cuộn dây.