wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 2: Tâm lí giúp con người định hướng hành động, là động lực thúc đẩy hành động, điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân.     

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

2.

CÂU 3: Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong các mối quan hệ xã hội.

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

3.

CÂU 4: Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não, thông qua chủ thể

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

4.

CÂU 5: Hình ảnh tâm lí trong não của mỗi chủ thể khác nhau là khác nhau, vì tâm lí người là sự phản ánh thế giới khách quan vào não, thông qua “lăng kính chủ quan”.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

5.

CÂU 6: Các trạng thái tâm lí là những hiện tượng bền vững và ổn định nhất trong số các loại hiện tượng tâm lí người.

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

6.

CÂU 7: Các thuộc tính tâm lí cá nhân là sự phản ánh những sự vật, hiện tượng đang tác động trực tiếp vào các giác quan. 

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

7.

CÂU 8: Quá trình tâm lí là hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng.  

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

8.

CÂU 9: Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan. Do đó hình ảnh tâm lí của các cá nhân thường giống nhau, nên có thể "suy bụng ta ra bụng người". 

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

9.

CÂU 10: Phản ánh tâm lí là hình thức phản ánh độc đáo chỉ có ở con người.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

10.

CÂU 11: Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

a. là sự tác động của thế giới khách quan vào não người.

b)

b. tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.

c)

c. tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân.

d)

d. Cả a, b, c.

11.

Câu 12: Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

a. Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.

b)

b. Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó..

c)

c. Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan.

d)

d. Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người.

12.

Câu 13: Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

a. sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.

b)

b. sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.

c)

c. những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.

d)

d. tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.

13.

Câu 14: Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

.

a)

a. môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

b)

b. các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

c)

c. các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d)

d. Cả a, b, c.

14.

Câu 15: “Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tượng trên là biểu hiện của:

a)

a. quá trình tâm lí.

b)

b. trạng thái tâm lí.

c)

c. thuộc tính tâm lí.

d)

d. hiện tượng vô thức.

15.

Câu 16:            "Cùng trong một tiếng tơ đồng

               Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm".

                                     (Truyện Kiều Nguyễn Du)

Hiện tượng trên chứng tỏ:

a)

a. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

b)

b. Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể.

c)

c. Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan.

d)

d. Cả a, b, c.

16.

Câu 17: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm lí người?

a)

a. Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau.

b)

b. Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể.

c)

c. Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.

d)

d. Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật. 

17.

Câu 18: Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ tâm lí tác động đến sinh lí?

a)

a. Thẹn làm đỏ mặt.

b)

b. Giận đến run người.

c)

c. Lo lắng đến mất ngủ.

d)

d. Cả a, b và c.

18.

Câu 19: Hiện tượng nào cho thấy sinh lí có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí?

a)

a. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.

b)

b. Lạnh làm run người.

c)

c. Buồn rầu làm ngừng trệ tiêu hoá.

d)

d. Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khoẻ mạnh.

19.

Câu 20: Giao tiếp là:

a)

a. sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.

b)

b. quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

c)

c. Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.

d)

d. Cả a, b và c.

20.

Câu 21: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động chủ đạo?

a)

a. Hoạt động mà trong đó làm nảy sinh và diễn ra sự phát triển các dạng hoạt động mới.

b)

b. Hoạt động mà cá nhân hứng thú và dành nhiều thời gian cho nó trong một giai đoạn phát triển nhất định.

c)

c. Hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu trong tâm lí và nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định.

d)

d. Hoạt động mà trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm lí được hình thành hay được tổ chức lại

21.

Câu 22: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động?

a)

a. Hoạt động bao giờ cũng là quá trình chủ thể tiến hành các hành động trên đồ vật cụ thể.    

b)

b. Hoạt động bao giờ cũng được tiến hành bởi một chủ thể nhất định. Chủ thể có thể là một người hoặc nhiều người.

c)

c. Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm thoả mãn nhu cầu của chủ thể.

d)

d. Hoạt động bao giờ cũng nhằm vào đối tượng nào đó để làm biến đổi nó hoặc tiếp nhận nó.

22.

Câu 23: Câu thơ: ²Hiền dữ phải đâu là tính sẵn,

                       Phần nhiều do giáo dục mà nên² đề cập tới vai trò của yếu tố nào trong sự hình thành, phát triển nhân cách?

a)

a. Di truyền.

b)

b. Môi trường.

c)

c. Giáo dục.

d)

d. Hoạt động và giao tiếp.

23.

Câu 24: Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:

a)

a. bẩm sinh di truyền.

b)

b. môi trường.

c)

c. hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

d. Cả a và b.

24.

Câu 24: Trong tâm lí học, hoạt động là:

a)

a. phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

b)

b. sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực kháchquan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

c)

c. mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

d.  điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.

25.

