wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DLY 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói vềhệ thần kinh tự động (ANS)?

a)

Các sợi TK hướng tâm mang tín hiệu từ CNSđến các cơ quan đáp ứng

b)

Chất dẫn truyền thần kinh tại hạch phó giaocảm là norepinephrine (NE).

c)

Chất dẫn truyền thần kinh tại hạch giao cảm làacetylcholine (ACh).

d)

Các sợi giao cảm giải phóng Acetylcholin(ACh) đến cơ quan đáp ứng

e)

Các sợi phó giao cảm giải phóng NE đến cơquan đáp ứng

2.

Những thay đổi sinh lý nào sau đây cóthể xảy ra khi một người bị gấu xám tấncông?

a)

Tăng chảy nước mắt

b)

Co đồng tử (miosis).

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng nhu động dạ dày

3.

Những thay đổi nào có thể xảy ra khihệ tk phó giao cảm bị ức chế ?

a)

A. Giảm nhịp tim

b)

B. Co đồng tử (miosis).

c)

C. Tăng nhu động dạ dày.

d)

D. Khô miệng (xerostomia).

e)

E. Co cơ vòng cổ bàng quang.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ tkgiao cảm và phó giao cảm?

a)

Acetylcholine kích hoạt thụ thể muscarinic

b)

Acetylcholine kích hoạt thụ thể adrenergic.

c)

Norepinephrine kích hoạt thụ thể muscarinic

d)

Kích hoạt hệ giao cảm làm giảm huyết áp

5.

Phát biểu nào sau đây liên quan đến hệthần kinh phó giao cảm là đúng?

a)

Hệ phó giao cảm sử dụng norepinephrine làmchất dẫn truyền thần kinh.

b)

Hệ phó giao cảm có liên quan đến sự điều tiếtkhi nhìn gần, sự chuyển động của thức ăn vàtiểu tiện

c)

Các sợi sau hạch của hệ phó giao cảm dài sovới các sợi sau hạch của hệ giao cảm.

d)

Hệ phó giao cảm kiểm soát sự bài tiết củatuyến tủy thượng thận

e)

Hệ phó giao cảm khi 1 chấtdẫn truyền thần kinh được tiết ra sẽ hoạt hóa1 hệ thống các chức năng

6.

Điều nào sau đây là đúng về chất dẫntruyền thần kinh và sự dẫn truyền thần kinh?

a)

Các chất dẫn truyền thần kinh được giảiphóng ra từ các đầu tận cùng của sợi trước hạch( màng trước synap )

b)

Sự giải phóng chất dẫn truyền thần kinh đượckích hoạt bởi yếu tố hoạt hóa từ các tế bào tk sausynap (neuron sau hạch)

c)

Nồng độ canxi nội bào giảm trước khi chấtdẫn truyền thần kinh được giải phóng.

d)

Serotonin và dopamine là những chất dẫntruyền thần kinh chính trong ANS (Hệ TKTV)

7.

Một người đàn ông lớn tuổi được đưavào phòng cấp cứu sau khi anh ta uống mộtlượng lớn viên carvedilol, một loại thuốcblock các receptor apha1, beta1 và beta2adrenergic, Những triệu chứng nào sau đâybạn sẽ thấy ở bệnh nhân này?

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giảm nhịp tim

c)

Giãn đồng tử

d)

Tăng huyết áp.

8.

Tất cả các phát biểu dưới đây về điềuhòa chức năng thông qua TKTV là chính xác,ngoại trừ

a)

Baroreceptors là các cảm biến áp suất đặt tạicác vị trí tim mạch khác nhau.

b)

Hệ phó giao cảm được kích hoạt bởi CNS (TKTW) đểđáp ứng với việc giảm huyết áp đột ngột.

c)

Hệ phó giao cảm được kích hoạt bởi CNS đểđáp ứng với sự tăng huyết áp đột ngột.

d)

Hệ giao cảm được kích hoạt bởi CNS để đápứng với việc giảm huyết áp đột ngột

9.

Điều nào sau đây là đúng về cácreceptor màng tế bào và sự truyền tín hiệu?

a)

Chất dẫn truyền thần kinh hệ ANS liên kết vớicác receptor trên màng tế bào của cơ quan đápứng, gây ra các đáp ứng của tế bào .

b)

Receptor muscarinic còn gọi là receptorionotropic.

c)

Các receptor nicotinic còn gọi là receptormetabotropic

d)

Các receptor metabotropic kích hoạt trực tiếpcác kênh ion

10.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói vềsợi thần kinh vận động (somatic motorneuron) ?

a)

Chất dẫn truyền thần kinh tại hạch thần kinhvận động là acetylcholine.

b)

Chất dẫn truyền thần kinh tại hạch thần kinhvận động là norepinephrine

c)

Các sợi thần kinh vận động phân bố ở các cơtrơn.

d)

Sợi thần kinh vận động không có hạch

e)

Phản ứng trong các tế bào thần kinh vận độngthường chậm hơn so với trong hệ thần kinh tựđộng.

11.

Độc tố Botulinum ngăn chặn sự giảiphóng acetylcholine từ các đầu tận cùng sợitrước hạch (tế bào thần kinh cholinergic).Điều nào sau đây là tác dụng có thể có củađộc tố botulinum?

a)

Liệt cơ xương

b)

Cải thiện các triệu chứng nhược cơ

c)

Tăng tiết nước bọt

d)

Giảm nhịp tim.

12.

Một nha sĩ muốn giảm tiết nước bọt ởbệnh nhân để chuẩn bị cho một thủ tục phẫuthuật miệng (liên quan đến răng). Cách nào sau đây sẽ hữu ích trong việc giảm tiết nướcbọt?

a)

Kích hoạt các thụ thể nicotinic trong tuyếnnước bọt

b)

Block (chặn) các thụ thể nicotinic trong tuyếnnước bọt.

c)

Kích hoạt thụ thể muscarinic trong tuyến nướcbọt

d)

Block các thụ thể muscarinic trong tuyến nướcbọt.

13.

Điều nào sau đây là tác dụng toàn thâncủa chất chủ vận muscarinic?

a)

Giảm nhịp tim (nhịp tim chậm)

b)

Huyết áp tăng

c)

Mydriasis (giãn đồng tử).

d)

Giảm tần số tiểu tiện

e)

Táo bón.

14.

Nếu bác sĩ nhãn khoa muốn làm giãnđồng tử để kiểm tra mắt, loại thuốc / nhómthuốc nào sau đây có thể hữu ích về mặt lýthuyết?

a)

Chất kích hoạt thụ thể Muscarinic (chất chủvận)

b)

Chất ức chế thụ thể Muscarinic (chất đốikháng)

c)

Acetylcholine.

d)

Pilocarpin.

e)

Neostigmine.

15.

Bệnh Alzheimer có sự thiếu hụt chứcnăng thần kinh cholinergic trong não. Về mặtlý thuyết, cách nào sau đây sẽ hữu ích trongđiều trị các triệu chứng của bệnh Alzheimer?

a)

Ức chế thụ thể cholinergic trong não.

b)

Ức chế giải phóng acetylcholine trong não.

c)

Ức chế enzyme acetylcholinesterase trongnão

d)

Kích hoạt enzyme acetylcholinesterase trongnão.

16.

Một phụ nữ lớn tuổi sống trong mộtngôi nhà ở nông trại đã được đưa đến phòngcấp cứu trong tình trạng nghiêm trọng sau khiuống một chất lỏng từ một chai không nhãnđược tìm thấy gần giường ngủ, có thể cô ấyđã tự tử. Cô bị tiêu chảy, đi tiểu thườngxuyên, co giật, khó thở, co đồng tử (miosis)và tiết nước bọt quá mức. Điều nào sau đâylà đúng về bệnh nhân này?

a)

Cô ấy rất có thể đã tiêu thụ một loại thuốc trừsâu organophosphate

b)

Các triệu chứng phù hợp với kích hoạt giaocảm

c)

Các triệu chứng của cô có thể được điều trịbằng cách sử dụng thuốc kháng cholinesterase.

d)

Các triệu chứng của cô có thể được điều trịbằng chất chủ vận cholinergic.

17.

Sarin là một chất độc thần kinh dễ bayhơi, nó ức chế enzyme cholinesterase.Những triệu chứng nào sau đây bạn sẽ thấy ởmột bệnh nhân tiếp xúc với sarin?

a)

Bí tiểu.

b)

Nhịp tim nhanh

c)

Co đồng tử (miosis)

d)

Giãn đồng tử (mydriasis)

e)

Khô miệng

18.

Chiếu xạ đầu và cổ ở bệnh nhân ungthư có thể làm giảm tiết nước bọt và gây khômiệng. Tất cả các loại thuốc hoặc nhómthuốc sau đây về mặt lý thuyết đều hữu íchtrong việc cải thiện giảm tiết nước bọt ởnhững bệnh nhân này ngoại trừ

a)

Thuốc đối kháng Muscarinic.

b)

Chất chủ vận Muscarinic

c)

anticholinesterase (thuốc khángcholinesterase

d)

Pilocarpin.

e)

Neostigmine

19.

Loại thuốc hoặc nhóm thuốc nào sauđây sẽ hữu ích trong điều trị các triệu chứngcủa bệnh nhược cơ?

a)

Thuốc đối kháng nicotinic.

b)

Chất chủ vận Muscarinic.

c)

Thuốc đối kháng Muscarinic

d)

Các tác nhân anticholinesterase (thuốc khángCholinesterase)

20.

Atropa belladonna là một loại cây cóchứa atropine (chất đối kháng muscarinic).Loại thuốc hoặc nhóm thuốc nào sau đây sẽhữu ích trong điều trị ngộ độc vớibelladonna?

a)

Malathion

b)

Physostigmine

c)

Thuốc đối kháng Muscarinic

d)

Thuốc đối kháng nicotinic.

21.

Trong một cuộc phẫu thuật nhãnkhoa, bác sĩ phẫu thuật muốn co đồng tửcủa bệnh nhân bằng việc sử dụng thuốcmiotic (thuốc gây co đồng tử - dùng điều trịtăng nhãn áp). Tuy nhiên, anh ta vô tình sửdụng một loại thuốc khác gây giãn đồng tử.Nhiều khả năng, anh ta đã sử dụng loạithuốc nào sau đây?

a)

Acetylcholine.

b)

Pilocarpin.

c)

Tropicamide

d)

Phentolamine.

e)

Bethanechol.

22.

Sarin là một organophosphate- chấtức chế cholinesterase. Thuốc nào sau đâycó thể được sử dụng như một thuốc giảiđộc cho ngộ độc sarin?

a)

Pilocarpine

b)

Carbachol

c)

Atropine

d)

Physostigmine

e)

Nicotine

23.

Atropine là một trong những thànhphần trong thuốc chống dị ứng kết hợpdiphenoxylate / atropine đã có ở Hoa Kỳ.Những tác dụng nào sau đây được tạo rabởi atropine góp phần vào tác dụng chốngtiêu chảy của nó?

a)

Tăng nhu động đường tiêu hóa

b)

Giảm nhu động đường tiêu hóa

c)

Tăng tiết nước bọt

d)

Tăng tiết acid

24.

Một bệnh nhân mắc bệnh phổi tắcnghẽn mạn tính (COPD) đã được kê đơndùng thuốc là chất chủ vận beta 2 để làmgiảm co thắt phế quản. Tuy nhiên, bệnhnhân đã không đáp ứng với điều trị này.Loại thuốc hoặc nhóm thuốc nào sau đâybạn muốn đề xuất cho bệnh nhân này lựachọn tiếp theo?

a)

Chất chủ vận beta

b)

Chất chủ vận Muscarinic

c)

Physostigmine

d)

Ipratropium.

e)

Phentolamine

25.

Loại thuốc nào sau đây sẽ là thuốcchống say tàu xe hiệu quả nhất cho ngườidự định đi tàu?

a)

Atropine

b)

Tropicamide

c)

Scopolamine

d)

Darifenacin

e)

Tiotropium

26.

Điều nào sau đây là đúng?

a)

Phong bế hạch giao cảm có thể dẫn đếngiảm huyết áp

b)

Phong bế hạch phó giao cảm có thể làmgiảm nhịp tim.

c)

Nicotine là 1 curae chống khử cực

d)

Atropine là 1 curae chống khử cực.

27.

Điều nào sau đây là đúng về thuốcchẹn thần kinh cơ (NMBs)?

• Neuromuscular Blockers – NMBs:Thuốc chẹn thần kinh cơ ( receptortrên hệ thần kinh cơ là receptorNicotinic – đây là thuốc ức chế hệNicotinic ở cơ vân, trên lớp mình họccái này là Các curae)

Nên mình dùng từ Curae nhé

a)

Curae chống khử cực được dùng bằngđường uống.

b)

Các chất ức chế cholinesterase làm giảm tácdụng của Curae chống khử cực

c)

Curae chống khử cực ảnh hưởng đến cơhoành đầu tiên.

d)

Tác dụng của Curae khử cực lâu bền có thểgiảm đi nếu dùng cùng thuốc ức chếcholinesterase.

28.

Điều nào sau đây là đúng khi nói vềtương tác thuốc với Curae chống khử cực?

a)

Desflurane làm giảm tác dụng của Curaechống khử cực.

b)

Các chất ức chế cholinesterase làm tăng tácdụng của Curae chống khử cực

c)

Aminoglycoside làm tăng tác dụng củaCurae chống khử cực.

d)

Thuốc chẹn kênh canxi làm giảm tác dụngcủa Curae chống khử cực

29.

Một bệnh nhân được chỉ định dùngthuốc ức chế thần kinh cơ (NMB) trước khitiến hành phẫu thuật để làm mềm cơ xương.Thuốc NMB này tác dụng, nhanh chóng gâyco thắt cơ mặt và mắt đầu tiên và cơ hoànhcuối cùng. Tác dụng của thuốc này có thểbị giảm nếu dùng cùng Neostigmine. Thuốcnào sau đây có khả năng cao đã được dùngcho bệnh nhân này?

a)

Rocuronium

b)

Succinylcholine

c)

Diazepam.

d)

Tubocurarine

30.

Một bệnh nhân đã được sử dụngthuốc ức chế thần kinh cơ (NMB) trước khitiến hành phẫu thuật để làm mềm cơ xương.Thuốc NMB này gây ra tăng trương lực cơsau đó mới liệt, và làm giãn mềm cơ. Tácdụng của thuốc này có thể tăng lên nếu sửdụng cùng Neostigmine. Thuốc nào sau đâycó khả năng cao đã được dùng cho bệnhnhân này?

a)

Cisatracurium.

b)

Succinylcholine.

c)

Diazepam.

d)

Tubocurarine.

31.

Điều nào sau đây là đúng về sự dẫntruyền thần kinh của hệ adrenergic?

a)

Epinephrine là chất dẫn truyền thần kinhchính được giải phóng từ các đầu tận cùng sợitrước hạch giao cảm.

b)

Norepinephrine chủ yếu được giải phóng ratừ tuyến tủy thượng thận

c)

huốc chống trầm cảm ba vòng và cocainengăn cản thu hồi norepinephrine vào các đầutận cùng sợi trước hạch giao cảm (màng trướcsynap)

d)

Monoamine oxydase (MAO) chuyển đổidopamine thành norepinephrine trong các đầutận cùng sợi trước hạch giao cảm

32.

Tất cả những điều dưới đây là đúngvề các receptor adrenergic, ngoại trừ:

a)

Receptor alpha1 chủ yếu nằm ở màng sausynap - trên các cơ quan đáp ứng.

b)

Receptor alpha2 chủ yếu nằm ở màng trướcsynap - trên sợi trước hạch giao cảm

c)

Receptor beta1 được tìm thấy chủ yếu trêntim

d)

Receptor beta2 được tìm thấy chủ yếu trongmô mỡ.

33.

Một bệnh nhân bị bệnh tăng huyết ápđã vô tình sử dụng thuốc chủ vận alpha2thay vì thuốc ức chế alpha1 (blockeralpha1). Điều nào sau đây là đúng trong tìnhhuống này?

a)

Chất chủ vận alpha2 có thể làm tăng giảiphóng norepinephrine từ các đầu tận cùng sợitrước hạch giao cảm.

b)

Chất chủ vận alpha2 có thể làm giảm huyếtáp ở bệnh nhân này.

c)

Chất chủ vận alpha2 có thể làm tăng huyếtáp ở bệnh nhân này

d)

Chất chủ vận alpha2 không ảnh hưởng đếnhuyết áp ở bệnh nhân này.

34.

Điều nào dưới đây là đúng khi kíchthích các receptor adrenergic?

a)

Kích thích receptor alpha1 gây tăng huyết áp

b)

Kích thích receptor alpha1 gây giảm huyếtáp.

c)

Kích thích receptor alpha 2 trên sợi trướchạch giao cảm làm tăng giải phóngnorepinephrine

d)

Kích thích receptor beta2 làm tăng nhịp tim

e)

Kích thích receptor beta2 gây co cơ trơn phếquản.

35.

Một bệnh nhân bị bệnh hen phế quảnđã sử dụng thuốc là chất chủ vận betakhông chọn lọc để làm giảm co thắt cơ trơnphế quản. Những tác dụng phụ nào dướiđây bạn sẽ thấy ở bệnh nhân này?

a)

Rối loạn nhịp tim.

b)

Tăng nhịp tim

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng co thắt cơ trơn phế quản.

36.

Những chất chủ vận adrenergic nàosau đây có khả năng gây ra tác dụng phụtrên thần kinh TW khi sử dụng có hệ thống?

a)

Epinephrine

b)

Norepinephrine.

c)

Isoproterenol.

d)

Dopamine.

e)

Ephedrine.

37.

Một cậu bé 12 tuổi bị dị ứng với đậuphộng đã được đưa vào phòng cấp cứu saukhi vô tình ăn đồ ăn nhanh có chứa đậuphộng. Cậu bé bị sốc phản vệ.Loại thuốc nào sau đây sẽ thích hợp nhất đểđiều trị cho bệnh nhân này?

a)

Norepinephrine.

b)

Phenylephrine.

c)

Dobutamine

d)

Epinephrine.

38.

Một bệnh nhân nam 70 tuổi được đưavào phòng cấp cứu với huyết áp 76/60mmHg, nhịp tim nhanh và cung lượng timthấp. Ông được chẩn đoán bị suy tim cấptính. Thuốc nào dưới đây là phù hợp nhấtđể cải thiện chức năng tim cho bệnh nhân?

a)

Epinephrine.

b)

Fenoldopam.

c)

Dobutamine

d)

Dobutamine

39.

Thuốc chủ vận adrenergic nào sauđây thường có trong thuốc xịt mũi (thuốckhông cần kê đơn OTC) để điều trị nghẹtmũi?

a)

Clonidine

b)

Albuterol

c)

Oxymetazoline

d)

Dobutamine

e)

Norepinephrine

40.

Một bệnh nhân của bạn bị chứngtăng huyết áp và lên cơn hen nhẹ, thỉnhthoảng bệnh nhân mua một loại thuốc thảodược online trên mạng về để điều trị bệnhhen cho mình. Thời điểm hiện tại bệnh nhân không dùngthuốc điều trị hen nhưng đang dùng thuốcức chế chọn lọc beta1 (block beta1) để điềutrị bệnh tăng huyết áp.Phương thuốc thảo dược dường như đã làmgiảm các cơn hen của bệnh nhân, nhưnghuyết áp của anh ta dường như tăng lên mặcdù đang được điều trị bằng thuốc blockchọn lọc beta1.Loại thuốc nào sau đây khả năng cao cótrong phương thuốc thảo dược mà bệnhnhân đã dùng?

a)

Phenylephrine.

b)

Norepinephrine.

c)

Dobutamine.

d)

Ephedrine.

e)

Salmeterol

41.

Một bệnh nhân nữ 60 tuổi bắt đầudùng thuốc hạ huyết áp gần đây. Huyết ápcủa cô ấy dường như đã được kiểm soát,nhưng cô ấy lại than phiền về sự mệt mỏi,buồn ngủ và ngất xỉu khi cô ấy đứng dậykhỏi giường (hạ huyết áp thế đứng). Khảnăng cao cô ấy đã dùng loại thuốc nào sauđây?

a)

Metoprolol.

b)

Propranolol.

c)

Prazosin.

d)

Clonidine.

42.

Một bệnh nhân nam 30 tuổi được đưavào phòng cấp cứu khi bị quá liềuamphetamine. Ông bị huyết áp cao và rốiloạn nhịp tim. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Amphetamine có thể kích hoạt tất cả cácreceptor adrenergic.

b)

Thuốc chẹn beta (block beta) là thuốc giảiđộc lý tưởng cho ngộ độc amphetamine.

c)

Thuốc chẹn alpha (block alpha) có thể đưahuyết áp của bệnh nhân về giá trị bình thường.

d)

Co đồng tử có thể là một triệu chứng của ngộđộc amphetamine

43.

Một loại thuốc hạ huyết áp mới đãđược thử nghiệm trên một mô hình động vậtbị tăng huyết áp. Khi dùng thuốc này đơnđộc thì làm giảm huyết áp ở động vật. Cònkhi dùng phối hợp thuốc này vớiNorepinephrine thì không gây ra thay đổiđáng kể trên huyết áp hay nhịp tim ở độngvật. Loại thuốc mới này tương tự như loạithuốc nào sau đây về cơ chế tác dụng dượclý của nó?

a)

Prazosin.

b)

Clonidine

c)

Propranolol

d)

Metoprolol.

e)

Carvedilol.

44.

Một thuốc chẹn beta giao cảm (blockbeta) được chỉ định điều trị tăng huyết áp ởmột bệnh nhân nữ có tiền sử hen phế quản.Sau khoảng một tuần điều trị, các cơn hentrở nên tồi tệ hơn và bệnh nhân được yêucầu ngừng sử dụng thuốc chẹn beta này.Những thuốc chẹn beta nào dưới đây màbạn có thể đề xuất thay thế cho bệnh nhânmà ít có khả năng làm trầm trọng thêm bệnhhen của cô ấy?

a)

Propranolol

b)

Metoprolol.

c)

Labetalol

d)

Carvedilol.

45.

Một bệnh nhân nam 70 tuổi bị bệnhphì đại tuyến tiền liệt gây chèn ép cổ bàng quang dẫn đến tình trạng bí tiểu. Bệnh nhânđược chỉ định điều trị bằng thuốc chẹn alpha(block receptor alpha). Loại thuốc nào sauđây cải thiện được tình trạng bí tiểu màkhông làm ảnh hưởng đáng kể đến huyết ápcủa bệnh nhân?

a)

Prazosin.

b)

Doxazosin.

c)

Phentolamine.

d)

Tamsulosin.

e)

Terazosin.

46.

Một bệnh nhân nam 50 tuổi được đưavào phòng cấp cứu sau khi bị một con ongbắp cày đốt. Bệnh nhân được chẩn đoán bịsốc phản vệ, và nhân viên y tế đã cố gắngthay đổi tình trạng co thắt phế quản và hạhuyết áp của bệnh nhân bằng Epinephrine.Tuy nhiên, bệnh nhân đã không đáp ứng vớiđiều trị này. Vợ của bệnh nhân cho biết anhấy đang sử dụng thuốc liên quan đến điều trịvề huyết áp theo đơn được kê từ trước, vàcô ấy không nhớ tên thuốc là gì. Loại thuốcnào sau đây có khả năng cao là anh ta đãdùng mà có thể ngăn ngừa tác dụng củaEpinephrine?

a)

Doxazosin.

b)

Propranolol.

c)

Metoprolol.

d)

Acebutolol.

47.

Điều nào sau đây là đúng về thuốcchẹn alpha-adrenergic? (Block alpha)

a)

Thuốc block alpha-Adrenergic được sử dụngđiều trị hạ huyết áp trong sốc phản vệ.

b)

Thuốc block alpha-Adrenergic được sử dụngtrong điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính(BPH).

c)

Thuốc block alpha-Adrenergic có thể làmgiảm nhịp tim

d)

Thuốc block alpha-Adrenergic được sử dụngtrong điều trị hen phế quản.

e)

Thuốc block alpha-Adrenergic làm giảm tầnsuất đi tiểu

48.

Điều nào sau đây là đúng về thuốcchẹn beta giao cảm? (Thuốc block beta)

a)

Điều trị bằng thuốc block beta không nênngừng thuốc đột ngột

b)

Propranolol là thuốc block chọn lọc beta1 trêntim

c)

Thuốc block beta có thể gây hạ huyết áp thếđứng

d)

Thuốc block chọn lọc beta1 trên tim có thểlàm trầm trọng thêm bệnh hen phế quản

e)

Thuốc block beta làm giảm sức cản ngoại vibằng cách gây co mạch.

49.

Loại thuốc nào sau đây thường đượcsử dụng tại chỗ trong điều trị bệnh tăngnhãn áp?

a)

Atropine

b)

Timolol.

c)

Tropicamide.

d)

Scopolamine.

50.

Điều nào sau đây là đúng vềCarvedilol?

a)

Carvedilol là một thuốc block chọn lọc beta1trên tim.

b)

Carvedilol an toàn khi sử dụng ở bệnh nhânhen phế quản

c)

Carvedilol có thể block receptor alpha.

d)

Carvedilol chống chỉ định trong điều trị suytim mạn tính