wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9- Ôn tập

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động

ở nước ta hiện nay?

a)

Người lao động còn hạn chế về trình độ chuyên môn.

b)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

c)

Chất lượng nguồn lao động chưa được cải thiện.

d)

Người lao động có kinh nghiệm sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

2.

Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

Nguồn gốc phát sinh.

d)

Chính sách của nhà nước.

3.

Các dân tộc ít người ở nước ta thường có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất:

a)

thâm canh lúa nước với trình độ cao

b)

công nghiệp và dịch vụ

c)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, làm nghề thủ công truyền thống

d)

nuôi trồng thủy sản, đánh bắt hải sản

4.

Mỗi dân tộc Việt Nam có đặc trưng về văn hóa được thể hiện qua đâu? (4 ví dụ)

(a)  

5.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam giảm là

a)

thực hiện tốt các chính sách dân số- kế hoạch hóa gia đình.

b)

tỉ suất tử giảm do trình độ y tế cao.

c)

tự nhiên- sinh học.

d)

độ tuổi kết hôn được nâng cao.

6.

Vì sao tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh ?

a)

. Dân số tăng liên tục qua các năm

b)

Do gia tăng dân số cơ giới

c)

Do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

d)

Do số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

7.

Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.

d)

số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.

8.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

9.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Thái Lan.

b)

Inđônêxia và Philippin.

c)

Inđônêxia và Malaixia.

d)

Inđônêxia và Mianma.

10.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

tính chất của nền kinh tế.

d)

điều kiện tự nhiên.

11.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên.

12.

Nhận xét nào sau đây đúng về các tiêu chí dân cư nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

a)

Số dân thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Số dân nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều tăng.

d)

Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều giảm.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)

a)

27,4 và 72,6.

b)

72,6 và 27,4.

c)

28,1 và 71,9.

d)

71,9 và 28,1.

14.

Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích:15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016). Vậy, mật độ dân số của vùng là:

a)

13 người/km2

b)

138 người/km2

c)

1380 người/km2

d)

13800 người/km2

15.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

d)

Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động.

16.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

c)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

d)

Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh

17.

Khoa học kỹ thuật phát triển đã ảnh hưởng như thế nào đến ngành nông nghiệp

a)

Chủ động sản xuất, gia tăng chất lượng

b)

Nâng cao năng suất

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Chủ động sản xuất, nâng cao năng suất, chất lượng và sản lượng

18.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

Nhân tố kinh tế – xã hội

b)

Sự phát triển công nghiệp

c)

Yếu tố thị trường

d)

Tất cả các yếu tố trên.

19.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nước

d)

Sinh vật

20.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc.

d)

Có nguồn sinh vật phong phú.

21.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích.

a)

A. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

B. Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

C. Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

d)

D.Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

22.

Hiện nay đối với nông nghiệp và nông thôn trên toàn quốc nhà nước đã thực hiện chính sách lớn nào?

a)

Chính sách 6 nhà.

b)

Chính sách xóa đói giảm nghèo.

c)

Khoán 10

d)

Nông thôn mới.

23.

Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long:

a)

Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

24.

Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su

25.

Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là

a)

Chủ yếu là nước trên mặt,

nguồn nước ngầm không có.

b)

Phân bố không đều giữa các

vùng lãnh thổ.

c)

Phân bố không đều trong năm

gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Khó khai thác để phục vụ

nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông.

26.

Thiên tai nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng :

a)

Động đất

b)

Sương muối , giá rét

c)

Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh .

d)

lũ quét.

27.

Đây là biểu hiện rõ nhất của việc chuyển đổi tư duy từ nền nông nghiệp cổ truyền sang nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta hiện nay :

a)

Nông nghiệp ngày càng được cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá, hoá học hoá.

b)

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp đã gắn với các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Từ phong trào “Cánh đồng 5 tấn” trước đây chuyển sang phong trào “Cánh đồng 10 triệu” hiện nay.

d)

Mô hình kinh tế trang trại đang được khuyến khích phát triển.

28.

Tây Nguyên đang dẫn đầu cả nước về diện tích:

a)

cà phê

b)

cao su

c)

chè

d)

lúa

29.

Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm chứng tỏ:

a)

Cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giảm lương thực.

b)

Nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế.

c)

Nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa nước.

d)

Nông nghiệp đang được đa dạng hóa.

30.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng nguyên sinh.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng phòng hộ.

31.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 16, cho biết các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

a)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

b)

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

c)

Tày, Thái, Mường, Khơ-me, Hmông

d)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

32.

Nước ta có cơ cấu dân số:

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Cơ cấu dân số phát triển.

Hiển thị đáp án

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Cơ cấu dân số ổn định.

33.

Dựa vào Atlat trang 15, cho biết cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

ăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

34.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

35.

Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số Việt Nam phân theo khu vực từ 1996 - 2005?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ cột

36.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Việt Nam chia thành mấy vùng kinh tế?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

37.

Dựa vào Atlat trang 30, cho biết thành phố/tỉnh nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc?

a)

Đà Nẵng

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

38.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất mặn, đấy mùn núi cao.

b)

đất mùn thô, đất xám phù sa cổ.

c)

đất phù sa, đất feralit.

d)

đất badan, đất cát ven biển.

39.

Rừng phòng hộ có chức năng

a)

Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai.

d)

Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường.

40.

Các vườn quốc gia: Cúc Phương, Tam Đảo, Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc loại rừng

a)

phòng hộ

b)

đặc dụng

c)

sản xuất

d)

trồng

41.

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng nguyên sinh

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng phòng hộ

42.

Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Dựa vào Atlat trang 20, cho biết các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

a)

Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

c)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

44.

Dựa vào Atlat trang 20, cho biết các tỉnh dẫn đầu về sản lượng nuôi trồng hải sản là:

a)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

c)

Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

45.

Dựa vào Atlat trang 17, cho biết vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và Miền núi Bắc Bộ,

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

46.

Năm 2020, dân số Việt Nam khoảng 97,6 triệu người. Tính mật độ dân số của Việt Nam (biết rằng nước ta có tổng diện tích là 331.690 km2).

a)

285 người/km2

b)

294 người/km2

c)

250 người/km2

d)

230 người/km2

47.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là:

a)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Các vùng trung du và miền núi.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.

48.

Thuận lợi của khí hậu mang tính nhiệt đới ẩm nước ta đối việc phát triển nông nghiệp là

a)

Tạo ra sự phân hóa đa dạng giữa các vùng miền của đất nước.

b)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển.

c)

Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng.

49.

Dựa vào Atlat trang 19, cho biết vùng chăn nuôi lợn lớn nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng Bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

50.

Lao động nước ta không có kinh nghiệm trong ngành

a)

trồng lúa nước.

b)

thủ công nghiệp.

c)

ngư nghiệp.

d)

cơ khí – điện tử.

51.

Nguyên nhân nào đã tạo nên sức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

Nguồn lao động có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

b)

Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực.

c)

Nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

d)

Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện nền kinh tế còn chưa phát triển.

52.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao chất lượng lao động của nước ta là

a)

Phát triển giáo dục và đào tạo.

b)

Đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

53.

Tốc độ tăng trưởng, tốc độ phát triển, tốc độ gia tăng… trong chuỗi thời gian (thường là từ 4 năm trở lên) sẽ vẽ biểu đồ

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

miền

54.

Câu hỏi có từ cơ cấu, quy mô, tỉ trọng… từ 3 năm trở xuống vẽ biểu đồ

a)

tròn

b)

đường

c)

miền

d)

cột

55.

Ngành công nghiệp năng lượng (thủy điện ) phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên nào?

a)

Khoáng sản kim loại.

b)

Khoáng sản năng lượng .

c)

Khoáng sản phi kim loại.

d)

Thủy năng của sông suối.

56.

Tên nhà máy nhiệt điện chạy bằng than là

a)

Phả Lại

b)

Phú Mỹ

c)

Bà Rịa

d)

Thủ Đức

57.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị công nghiệp (năm 2002)?

a)

Công nghiệp điện .

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu .

d)

Công nghiệp chế biến lương thực ,thực phẩm.

58.

Nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp gồm một số khoáng sản chủ yếu là:

a)

sắt, đồng, chì, kẽm

b)

than, dầu, khí đốt

c)

apatit, phốt phorit

d)

đá vôi, cao lanh, sét

59.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

.

a)

Công nghiệp dầu khí.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp cơ khí và hoá chất

d)

Công nghiệp điện tử.

60.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là nhà máy thủy điện:

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Yali

d)

Trị An

61.

Trong các nhân tố KT-XH, nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:

a)

Dân cư và lao động.

b)

Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng

62.

Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn, thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do:

a)

Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn.

b)

Giao thông vận tải phát triển hơn.

c)

Thu nhập bình quân đầu người cao hơn.

d)

Có nhiều chợ, siêu thị hơn.

63.

Hiện nay, ngành dịch vụ chiếm khoảng bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nền kinh tế nước ta?

a)

Khoảng 20%.

b)

Khoảng hơn 40%.

c)

Khoảng hơn 50%.

d)

Khoảng gần 60%.

64.

Ngành tài chính, tín dụng thuộc nhóm nào?

a)

Dịch vụ tiêu dùng.

b)

Dịch vụ sản xuất.

c)

Dịch vụ công cộng.

d)

Dịch vụ cá nhân và cộng đồng.

65.

Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là:

a)

Địa hình

b)

Sự phân bố công nghiệp

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Khí hậu.

66.

Đặc điểm phát triển của ngành dịch vụ nước ta:

a)

Có ngành dịch vụ phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

b)

Các ngành dịch vụ hiện đại, phát triển mạnh có mặt khắp thế giới, doanh thu lớn

c)

Ngành dịch vụ phát triển nhanh, ngày càng đa dạng, có nhiều cơ hội để vươn lên ngang tầm khu vực và quốc tế

d)

Ngành dịch vụ tụt hậu, thiếu thốn cơ sở hạ tầng

67.

Loại hình giao thông vận tải nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hoá vận chuyển?

a)

Đường sắt.

b)

Đường bộ.

c)

Đương sông.

d)

Đường biển.

68.

Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta:

a)

Đường sắt Thống Nhất và đường 279.

b)

Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.

c)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A.

d)

Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A.

69.

Quốc lộ 1A:

a)

chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

b)

chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

c)

chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

70.

Mạng lưới đường sông của nước ta tập trung cao nhất ở:

a)

lưu vực vận tải sông Hồng.

b)

lưu vực vận tải sông Mã.

c)

lưu vực vận tải sông Cửu Long.

d)

lưu vực vận tải sông Thái Bình.

71.

Vận tải đường ống của nước ta phát triển gắn với sự phát triển của:

a)

ngành sản xuất, phân phối nước.

b)

ngành sản xuất, phân phối khí đốt.

c)

ngành điện.

d)

ngành dầu khí.

72.

Giai đoạn 1990 - 2002, cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển của loại hình vận tải nào có xu hướng giảm?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.