wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nguyên tố hóa học và nước,cacbohidrat,lipit,protein

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của nước?

a)

A. Môi trường xảy ra các phản ứng hoá sinh.

b)

B. Dung môi hoà tan nhiều chất.

c)

C.Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

D.Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào


2.

Loại protein nào sau đây có khả năng tham gia các phản ứng sinh hóa trong cơ thể sinh vật với chức năng xúc tác?

a)

A. Albumin.

b)

B. Enzim.

c)

C. Lipit.

d)

D. Hemôglôbin.

3.

Phân tử dự trữ đường trong gan là

a)

A. glixeron

b)

B. xenlulôzơ

c)

C. glicogen.

d)

D. tinh bột.

4.

Đơn phân nào sau đây tham gia cấu tạo nên prôtêin?


a)

A. Axit glutamic.

b)

B. Glucôzơ.

c)

C.Axit nuclêic.

d)

D.Axit amin.

5.

Chất nào dưới đây không phải là lipit?

a)

A. Côlestêron.

b)

B. Hoocmôn ơstrôgen.

c)

C.Vitamin D.

d)

D. Xenlulôzơ.

6.

Chất nào sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit?

(1) Tinh bột. (2) Glicôgen.

(3) Saccarôzơ. (4) Glucôzơ.

(5) Fructôzơ. (6) Kitin.



a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (1), (2), (6).

d)

D. (3), (4), (6).

7.

Photpholipit có chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

A.Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

b)

B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

C. Là thành phần của máu ở động vật.

d)

D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.

8.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác, đều tìm kiếm đầu tiên là nước. Vì lý do nào sau đây?

a)

A. Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

B. Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

C. Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

D. Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

9.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?


a)

A. Lactôzơ.

b)

B. Mantôzơ.

c)

C. Xenlulôzơ.

d)

D. Saccarôzơ.

10.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

B. Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

C.Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

D.Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

11.

Cho các ý sau:

(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào.

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmôn, diệp lục.

(4) Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

Trong các ý trên có bao nhiêu ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

12.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là


a)

A. phôtpholipit và prôtein.

b)

B. glixerol và axit béo.

c)

C. sterôit và axit béo.

d)

D. axit béo và saccarôzơ

13.

Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit là


a)

A. những phân tử có kích thước và khối lượng lớn.

b)

B. tham gia vào cấu trúc tế bào.

c)

C. dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

D. cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

14.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi


a)

A. số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.

b)

B. nhóm amin của các axit amin trong phân tử prôtêin.

c)

C. số lượng liên kết peptit trong phân tử prôtêin.

d)

D . số chuỗi pôlipeptit trong phân tử prôtêin.

15.

Trong các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào thì nguyên tố đóng vai trò quan trọng nhất là


a)

A. Cacbon.

b)

B. Nitơ.

c)

C. Ôxi.

d)

D. Hyđro.

16.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là


a)

A. C, H, O, P.

b)

B. C, H, O, N.

c)

C. O, P, C, N.

d)

D. H, O, N, P.

17.

Các nguyên tố nào sau đây được xếp vào nhóm các nguyên tố vi lượng?

a)

A. C, F, Cu, Fe.

b)

B. H, Zn, Fe, Cu.

c)

C. N, Cu, Mo, B.

d)

D. Co, Cu, Fe, Mo

18.

Các nguyên tố đại lượng chiếm khối lượng lớn trong tế bào vì chúng tham gia cấu tạo nên

a)

A. lipit, enzim.

b)

B. prôtêin, vitamin.

c)

C. đại phân tử hữu cơ.

d)

D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.

19.

Dựa vào điều kiện nào để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng?

a)

A. Vai trò của nguyên tố đó trong tế bào.

b)

B. Hàm lượng của nguyên tố đó trong khối lượng chất sống của cơ thể.

c)

C. Mối quan hệ của các nguyên tố đó trong tế bào.

d)

D. Chất lượng và tầm quan trọng của các nguyên tố đó trong tế bào.

20.

Lipit có đặc tính

a)

A.tan rất ít trong nước.

b)

B. tan nhiều trong nước.

c)

C. không tan trong nước.

d)

D. có ái lực rất mạnh với nước.

21.

Phôtpholipit cấu tạo bởi

a)

A. 1 phân tử glixêrôn liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

b)

B. 2 phân tử glixêrôn liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

c)

C. 1 phân tử glixêrôn liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

d)

D. 3 phân tử glixêrôn liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

22.

Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

a)

A. Đường.

b)

B. Đạm.

c)

C. Mỡ.

d)

D. Chất hữu cơ.

23.

Có bao nhiêu kết luận thuộc về chức năng của prôtêin.

(1) Cấu trúc nên tế bào và cơ thể: cấu tạo mô liên kết, lông tóc, móng tay.

(2) Dự trữ các axit amin như albumin, cazêin.

(3) Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật nhờ kháng thể, interferon chống vi khuẩn vi rút xâm nhập.

(4) Xúc tác các phản ứng sinh hóa

(5) Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

a)

A. 5.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D.4.

24.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu bằng


a)

A. kitin.

b)

B. xenlulôzơ.

c)

C. peptiđôglycan.

d)

D. glicôgen.

25.

Chất nào sau đây thuộc polysaccarit?

a)

A. Saccarôzơ.

b)

B. Glucôzơ.

c)

C. Galactôzơ.

d)

D. Xenlulôzơ

26.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

A. tham gia phân chia tế bào.

b)

B. cấu tạo nên các đại phân tử.

c)

C.là thành phần bắt buộc của enzim.

d)

D.thúc đẩy sự khử độc của tế bào.

27.

Nguyên tố vi lượng là

a)

A. nguyên tố chiếm dưới 0,01% khối lượng cơ thể.

b)

B. nguyên tố chiếm dưới 0,1% khối lượng cơ thể.

c)

C. nguyên tố chiếm dưới 1% khối lượng cơ thể.

d)

D. nguyên tố chiếm dưới 10% khối lượng cơ thể.

28.

Nguyên tố đại lượng là

a)

A. nguyên tố chiếm trên 0,01% khối lượng cơ thể.

b)

B. nguyên tố chiếm trên 0,1% khối lượng cơ thể.

c)

C. nguyên tố chiếm trên 1% khối lượng cơ thể.

d)

D.nguyên tố chiếm dưới 10% khối lượng cơ thể.

29.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng là


a)

A. tham gia phân chia tế bào.


b)

B. cấu tạo nên các đại phân tử.


c)

C. hoạt hoá enzim.

d)

D. thúc đẩy sự khử độc của tế bào.

30.

Cơ sở chính để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng là

a)

A. hàm lượng của các nguyên tố trong cơ thể.

b)

B. vai trò tham gia cấu tạo.

c)

C. con đường hấp thụ.

d)

D. con đường vận chuyển vào cơ thể.

31.

Cơ sở chính để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng là

a)

A. hàm lượng của các nguyên tố trong cơ thể.

b)

B. vai trò tham gia cấu tạo.

c)

C. con đường hấp thụ.

d)

D. con đường vận chuyển vào cơ thể.

32.

Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?


a)

A. Cacbon.

b)

B. Hidro.

c)

C. Ôxi.

d)

D. Nitơ.

33.

Loại đường đơn được vận chuyển trong máu đi nuôi cơ thể là

a)

A. Fructôzơ.

b)

B. Glucôzơ.

c)

C. Mantôzơ.

d)

D. Galactôzơ

34.

Dưới tác động của enzim hoặc nhiệt độ đường saccarôzơ bị thủy phân sẽ cho những sản phẩm đường đơn nào?


a)

A. Galactôzơ.

b)

B. Glucôzơ và Fructôzơ.

c)

C. Galactôzơ và Fructôzơ.

d)

D. Glucôzơ và Galactôzơ

35.

Điểm giống nhau giữa cacbohydrat và lipit:

(1) Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

(2) Không tan trong nước.

(3) Tham gia vào cấu trúc tế bào.

(4) Là đại phân tử sinh học.

(5) Dễ phân hủy để cung cấp năng lượng cho tế bào.

Câu trả lời đúng là

a)

A. (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (5).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (3), (4), (5).

36.

Hoocmôn testostêrôn, ơstrôgen, carôtênôit, vitamin A, … thuộc


a)

A. prôtêin.

b)

B. cacbohidrat.

c)

C. axit nuclêic.

d)

D. lipit.

37.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

a)

A. Đường đa.

b)

B. Cacbohidrat.


c)

C. Đường đơn.

d)

D. Đường đôi.

38.

Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là glucôzơ?

a)

A. Mantôzơ.

b)

B. Photpholipit.

c)

C. Pentôzơ.

d)

D. Lipit đơn giản

39.

Loại prôtêin nào sau đây có chức năng vận chuyển các chất?

a)

A. Prôtêin hemôglôbin.

b)

B. Prôtêin kháng thể.

c)

C. Prôtêin vận động.

d)

D. Prôtêin enzim.