Câu 26: Động cơ của hoạt động là:

a)

a. đối tượng của hoạt động.

b)

b. cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể.

c)

c. khách thể của hoạt động.

d)

d. bản thân quá trình hoạt động.

26.

Câu 27: Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp?

.

a)

a. Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên. 

b)

b. Con khỉ gọi bầy.

c)

c. Em bé vuốt ve, trò chuyện với chú mèo

d)

d. Cô giáo giảng bài.

27.

Câu 28: Một học sinh bị cô giáo nhắc nhở nhưng vẫn cố tình đi học muộn, đó là một hành vi vô ý thức.

                                            

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

28.

CÂU 29: Sức tập trung chú ý là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của hoạt động.

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

29.

Câu 30: Tự ý thức là con người tự hình thành ý thức về thế giới khách quan cho bản thân.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

30.

Câu 31: ý thức là sự phản ánh bằng ngôn ngữ những gì con người đã tiếp thu được trong quá trình tác động qua lại với thế giới khách quan.

    

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

31.

Câu 32: Chú ý không chủ định phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu, động cơ chủ thể.

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

32.

Câu 33: Chú ý sau chủ định là sự kết hợp chú ý có chủ định và chú ý không chủ định để tạo nên chất lượng chú ý mới có hiệu quả hơn.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

33.

Câu 34: Động vật nào bắt đầu xuất hiện tri giác?

a)

a. Động vật nguyên sinh.

b)

b. Động vật không xương sống.

c)

c. Cá.

d)

d. Thú.

34.

Câu 35: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

a. Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.

b)

b. Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.

c)

c. Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó.

d)

d. Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều lần.

35.

Câu 36: Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

a. đặc điểm vật kích thích.

b)

b. xu hướng cá nhân.

c)

c. mục đích hoạt động.

d)

d. tình cảm của cá nhân.

36.

Câu 37: Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

a. Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

b. Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c)

c. Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong.

d)

d. Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

37.

Câu 38: Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

a. Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

b. Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

c)

c. Chú ý lâu dài vào đối tượng.

d)

d. Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

38.

Câu 39: Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là:

.

d

a)

a. ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

b)

b. có mục đích, có thể duy trì lâu dài.

c)

c. diễn ra tự nhiên, không chủ định

d)

d. bắt đầu có mục đích nhưng diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao.

39.

Câu 40: Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân?

a)

a. Mặt nhận thức của ý thức.

b)

b. Mặt thái độ của ý thức.

c)

c. Mặt cơ động của ý thức.

d)

d. Mặt năng động của ý thức.

40.

Câu 41: Nhân cách là tổ hợp các thuộc tính tâm lí của một cá nhân, biểu hiện ở bản sắc và giá trị xã hội của cá nhân ấy.

                              

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

41.

Câu 42: Nhân cách là toàn bộ các đặc điểm tâm – sinh lí của cá nhân với tư cách là một cá thể trong cộng đồng người.

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

42.

Câu 43: Xu hướng nhân cách là một thuộc tính tâm lí phức hợp của cá nhân, quy định chiều hướng phát triển của nhân cách. 

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

43.

CÂU 44: Năng lực là tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân, phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định. Năng lực gồm các mức độ: năng lực, tài năng và thiên tài.

a)

a. Đúng

b)

b.Sai

44.

Câu 45: Nhân cách được hình thành bởi xã hội. Những đặc điểm sinh học của con người không ảnh hưởng đến quá trình hình thành nhân cách đó.

a)

a. đúng

b)

b. Sai

45.

Câu 46: Nhân cách là:

a)

a. tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.

b)

b. một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định.

c)

c. một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội quy định (gia đình, họ hàng, làng xóm...).

d)

d. một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân.

46.

Câu 47: Yếu tố có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân cách, đó là:

a)

a. giáo dục.

b)

b. hoạt động của cá nhân.

c)

c. tác động của môi trường sống.

d)

d. sự gương mẫu của người lớn.

47.

Câu 48: Đặc điểm cơ bản của nhân cách là:

a)

a. tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách.

b)

b. tính ổn định của nhân cách.

c)

c. tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách.

d)

d. Cả a, b và c.

48.

Câu 49:  Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a)

a. Hiểu biết.

b)

b. Nhu cầu. 

c)

c. Hứng thú, niềm tin

d)

d. Thế giới quan, lí tưởng sống.

49.

Câu 50: Tính cách là:

a)

a. sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân.

b)

b. Một thuộc tính tâm lí phức hợp là hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng.

c)

c. một thuộc tính tâm lí mang tính ổn định và bền vững, tính thống nhất.

d)

d. một thuộc tính tâm lí mang tính độc đáo, riêng biệt điển hình của mỗi cá nhân.

50.

CÂU 1: Tâm lí người bao gồm tất cả những hiện tượng tinh thần xảy ra trong não người, gắn liền và điều khiển mọi hoạt động của con người.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai